Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 cũ Unit 2: Clothing

31 19.598

Nội dung kiến thức ôn thi vào lớp 10 môn tiếng Anh chủ yếu là kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 9. Với mong muốn giúp các em học sinh lớp 9 tích lũy kiến thức trọng tâm hiệu quả, VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu lý thuyết - bài tập tiếng Anh lớp 9 khác nhau.

Nối tiếp bài học từ vựng Tiếng Anh 9 Unit 1 A Visit From A Pen Pal, VnDoc.com xin gửi đến bạn đọc bộ tài liệu tiếng Anh Unit 2 Clothing dưới đây. Tài liệu từ mới tiếng Anh Unit 2 tổng hợp những từ vựng tiếng Anh quan trọng chủ đề Quần áo, may mặc giúp các em học sinh ghi nhớ từ vựng tiếng Anh bài 2 hiệu quả. 

Từ vựng Tiếng Anh 9 Unit 2: Clothing

Nhằm hỗ trợ tối đa việc giảng dạy của quý thầy cô giáo, việc học tập của các em học sinh, VnDoc.com đã sưu tầm và tổng hợp các Từ vựng Unit 2 thành bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 2. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho bạn.

Xem thêm: Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Clothing

1. century (n): thế kỷ

2. poet (n): nhà thơ

3. poetry (n): thơ ca

4. poem (n): bài thơ

5. traditional (a): truyền thống

6. silk (n): lụa

7. tunic (n): tà áo

8. slit (v): xẻ

9. loose (a): lỏng, rộng

10. pants (n): trousers quần (dài)

11. design (n, v): bản thiết kế, thiết kế

12. designer (n): nhà thiết kế

13. fashion designer nhà thiết kế thời trang

14. material (n): vật liệu

15. convenient (a): thuận tiện

16. convenience (n): sự thuận tiện

17. lines of poetry những câu thơ

18. fashionable (a): hợp thời trang

19. inspiration (n): nguồn cảm hứng

20. inspire (v): gây cảm hứng

21. ethnic minority dân tộc thiểu số

22. symbol (n): ký hiệu, biểu tượng

23. symbolize (v): tượng trưng

24. cross (n): chữ thập

25. stripe (n): sọc

26. striped (a): có sọc

27. unique (a): độc đáo

28. subject (n): chủ đề, đề tài

29. modernize (v): hiện đại hóa modern (a): hiện đại

30. plaid (a): có ca-rô, kẻ ô vuông

31. suit (a): trơn

32. sleeve (n): tay áo

33. sleeveless (a): không có tay

34. short-sleeved (a): tay ngắn

35. sweater (n): áo len

36. baggy (a): rộng thùng thình

37. faded (a): phai màu

38. shorts (n); quần đùi

39. casual clothes (n): quần áo thông thường

40. sailor (n): thủy thủ

41. cloth (n): vải

42. wear out mòn, rách

43. embroider (v): thêu

44. label (n): nhãn hiệu

45. sale (n): doanh thu

46. go up = increase tăng lên

47. economic (a): thuộc về kinh tế

48. economy (n): nền kinh tế

49. economical (a): tiết kiệm

50. worldwide (a): rộng khắp thế giới

51. out of fashion:lỗi thời

52. generation (n): thế hệ

53. (be): fond of = like thích

54. hardly (adv): hầu như không

55. put on = wear mặc vào

56. point of view quan điểm

57. (be): proud of tự hào về ...

* Nếu bạn đọc theo học chương trình sách mới của bộ GD&ĐT, mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2 tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2 City Life.

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 2 cũ Tiếng Anh 9

Bên cạnh đó, mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh 9 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 9, Bài tập Tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit trực tuyến, Đề thi học kì 1 lớp 9, Đề thi học kì 2 lớp 9, Bài tập nâng cao Tiếng Anh 9,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.  

Đánh giá bài viết
31 19.598
Tiếng Anh lớp 9 Xem thêm