Từ vựng tiếng Anh về Đặc điểm và Thuật ngữ Địa lý

3 5.950

Từ vựng tiếng Anh về Đặc điểm và Thuật ngữ Địa lý

Trong bài viết này, VnDoc xin gửi bạn bộ từ vựng tiếng Anh về Đặc điểm và Thuật ngữ Địa lý với nhiều từ vựng hay và thú vị về các đặc điểm địa lý thường gặp và được sử dụng thông dụng giúp bạn nắm vững những kiến thức chuyên ngành. Sau đây mời các bạn cùng VnDoc học tiếng Anh qua bộ từ vựng hữu ích này nhé!

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề môi trường

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành vật lý

Từ vựng về Châu lục và các vùng lãnh thổ

Dưới đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh mô tả những đặc điểm địa lý trong đất liền, từ vựng liên quan đến nông nghiệp, đặc điểm địa lý ven biển và một số từ hữu ích khác liên quan đến địa lý. Nào, còn chờ đợi gì nữa, hãy mau mau 'bỏ túi' cho mình những từ vựng thú vị này thôi nào!

ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ TRONG ĐẤT LIỀN

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

countryside

hill

mountain

valley

wood

forest

copse

field

meadow

plain

moor

bog

swamp

hedge

path

fence

wall

ditch

gate

farm

bridge

desert

glacier

jungle

rainforest

volcano

stream

river

canal

pond

lake

reservoir

waterfall

well

dam

power station

wind farm

mine

quarry

(n) nông thôn

(n) đồi

(n) núi

(n) thung lũng

(n) rừng

(n) rừng

(n) bãi cây nhỏ

(n) cánh đồng

(n) đồng cỏ

(n) đồng bằng

(n) đồng hoang

(n) đầm lầy than bùn

(n) đầm lầy đất bùn

(n) bờ rậu

(n) đường mòn

(n) hàng rào

(n) tường

(n) rãnh/ mương

(n) cổng

(n) nông trại

(n) cầu

(n) sa mạc

(n) sông băng

(n) rừng rậm

(n) rừng mưa nhiệt đới

(n) núi lửa

(n) suối

(n) sông

(n) kênh đào

(n) ao

(n) hồ

(n) hồ chứa nước

(n) thác nước

(n) giếng

(n) đập

(n) trạm phát điện

(n) trang trại điện gió

(n) mỏ

(n) mỏ đá

TỪ LIÊN QUAN ĐẾN NÔNG NGHIỆP

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

agriculture

barn

farmhouse

crop

harvest

hay

wheat

irrigation

livestock

to plough

to harvest

(n) nông nghiệp

(n) nhà kho chứa thóc/chuồng bò

(n) nhà trong trang trại

(n) vụ mùa

(n) vụ mùa

(n) cỏ khô

(n) lúa mì

(n) tưới tiêu

(n) vật nuôi

(n) cày

(v) gặt

ĐẶC ĐIỂM ĐỊA LÝ VEN BIỂN

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

ocean

sea

coast/ shore

beach

cliff

island

peninsula

rock

tide

wave

pier

lighthouse

harbour

oil rig

(n) đại dương

(n) biển

(n) bờ biển

(n) bãi biển

(n) vách đá

(n) đảo

(n) bán đảo

(n) đá

(n) thủy triều

(n) sóng

(n) cầu nhô ra biển

(n) hải đăng

(n) cảng

(n) giàn khoan dầu

CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC

country

city

town

village

eruption

earthquake

tsunami

avalanche

landslide

lava

capital city/ capital

border

national park

North Pole

South Pole

Equator

longitude

latitude

sea level

erosion

pollution

atmosphere

environment

population

famine

fossil fuel

energy

unemployment

landscape

literacy

malnutrition

migration

radiation

nuclear energy

crater

sand dune

trade

urban

rural

economy

poverty

slum

life expectancy

(n) nông thôn

(n) thành phố

(n) thị trấn

(n) làng

(n) sự phun trào

(n) động đất

(n) sóng thần

(n) tuyết lở

(n) lở đất

(n) dung nham

(n) thủ đô

(n) biên giới

(n) công viên quốc gia

(n) Cực Bắc

(n) Cực Nam

(n) Xích Đạo

(n) kinh độ

(n) vĩ độ

(n) mực nước biển

(n) xói mòn

(n) ô nhiễm

(n) khí quyển

(n) môi trường

(n) dân số

(n) nạn đói

(n) nhiên liệu hóa thạch

(n) năng lượng

(n) thất nghiệp

(n) phong cảnh

(n) sự biết chữ

(n) suy dinh dưỡng

(n) di cư

(n) phóng xạ

(n) năng lượng hạt nhân

(n) miệng núi lửa

(n) đụn cát

(n) thương mại

(n) thành thị

(n) nông thôn

(n) kinh tế

(n) đói nghèo

(n) khu ổ chuột

(n) tuổi thọ

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh về Đặc điểm và Thuật ngữ Địa lý trong tiếng Anh. Hy vọng qua bài viết này, bạn không chỉ cung cấp thêm cho mình vốn từ vựng hữu ích mà còn bổ sung thêm những kiến thức chuyên ngành cần thiết giúp ích cho bạn trong tương lai gần.

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Đánh giá bài viết
3 5.950
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm