Từ vựng về các loài động vật trong tiếng Anh

3 4.483

Từ vựng về các loài động vật trong tiếng Anh

Từ vựng về các loài động vật trong tiếng Anh là một tài liệu hữu ích VnDoc đã thu thập được dành cho các bạn để cải thiện vốn từ vựng của mình theo chủ đề một cách hiệu quả. Mời các bạn cùng học tiếng Anh!

Từ vựng về các loại rau củ trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

Từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

Từ vựng về các loài động vật trong tiếng Anh

1. Abalone: bào ngư

2. Aligator: cá sấu Nam Mỹ

3. Anteater: thú ăn kiến

4. Armadillo: con ta tu

5. Ass: con lừa

6. Baboon: khỉ đầu chó

7. Bat: con dơi

8. Beaver: hải ly

9. Beetle: bọ cánh cứng

10. Blackbird: con sáo

11. Boar: lợn rừng

12. Buck: nai đực

13. Bumble-bee: ong nghệ

14. Bunny: con thỏ (tiếng lóng)

15. Butter-fly: bươm bướm

16. Camel: lạc đà

17. Canary: chim vàng anh

18. Carp: con cá chép

19. Caterpillar: sâu bướm

20. Centipede: con rết

21. Chameleon: tắc kè hoa

22. Chamois: sơn dương

23. Chihuahua: chó nhỏ có lông mượt

24. Chimpanzee: con tinh tinh

25. Chipmunk: sóc chuột

26. Cicada: con ve sầu

27. Cobra: rắn hổ mang

28. Cock roach: con gián

29. Cockatoo: vẹt mào

30. Crab: con cua

31. Crane: con sếu

32. Cricket: con dế

33. Crocodile: con cá sấu

34. Dachshund: chó chồn

35. Dalmatian: chó đốm

36. Donkey: con lừa

37. Dove, pigeon: bồ câu

38. Dragon- fly: chuồn chuồn

39. Dromedary: lạc đà 1 bướu

40. Duck: vịt

41. Eagle: chim đại bàng

42. Eel: con lươn

43. Elephant: con voi

44. Falcon: chim ưng

45. Fawn: nai ,hươu nhỏ

46. Fiddler crab: con cáy

47. Fire- fly: đom đóm

48. Flea: bọ chét

49. Fly: con ruồi

50. Foal: ngựa con

51. Fox: con cáo

52. Frog: con ếch

53. Gannet: chim ó biển

54. Gecko: tắc kè

55. Gerbil: chuột nhảy

56. Gibbon: con vượn

57. Giraffe: con hươu cao cổ

58. Goat: con dê

59. Gopher: chuột túi, chuột vàng, rùa đất

60. Grasshopper: châu chấu nhỏ

61. Greyhound: chó săn thỏ

62. Hare: thỏ rừng

63. Hawk: diều hâu

64. Hedgehog: con nhím (ăn sâu bọ)

65. Heron: con diệc

66. Hind: hươu cái

67. Hippopotamus: hà mã

68. Horseshoe crab: con Sam

69. Hound: chó săn

70. HummingBird: chim ruồi

71. Hyena: linh cẩu

72. Iguana: kỳ nhông, kỳ đà

73. Insect:côn trùng

74. Jellyfish: con sứa

75. Kingfisher: chim bói cá

76. Lady bird: bọ rùa

77. Lamp: cừu non

78. Lemur: vượn cáo

79. Leopard: con báo

80. Lion: sư tử

81. Llama: lạc đà ko bướu

82. Locust: cào cào

83. Lopster: tôm hùm

84. Louse: cháy rân

85. Mantis: bọ ngựa

86. Mosquito: muỗi

87. Moth: bướm đêm ,sâu bướm

88. Mule: con la

89. Mussel: con trai

90. Nightingale: chim sơn ca

91. Octopus: con bạch tuột

92. Orangutan: đười ươi

93. Ostrich: đà điểu

94. Otter: rái cá

95. Owl: con cú

96. Panda: gấu trúc

97. Pangolin: con tê tê

98. Papakeet: vẹt đuôi dài

99. Parrot: vẹt thường

100. Peacock: con công

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Đánh giá bài viết
3 4.483
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm