Từ vựng Tiếng Anh về hệ mặt trời

1 88

Từ vựng về hệ mặt trời các hành tinh trong Tiếng Anh

VnDoc xin giới thiệu tới các bạn một số từ vựng về hệ mặt trời và các hành tinh trong hệ mặt trời bằng Tiếng Anh. Hy vọng bài viết này sẽ giúp các bạn một nguồn từ vựng phong phú trong lĩnh vực vũ trụ để có thể tìm hiểu, nghiên cứu về lĩnh vực khoa học thú vị này.

A

Asteroid (n) /’æstərɔid/: tiểu hành tinh (nằm giữa sao Hỏa và sao Mộc)
Aerospace (n) /’eərəʊspeis/: không gian vũ trụ
Airship (n) /’eə∫ip/: khí cầu
Atmospheric (n) /,ætməs’ferik/: khí quyển
Aquarius star (n) /ə’kweəriəs ‘stɑ:[r] /: Sao Bảo Bình
Alien (n) /’eiliən/: Người ngoài hành tinh

B

Black hole (n) /blæk houl/: hố đen
Blimp (n) /blimp/: Khí cầu nhỏ
Binary star (n) /’bainəri ‘stɑ:[r]/: hai ngôi sao quay cùng một tâm

C

Comet (n) /’kɒmit/: sao chổi
Cosmos (n) /´kɔzmɔs/: Vũ trụ
Constellation (n) /,kɒnstə’lei∫n/: chòm sao/ chòm sao Đại Hùng
Capricorn star (n) /’kæprikɔ:n ‘stɑ:[r]/: sao Nam Dương
Cancer star (n) /’kænsə[r] ‘stɑ:[r]/: sao Bắc Giải
Crescent moon (n) /’kresnt mu:n/: trăng lưỡi liềm

E

Earth (n) /ɜ:θ/: Trái đất

F

Full moon (n) /fʊl mu:n/: trăng tròn
Firmament (n) /’fɜ:məmənt/: bầu trời
First quarter (n) /’fɜːst ‘kwɔː.təʳ/: trăng non/ tuần trăng non
Falling star (n) /fɔ:l ‘stɑ:[r]/: sao băng

G

Gemini star (n) /’dʒeminai ‘stɑ:[r]/: sao Song Tử/ sao Song Nam
Galaxy (n) /’gæləksi/: dải ngân hà (hệ Mặt trời nằm trong đây)

J

Jupiter (n) /’dʒu:pitə[r]/: Mộc tinh/ sao Mộc

L

Leo star (n) /’li:əʊ ‘stɑ:[r]/: sao Sư Tử
Libra star (n) /’li:brə ‘stɑ:[r]/: sao Thiên Bình
Lunar eclipse (n) /’lu:nə[r] i’klips/: Nguyệt thực
Last quarter (n) /lɑːst ‘kwɔː.təʳ/: trăng xế, tuần trăng xế

M

Moon (n) /mu:n/: mặt trăng
Meteor (n) /’mi:tiə[r]/: sao băng
Milky way (n) /’milki wei/: tên của một dải ngân hà
Mars (n) /ma:z/: Hỏa tinh/ sao Hỏa
Mercury (n) /’mɜ:kjəri/: Thủy tinh/ sao Thủy
Micrometeorite (n) /micrometeorite/: vi thiên thạch

N

Neptune (n) /’neptju:n/: Hải vương tinh/ sao Hải vương
New moon (n) /nju: mu:n/: trăng non
North star (n) /nɔ:θ ‘stɑ:[r]/: sao Bắc Đẩu
Nova (n) /’nəʊvə/: sao mới xuất hiện

O

Orbit (n) /’ɔ:bit/: quỹ đạo

P

Pisces star (n) /’paisi:z ‘stɑ:[r]/: sao Song Ngư/ chòm sao cá
Pluto (n) /’plu:təʊ/: Diêm vương tinh
Planetoid (n) /planetoid/: hành tinh nhỏ

S

Sun (n) /sʌn/: Mặt trời
Saturn (n) /’sætən/: Thổ tinh/ sao Thổ
Star (n) /’stɑ:[r]/: ngôi sao
Scorpio star (n) /’skɔ:piəʊ ‘stɑ:[r]/: sao Hổ Cáp
Sagittarius star (n) /sædʒi’teəriəs ‘stɑ:[r]/: sao Nhân Mã
Solar eclipse (n) /’səʊlə[r] i’klips /: Nhật thực
Sunsight (n) /’sʌnsight/: ánh sáng mặt trời
Shooting star (n) /’∫u:tiŋ ‘stɑ:[r]/: sao băng
Sky (n) /skai/: bầu trời

R

Red giant (n) /red ‘dʒaiənt/: sao lớn có ánh sáng màu đỏ nhạt

T

Taurus star (n) /’tɔ:rəs ‘stɑ:[r]/: sao Kim Ngưu
The solar system (n) /ðə ‘səʊlə[r] ‘sistəm/: Hệ Mặt Trời
Telescope (n) /’tel.ɪ.skəʊp/: kính thiên văn

V

Virgo star (n) /’vɜ:gəʊ ‘stɑ:[r]/: sao Xử Nữ

U

Uranus (n) /uranus/: Thiên vương tinh/ sao Thiên vương
Universe (n) /’ju:nivɜ:s/: vũ trụ
Unidentified flying objects (UFOs) (n) /’ʌnai’dentifaid flying ‘ɔbdʤikt/: Vật thể bay không xác định

W

Welkin (n) /’welkin/: bầu trời/ vòm trời
World (n) /wɜ:ld/: thế giới/ hành tinh/ vì sao

Trên đây là các từ vựng bằng Tiếng Anh về hệ mặt trời và các hành tinh trong hệ mặt trời. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo nhiều tài liệu Tiếng Anh khác trên VnDoc.com như: Từ vựng tiếng Anh, Ngữ pháp tiếng Anh,...

Đánh giá bài viết
1 88

Video đang được xem nhiều

Từ vựng tiếng Anh Xem thêm