Từ vựng Tiếng Anh về Tết Trung Thu

10 18.063

Từ vựng Tiếng Anh về Tết Trung Thu

Nói đến Trung Thu ta thường nghĩ ngay đến: đèn lồng, cây đa, múa lân, bánh Trung Thu. Vậy những từ vựng về Trung thu được gọi tên như thế nào trong Tiếng Anh? Hãy cùng VnDoc.com tìm hiểu về những từ tiếng Anh thường xuất hiện trong dịp Trung Thu nhé.

Mời bạn tham khảo từ vựng Tiếng Anh về Tết Trung Thu qua video dưới đây:

Tết trung thu: Mid-Autumn Festival (Full-Moon Festival, Lantern Festival, Mooncake Festival)

Múa rồng: Dragon Dance

Múa sư tử/múa lân: Lion Dance

Chị Hằng: The Moon Lady

Cấu trúc câu và từ vựng về tết trung thu

Mặt nạ: mask

Đèn lồng: lantern

Đèn ông sao: star lantern

Cây đa: the banyan tree

Thỏ ngọc: Jade Rabbit

Ngắm trăng, thưởng trăng: watch and admire the Moon

Chú cuội: The man in the moon/ The Moon Man

"Rước đèn ông sao" :celebrate the Mid-Autumn Festival with traditional 5-pointed star shaped lantern

Từ vựng: Tết Trung Thu

+ time:

- degend of Cuoi with banyan tree + story of Chang'e (truyền thuyết với cây đa chú cuội và chị hằng nga)

- held on the Fifteenth day of the eighth month/August in the lunar/Chinese calendar

- falls on 15th, 8 in the lunarcalendar

- the time is at the roundest and brightest moon in the year

+ activity:

- wear funny/cloun masks (mặt nạ chú hề, ngộ nghĩnh)

- perform/ parade lion dance around/all over streets, biểu diễn trên phố

- 5-point star shaped lanterns or star lantern: đèn ông sao

- eat Moon cake

- children ask for the host 's permission to perform -> the host give them lucky money to show their gratitiude :xin phép chủ nhà biểu diễn -> được cho tiền tì xì để tỏ ơn

- appear some stands of selling moon cake: xuất hiện gian hàng bán bán TT

+ moon cake:

- most important and special food: món ăn quan trọng nhất

- including: meat, egg jolk, flavor, masheddried fruits, pumpkin's or lotus seed and peanut, thịt , lòng đỏ, trái khô nghiền, hạt sen và đậu phộng

- symbolize luck, happiness, health and wealth on this day: biểu tượng cho...

+ the meaning

- is a good example of cultural value

- maintain and develop the traditional value in the cozt, sacred atmosphere of family

- family unity of member or distant relative

Để ghi nhớ tất cả các từ vựng Tiếng Anh về tết trung Thu, mời bạn cùng thử sức với Bài tập trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh Flahscard học từ mới tiếng Anh: Chủ đề Tết Trung thu dưới đây. 

Đánh giá bài viết
10 18.063
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm