Từ vựng về Châu lục và các vùng lãnh thổ

1 1.418

Từ vựng về Châu lục và các vùng lãnh thổ

Trong bài học ngày hôm nay, VnDoc xin giới thiệu bộ từ vựng tiếng Anh về Châu lục và các vùng lãnh thổ trên thế giới. Bộ từ vựng này bao gồm tên tất cả các Châu lục và các vùng lãnh thổ trên thế giới giúp các bạn hiểu rõ hơn và nắm được những từ vựng hữu ích. Sau đây mời các bạn cùng VnDoc tìm hiểu qua bài viết sau nhé!

Từ vựng Tiếng Anh về khách sạn

Từ vựng Tiếng Anh về gia đình

Từ vựng tiếng Anh về Tết Âm lịch ở Việt Nam

Hãy cùng học cách nói tên các châu lục, đại dương và biển, và một số vùng lớn trên thế giới khác trong tiếng Anh qua các bảng từ vựng dưới đây nhé! Để xem bạn nhớ được bao nhiêu từ nhé!

TÊN CÁC CHÂU LỤC TRÊN THẾ GIỚI

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Europe

Asia

North America

South America

Africa

Antarctica

Australia / Australasia / Oceania                               

Châu Âu

Châu Á

Bắc Mỹ

Nam Mỹ

Châu Phi

Châu Nam Cực

Châu Úc/ Châu Đại Dương/ khu vực gồm Australia, New Zealand, Papua New Guinea và một số đảo khu vực Thái Bình Dương

TÊN CÁC ĐẠI DƯƠNG VÀ BIỂN TRÊN THẾ GIỚI

the Pacific Ocean/ the Pacific

the Atlantic Ocean/ the Atlantic

the Indian Ocean

the Arctic Ocean

the Mediterranean Sea/ the Mediterranean

the Caribbean Sea/ the Caribbean

the Baltic Sea/ the Baltic

the Black Sea

the Caspian Sea

the Arabian Sea

the South China Sea

the North Sea

the English Channel/ Channel

Thái Bình Dương

Đại Tây Dương

Ấn Độ Dương

Bắc Băng Dương

Biển Địa Trung Hải

Biển Ca-ri-bê

Biển Baltic

Biển Đen

Biển Caspi/Lý Hải              

Biển Ả-rập

Biển Đông

Biển Bắc/Bắc Hải

Eo biển Anh

TÊN CÁC VÙNG KHÁC TRÊN THẾ GIỚI

the Arctic

the Sahara/ the Sahara Desert

the Amazon Rainforest

the Himalayas

the Alps

the Rocky Mountains/ the Rockies

the Andes

Bắc cực

sa mạc Sahara

Rừng mưa nhiệt đới Amazon

dãy Himalaya

dãy núi Alp

dãy núi Rocky Mountain

dãy nũi Andes

TÊN HỆ THỐNG SÔNG NGÒI TRÊN THẾ GIỚI

the Thames

the Rhine

the Danube

the Nile

the Amazon

the Volga

the Ganges

the Yangtze

the Mississippi

sông Thames

sông Rhine

sông Đa-nuýp

sông Nile

sông Amazon

sông Volga

sông Ganges

sông Yangtze

sông Mississippi

Trên đây là toàn bộ từ vựng về Châu lục và các vùng lãnh thổ trên thế giới trong tiếng Anh. Hy vọng bài viết sẽ mang lại một nguồn kiến thức bổ ích dành cho bạn, giúp bạn bổ sung thêm vốn từ vựng cần thiết.

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Đánh giá bài viết
1 1.418
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm