Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Luật pháp

1 2.668

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành pháp lý

VnDoc.com xin gửi đến các bạn Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Luật pháp do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải nhằm đem đến cho các bạn nguồn từ vựng hữu ích phục vụ nhu cầu trau dồi từ vựng cũng như nâng cao kiến thức môn học và giao tiếp hàng ngày. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

- Drug trafficking/ drug traffickers: hoạt động buôn ma túy/ bọn buôn lậu ma túy

- Labour abuse or labour exploitation: bóc lột lao động

- Money laundering: rửa tiền

- Arms dealers: tội phạm buôn bán vũ khí

- Tax invaders: tội phạm trốn thuế

- Illegal money-making operation: hoạt động kiếm tiền phi pháp

- To be open to conviction: nghe bào chữa tại tòa

- Commutnity service = community order: phục vụ, lao động công ích

- A fine: tiền phạt

- Receive a caution: bị cảnh cáo

- A ban: lệnh cấm

- Death penalty = capital punishment = execution/ execute: tử hình

- Commit offence: phạm luật, phạm tội

- Put someone in jail = imprison = tống vào tù –> imprisonment = thời gian ngồi tù

- The criminal justice system: hệ thống luật pháp hình sự

- Criminial law: luật dân sự

- Criminal proceedings: cái này như là một quá trình để giáo dục lại tội phạm

- A criminal lawyer: a criminal lawyer

- Rampant: sự “lạm phát” hành vi xấu

- Persistent offender: người phạm pháp nhiều lần

- Re-offendeer: tái phạm sau khi ra tù hoặc bị xử phạt

- First offender: kẻ phạm pháp lần đầu

- Young offender: tội phạm vị thành niên

- Put sb on probation: xử ai án treo

- Be remanded in custody: bị tạm giam

- Death penalty = capital punishment: án tử hình

- Corporal punishment: nhục hình (beating)

- Serve out a sentence = keep in prison for life: tù chung thân

- Adjourn (/əˈdʒɜːn/) the trial: tạm hoãn phiên toà

- Be released from custody: được phóng thích

- Crime: chỉ chung các hành động trái pháp luật.

- Offence = offense: cũng như crime, nhưng thường được dùng khi miêu tả một hành vi cụ thể nào đấy. Người ta thường nói a serious offence, a minor offence khi nói về một hành vi vi phạm hơn là serious crime.

- The culprit = offender = felon = criminal: kẻ phạm tội, phạm pháp

- Robbery: kẻ trộm tiền hoặc đồ vật từ cửa hàng

- Burglary: kẻ ăn trộm đồ ở nhà dân

- Theft: kẻ trộm đồ nói chung

- Shopliffting: kẻ ăn cắp ở shop, hay nói về kẻ ăn cắp vặt ấy

- Pickpocketing: kẻ móc túi.

- Fraud: kẻ lừa đảo

- Sex offender = rape (v) = rapist

- Assault: kẻ tấn công người khác

- Mugging: kẻ đã tấn công rồi còn cướp, gọi là cướp có vũ khí.

- Felony: từ ngành luật, hành vi vi phạm nghiêm trọng.

- Misdemeanor (tội nhẹ) >< felony

- Larceny: kẻ trộm đồ

- Phishing: kẻ lừa đảo

- Homicide: kẻ giết người = muder

- Felon: kẻ phạm tội

- Technically illegal: phạm tội về lí thuyết

- Declare sth illegal: Khai báo về chuyện gì đó phạm tội

- Illegal immigrants: nhập cư trái phép

- A drug test

- Performance-enhancing drugs = doping: thuốc kích thích trong thể thao thuốc kích thích trong thể thao

- Come off/ get off drugs: dừng sử dụng drugs

- Experiment with drugs: tập tọe dùng thử

- A drug overdose: sốc thuốc

- Adrug dealer/ pusher: kẻ bán thuốc chui

- Drug trafficking = drug smuggling: buôn bán thuốc

- Crime = delinquency

- Crime wave: làn sóng tội phạm

- The scence of the crime: hiện trường vụ án

- Extenuating circumstance: tình tiết giảm nhẹ

- Murder out of self-defence: giết ng có chủ đích = murder on purpose = wilful murder

