Từ vựng tiếng Anh về nhóm đồ vật và vật thể

1 708

Từ vựng tiếng Anh về nhóm đồ vật và vật thể

Có lẽ các bạn đã quá quen thuộc với những từ vựng như rice, bowl, cloud...với nghĩa là cơm, bát, mây...nhưng "một bát cơm", "một đám mây"...thì chưa chắc hẳn nhiều bạn đã biết. Từ vựng tiếng Anh về nhóm đồ vật và vật thể do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ đem lại cho các bạn những cụm từ vựng thú vị như trên nhé. 

1. an album of stamps - 1 bộ sưu tập tem

2. a basket of fruits - 1 rổ trái cây

3. a bouquet of flowers - 1 vòng hoa, bó hoa

4. a bowl of rice - 1 bát cơm

5. a bunch of bananas - 1 buồng chuối

6. a bunch of flowers - 1 bó hoa

7. a cloud of dust - 1 đám bụi

8. a comb of bananas - 1 nải chuối

9. a fall of rain - 1 trận mưa

10. a fleet of ships - 1 đoàn tàu thuyền

11. a flight of stairs - 1 dãy bậc thang

12. a mass of hair - 1 mớ tóc

13. a pack of cards - 1 bộ bài

14. a pecil of rays - 1 chùm tia sáng

15. a streak of lightning - 1 vệt sáng, tia chớp

16. a clap of thunder = a thunder clap - 1 tiếng sấm

17. a range of mountains - 1 dãy núi

18. a set of tools - 1 bộ dụng cụ

19. a series of events - 1 chuỗi sự kiện

20. a shower of rain - 1 trận mưa rào

21. a speck of dust - 1 hạt bụi

22. a grain of sand - 1 hạt cát

23. (get) a wink of sleep - chợp mắt

Đánh giá bài viết
1 708
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm