20 đề thi kiểm tra môn Tiếng Anh lớp 4 có đáp án

Tiếng Anh lớp 4 với những kiến thức đã dần nâng cao hơn với những cấu trúc ngữ pháp cũng như những từ vựng nhiều hơn và phức tạp hơn. Vì vậy, VnDoc.com giới thiệu Tuyển chọn 20 đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 giúp các em có thêm tài liệu để ôn tập và kiểm tra những kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 4 mới quan trọng đã học.

Bộ 20 Đề thi tiếng Anh lớp 4 có đáp án gồm các dạng bài tập tiếng Anh lớp 4 chương trình mới khác nhau từ cơ bản đến nâng cao thường xuất hiện trong các bài kiểm tra tiếng Anh lớp 4 giữa kì 2 hay cuối năm giúp các em học sinh cải thiện kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

I. Bộ đề thi tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2 có đáp án năm 2019 - 2020

VnDoc.com đã đăng tải bộ đề kiểm tra tiếng Anh học kì 2 lớp 4 có đáp án dưới đây với mong muốn giúp các em chuẩn bị thật tốt những kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Bạn đọc nhấp vào từng đường link để tham khảo, download chi tiết từng đề thi kèm theo đáp án.

II. Nội dung 20 đề kiểm tra tiếng Anh 4 học kì 2

Đề số 1: Đề thi Anh văn lớp 4 học kì 2 số 1

Bài 1. Chọn đáp án đúng:

Question 1. Let's ...hello to the teacher

A. go

B. say

C.know

D.to

Question 2. There is ... dog in my house

A. a

B. an

C. two

D.is

Question 3. Give .... a pen, please.

A. my

B. my's

C. me

D. I

Question 4. I ... reading a book.

A. is

B. are

C. am

D. am's

Question 5. This cake ... for you, Mary. – Thank you very much.

A. Is

B. are

C. a

D. an

Question 6. Tommy is my friend. He is a ...at Quang Trung Primary School.

A. Woker

B. doctor

C. farmer

D. student

Question 7. Her house is ...big

A. very

B. much

C. many

D. old

Question 8. Yoko is ...Japan.

A. at

B. under

C. up

D. from

Question 9. August is the eighth month ... the year.

A. by

B. on

C. of

D.from

Question 10. Draw ... picture, please.

A. a

B. an

C. a's

D. an's

Question 11. I ... watching television.

A. am

B. is

C. are

D. aren't

Question 12. There ... two boys in my class.

A. is

B. are

C. many

D. isn't

Question 13. My birthday is ... May 5th.

A. in

B. on

C. of

D. from

Question 14. Hello, ...Sean

A. my

B. my name

C. I

D. I'm

Question 15. I can ... a bicycle.

A. rides

B. riding

C. ride

D. ride's

Question 16. How ...desks are there in your classroom?

A. any

B. many's

C. any's

D. many

Question 17. I ...two cats

A. has

B. haven't

C. have

D. hasn't

Question 18. I'm from England. – I'm from England,...

A. and

B. too

C. end

D. two

Question 19. You cat ...nice.

A. is

B. are

C. an

D. a

Question 20. I'm ....America.

A. in

B. a

C. from

D. to

Question 21. Thank you very much. – You ...welcome.

A. is

B. am

C. are

D.isn't

Question 22. Look at the..., please.

A. board

B. board's

C. say

D. tell

Question 23. Where are you from, Alice? - ... from Singapore.

A. My

B. Me

C. Am

D. I'm

Question 24. March is the ... month of the year.

A. First

B. second

C. third

D. fourth

Question 25. What...is it? – It's white.

A. colours

B. colour

C. colour's

D. colourn't

Question 26. ... do you like Art? – Because I can learn how to draw a picture

A. who

B. when

C. what

D. why

Question 27. I ... sorry. I'm late

A. is

B. are

C. am

D. not

Question 28. The box ... blue.

A. are

B. aren't

C. is

D. this

Question 29. His father's birthday is ... November.

A. in

B. on

C. of

D. from

Bài 2. Điền từ (hoặc chữ) đúng vào chỗ chấm

1. How --- are you? – I'm ten years old.

2. Open the book and r- -d after me, please.

3. W- -n is your birthday?

4. This cak- is for you..

5. Write ab- -t your family, please.

6. When is Peter's birthday? – It's – April.

7. Happy birthday – you, Tommy. - Thank you ---- much

8. There is a - - the living room.

9. Trang - - my friend.

10. My house is n – w.

11. Where is Jean from? – He is f- -m France.

12. How are you t—ay?

13. What col-ur is this? – It's red.

14. Why is Quynh happy? – Becau –e today is her birthday.

15. My sister is a student at Hoang Mai Pimary Sch---.

16. Your bedroom is big. How about the bathroom? Is it big t- -?

17. This gift is for you. - Thank you ---- much.

18. Wh- -e is David from? – He is from England.

19. Hello, I'm Alan. How are you? – I'm fine, thanks. --- you?

20. How old -- your sister? – She is eleven years old.

21. That is my b-droom.

22. --- is Alan so happy? - Because today is his birthday.

23. This is my friend. –r name is Alice.

24. My sister is twelve year- old.

25. Thank you very much, Lan Anh. You --- welcome.

Bài 4. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

1. That's _ y friend.

2. What's her na _ e?

3. Is ___ s yours schoo?

4. She is in the classr __ m.

5. A; How's the weat __ r today?

B: It's very hot today.

6. I'm 7 years o __.

7. H __ name is Mary.

8. I am _ rom Singapore.

9. What col __ r is it? – It's green.

10. Your sch ___ is big.

Đề số 2: Đề kiểm tra môn tiếng Anh lớp 4 cuối học kì 2 số 2

Bài 1. Choose the most suitable answer by slecting A, B, C, or D.

1. What is your ......? – My name is Tommy.

A. game

B. names

C. name

D. name's

2. I'm ..... America.

A. in

B. a

C. from

D. too

3. There .... two boys in my class

A. is

B. many

C. are

D. isn't

4. Hi, my ..... Alan

A. name is

B. names'

C. names

D. is name

5. Jimmy is happy because to day is .... birthday

A. her

B. she

C. his

D. he

6. I .... two cats.

A. has

B. haven't

C. hasn't

D. have

7. Your cat .... nice

A. is

B. are

C. an

D. a

8. August is the eight month .... the year.

A. by

B. on

C. of

D. from

9. The box .... blue

A. are

B. aren't

C. is

D. this

10. I ... sorry. I'm late

A. is

B. are

C. am

D. not

Bài 2. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

1. Wh __ e is David from?

He is from England.

2. My sister is a student at Hoang Mai Primary Sch ___.

3. These crayons a __ for you.

Thank you very much.

4. How are you t __ ay?

5. My house is n _ w

6. This cak _ is for you. – Thank you very much

7. Ha __ y birthday to you, Alan.

8. There are 20 student _ in my classroom.

9. Tha __ you very much.

10. This is my friend. __ r name is Alice.

Bài 4. Chữa các từ sau cho đúng:

pactket

 

banalna

 

stasr

 

birsd

 

schpool

 

broewn

 

kitet

 

whien

 

notesbook

 

whiute

 

Đề số 3: Đề kiểm tra cuối kì 2 tiếng Anh 4 mới số 3

Bài 1. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

1.May I go _ _ ?

2. Wh _ is that? – That's my sister, Linda.

3. I get _ _ at 6 o'clock.

4. This is my b _ droom.

5. My sister is pre _ _ y.

6. Peter was bo _ n in May.

7. My mother would like _ banana.

8. What a _ _ _ t some milk? – Yes, please.

9. I can't dance _ _ _ I can swim.

10. I'm from Vietnam. I can speak _ _ _ _ _ _ _ se.

11. What c _ _ I do with a pen? – You can write.

12. Can you swim? - _ _ , I can't.

Bài 2. Chữa các từ sau cho đúng:

banalna

 

lite

 

whuere

 

stutdent

 

mielk

 

whlo

 

plearse

 

whym

 

buqs

 

Einglish

 

Bài 3. Dùng từ (hoặc chữ) thích hợp điền vào các câu sau

1. Mary is in the cl _ _ _ _ _ _ m now.

2. I'd like _ _ ice-cream.

3. That is _ bicycle.

4. He was bor _ n in May.

5. I am _ _ om England.

6. Happy bi _ _ _ _ ay to you!

7. _ _ _ _ is it? – It is a chair.

8. Ha can dance b _ _ cannot play football.

9. _ _ _ _ is it? – It is a kite.

10. _ _ _ you swim, Nga? - Yes, I can.

Còn tiếp ...

Trên đây là nội dung 20 đề thi kiểm tra môn Tiếng Anh lớp 4. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập Tiếng Anh 4 hiệu quả khác như Để học tốt Tiếng Anh lớp 4, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit, Đề thi học kì 1 lớp 4, Đề thi học kỳ 2 lớp 4,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 4, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
1.098 245.310
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Anh Xem thêm