- Crime of passion: đánh ghen

- Crime against humadity: tội ác diệt chủng

- Prostitution –> pimp: chủ chứa

- Molest: cưỡng dâm –> molestation/ molester

- Prosecute: khởi tố

- Interrrogate: thẩm vấn

- Amnesty: ân xá

- Plead for leniency: xin giảm nhẹ tội

- Probation: giai đoạn thử thách

- Mishandle of justice: xử sai

Thuật ngữ tiếng Anh pháp lý cơ bản 

Danh từ: Nguồn gốc pháp luật

– Civil law/Roman law: Luật Pháp-Đức/ luật La mã

– Common law: Luật Anh-Mỹ/ thông luật

– Napoleonic code: Bộ luật Na pô lê ông/ bộ luật dân sự Pháp

– The Ten Commandments: Mười Điều Răn

Danh từ: Nguồn gốc pháp luật Anh

– Common law: Luật Anh-Mỹ

– Equity: Luật công lý

– Statue law: Luật do nghị viện ban hành

Danh từ: Hệ thống luật pháp và các loại luật

– Case law: Luật án lệ

– Civil law: Luật dân sự/ luật hộ

– Criminal law: Luật hình sự

– Adjective law: Luật tập tục

– Substantive law: Luật hiện hành

– Tort law: Luật về tổn hại

– Blue laws/Sunday law: Luật xanh (luật cấm buôn bán ngày Chủ nhật)

– Blue-sky law: Luật thiên thanh (luật bảo vệ nhà đầu tư)

– Admiralty Law/maritime law: Luật về hàng hải

– Patent law: Luật bằng sáng chế

– Family law: Luật gia đình

– Commercial law: Luật thương mại

– Consumer law: Luật tiêu dùng

– Health care law: Luật y tế/ luật chăm sóc sức khỏe

– Immigration law: Luật di trú

– Environment law: Luật môi trường

– Intellectual property law: Luật sở hữu trí tuệ

– Real estate law: Luật bất động sản

– International law: Luật quốc tế

– Tax(ation) law: Luật thuế

– Marriage and family: Luật hôn nhân và gia đình

– Land law: Luật ruộng đất

Danh từ: Luật lệ và luật pháp

– Rule: Quy tắc

– Regulation: Quy định

– Law: Luật, luật lệ

– Statute: Đạo luật

– Decree: Nghị định, sắc lệnh

– Ordiance: Pháp lệnh, sắc lệnh

– By-law: Luật địa phương

– Circular: Thông tư

– Standing orders: Lệnh (trong quân đội/công an)

Danh từ: Dự luật và đạo luật

– Bill: Dự luật

– Act: Đạo luật

– Constitution: Hiến pháp

– Code: Bộ luật

Danh từ: Ba nhánh quyền lực của nhà nước

– Executive: Bộ phận/cơ quan hành pháp

– Judiciary: Bộ phận/cơ quan tư pháp

– Legislature: Bộ phận/cơ quan lập pháp

Tính từ: Ba nhánh quyền lực pháp lý

– Executive: Thuộc hành pháp (tổng thống/ thủ tướng)

– Executive power: Quyền hành pháp

– Judicial: Thuộc tòa án (tòa án)

– Judicial power: Quyền tư pháp

– Legislative: Thuộc lập pháp (quốc hội)

– Legislative power: Quyền lập pháp

Danh từ: Hệ thống tòa án

– Court, law court, court of law: Tòa án

– Civil court: Tòa dân sự

– Criminal court: Tòa hình sự

– Magistrates’ court: Tòa sơ thẩm

– Court of appeal (Anh), Appellate court (Mỹ): Tòa án phúc thẩm/ chung thẩm/ thượng thẩm

