Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Clothing

20 16.824

Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Clothing

Nhằm hỗ trợ tối đa việc giảng dạy của quý thầy cô giáo, việc học tập của các em học sinh, VnDoc.com đã sưu tầm và tổng hợp các Từ vựng Unit 2 thành bộ sưu tập Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 2. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho bạn.

Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2: Clothing

  1. century (n): thế kỷ
  2. poet (n): nhà thơ
  3. poetry (n): thơ ca
  4. poem (n): bài thơ
  5. traditional (a): truyền thống
  6. silk (n): lụa
  7. tunic (n): tà áo
  8. slit (v): xẻ
  9. loose (a): lỏng, rộng
  10. pants (n): trousers quần (dài)
  11. design (n, v): bản thiết kế, thiết kế
  12. designer (n): nhà thiết kế
  13. fashion designer nhà thiết kế thời trang
  14. material (n): vật liệu
  15. convenient (a): thuận tiện
  16. convenience (n): sự thuận tiện
  17. lines of poetry những câu thơ
  18. fashionable (a): hợp thời trang
  19. inspiration (n): nguồn cảm hứng
  20. inspire (v): gây cảm hứng
  21. ethnic minority dân tộc thiểu số
  22. symbol (n): ký hiệu, biểu tượng
  23. symbolize (v): tượng trưng
  24. cross (n): chữ thập
  25. stripe (n): sọc
  26. striped (a): có sọc
  27. unique (a): độc đáo
  28. subject (n): chủ đề, đề tài
  29. modernize (v): hiện đại hóa modern (a): hiện đại
  30. plaid (a): có ca-rô, kẻ ô vuông
  31. suit (a): trơn
  32. sleeve (n): tay áo
  33. sleeveless (a): không có tay
  34. short-sleeved (a): tay ngắn
  35. sweater (n): áo len
  36. baggy (a): rộng thùng thình
  37. faded (a): phai màu
  38. shorts (n); quần đùi
  39. casual clothes (n): quần áo thông thường
  40. sailor (n): thủy thủ
  41. cloth (n): vải
  42. wear out mòn, rách
  43. embroider (v): thêu
  44. label (n): nhãn hiệu
  45. sale (n): doanh thu
  46. go up = increase tăng lên
  47. economic (a): thuộc về kinh tế
  48. economy (n): nền kinh tế
  49. economical (a): tiết kiệm
  50. worldwide (a): rộng khắp thế giới
  51. out of fashion:lỗi thời
  52. generation (n): thế hệ
  53. (be): fond of = like thích
  54. hardly (adv): hầu như không
  55. put on = wear mặc vào
  56. point of view quan điểm
  57. (be): proud of tự hào về ...

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Tiếng Anh quan trọng có trong Unit 2 chương trình cũ Tiếng Anh lớp 9. Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới theo Unit tại đây: Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 2 City Life.

Tài liệu liên quan tới Unit 2 Tiếng Anh lớp 9:

Đánh giá bài viết
20 16.824
Tiếng Anh lớp 9 Xem thêm