– County court: Tòa án quận

– High court of justice: Tòa án tối cao. Suprem court (Mỹ)

– Crown court: Tòa án đại hình

– Court-martial: Tòa án quân sự

– Court of military appeal: Tòa án thượng thẩm quân sự

– Court of military review: Tòa phá án quân sự

– Military court of inquiry: Tòa án điều tra quân sự

– Police court: Tòa vi cảnh

– Court of claims: Tòa án khiếu nại

– Kangaroo court: Tòa án trò hề, phiên tòa chiếu lệ

Danh từ: Luật sư

– Lawyer: Luật sư

– Legal practitioner: Người hành nghề luật

– Man of the court: Người hành nghề luật

– Solicitor: Luật sư tư vấn

– Barrister: Luật sư tranh tụng

– Advocate: Luật sư (Tô cách lan)

– Attorney: Luật sư (Mỹ)

– Attorney in fact: Luật sư đại diện pháp lý cho cá nhân

– Attorney at law: Luật sư hành nghề

– County attorney: Luật sư/ủy viên công tố hạt

– District attorney: Luật sư/ủy viên công tố bang

– Attorney general: 1. Luật sư/ ủy viên công tố liên bang. 2. Bộ trưởng tư pháp (Mỹ)

– Counsel: Luật sư

– Counsel for the defence/ defence counsel: Luật sư bào chữa

– Counsel for the prosecution/ prosecuting counsel: Luật sư bên nguyên

– King’s counsel/ Queen’s counsel: Luật sư được bổ nhiệm làm việc cho chính phủ

Danh từ: Chánh án và hội thẩm

– Judge: Chánh án, quan tòa

– Magistrate: Thẩm phán, quan tòa

– Justice of the peace: Thẩm phán hòa giải

– Justice: Thẩm phán của một tòa án, quan tòa (Mỹ)

– Sheriff: Quận trưởng, quận trưởng cảnh sát

– Jury: Ban hội thẩm, hội thẩm đoàn

– Squire: Quan tòa địa phương (Mỹ)

Danh từ: Tố tụng và biện hộ

– Lawsuit: Việc tố tụng, việc kiện cáo

– (Legal/court) action: Việc kiện cáo, việc tố tụng

– (Legal) proceedings: Vụ kiện

– Ligitation: Vụ kiện, kiện cáo

– Case: Vụ kiện

– Charge: Buộc tội

– Accusation: Buộc tội

– Writ [rit]: Trát, lệnh

– (Court) injunction: Lệnh tòa

– Plea: Lời bào chữa, biện hộ

– Verdict: Lời tuyên án, phán quyết

– Verdict of guilty/ not guilty: Tuyên án có tội/ không có tội

Động từ: Tố tụng

– To bring/press/prefer a charge/charges against s.e: Đưa ra lời buộc tội ai

– To bring a legal action against s.e: Kiện ai

– To bring an accusation against s.e: Buộc tội ai

– To bring an action against s.e: Đệ đơn kiện ai

– To bring/ start/ take legal proceedings against s.e: Phát đơn kiện ai

– To bring s.e to justice: Đưa ai ra tòa

– To sue s.e for sth: Kiện ai trước pháp luật

– To commit a prisoner for trial: Đưa một tội phạm ra tòa xét xử

– To go to law (against s.e): Ra tòa

– To take s.e to court: Kiện ai

– To appear in court: hầu tòa

----------

Trên đây, VnDoc.com đã gửi đến các bạn kho từ vựng rất gay và cần thiết cho quá trình học tập cũng như làm việc của bạn trong lĩnh vực luật học. Các bạn hãy tải về, lưu lại và thường xuyên vận dụng chúng không chỉ giúp nâng cao hiệu quả học tập mà còn trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày. Chúc các bạn thu hoạch được nhiều điều bổ ích.

Đánh giá bài viết
1 2.668

Video đang được xem nhiều

Từ vựng tiếng Anh Xem thêm