Unit 2 lớp 10 Language

Nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh lớp 10 chương trình mới theo Unit năm 2020 - 2021, Tài liệu Soạn Unit 2 Your body and You Language trang 17 - 18 SGK tiếng Anh 10 mới tập 1 dưới đây mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Soạn tiếng Anh 10 Unit 2 Your body and You Language bao gồm toàn bộ file nghe, tapescript, đáp án gợi ý các phần bài tập giúp các em ôn tập hiệu quả.

Soạn Language Unit 2 lớp 10 Your body and You

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students can

- Use words and phrases to talk about the human body, lifestyles and healthcare.

- Pronounce the consonant clusters of /pr/, /pl/, /gl/, /gr/ properly.

2. Objectives:

- Vocabulary: the lexical items related to the topic "Your body and You"

- Phonics: How to pronounce /pr/, /pl/, /gl/, /gr/

II. Soạn giải tiếng Anh lớp 10 Unit 2 Language

Vocabulary

1. Your body 

a. Look at the phrases below and match each with its definition. Nhìn vào những cụm từ dưới đây và nối với định nghĩa của chúng.

Đáp án

Circulatory System (hệ tuần hoàn) - C

Digestive System (hệ tiêu hóa)- D

Respiratory System (hệ hô hấp) - B

Skeletal System (hệ xương) - E

Nervous System (hệ thần kinh) - A

b. With a partner, practise saying the names of the systems. Tập luyện nói tên các hệ thống với một người bạn.

2. Which system do the followings belong to? Use a dictionary to look up any words you don't know. Những từ dưới đây thuộc hệ thống nào? Sử dụng từ điển để tra cứu những từ bạn không hiểu.

Circulatory System: blood; heart; pump

Digestive System: intestine, stomach; 

Respiratory System: lung; breath; air;

Skeletal System: spine; bone; skull

Nervous System: brain; nerves; thinking

Pronunciation

1. Listen and repeat. Lắng nghe và lặp lại.

Bài nghe

Nội dung bài nghe

1. presentation, print, press, proud, preview

2. play, please, place, plum, plough

3. group, gradual, ground, grey, grand

4. glad, glance, glue, glow, glass

2. Read these sentences aloud. Đọc thành tiếng những câu sau.

1. The press came to the presentation with a view to collecting information.

2. The play normally takes place in the school playground.

3. The group gradually increased as more people joined in.

4. I am glad that you have glanced through the glass to see the glow.

Grammar

Will and be going to

1. Read the following about will and be going to. Đọc những dòng sau về 'will' và 'be going to'.

Hướng dẫn dịch

“will” được dùng để nhấn mạnh

1. Lời hứa

2. Đưa ra và yêu cầu lời giúp đỡ

3. Từ chối

4. Dự đoán về tương lai

“be going to” được dùng cho

5. Kế hoạch, dự định

6. Đưa ra một vài dự đoán

Đôi khi “will” và “be going to” có thể thay thế đc cho nhau khi đưa ra dự đoán.

2. Identify the use of 'will' and 'be going to' in the sentences below. Write the type of use presented in 1 (1-6) next to each sentence. Xác định cách sử dụng của 'will' và 'be going to' trong câu dưới đây. Viết các dạng sử dụng được trình bày ở câu 1 (1-6) bên cạnh mỗi câu.

Đáp án

1. 1 (lời hứa => will)

2. 3 (sự từ chối, phủ nhận của cái gì => will)

3. 5 (kế hoạch, dự định => be going to)

4. 6 (đưa ra dự đoán => be going to)

5. 2 (đưa ra đề nghị giúp đỡ => will)

3. Read the following sentences. Put a tick (✓) if it is appropriate, put a cross (x) if it isn't. Give explanations for your choice. Đọc những câu sau. Đặt dấu tick nếu câu đó thích hợp, đặt dấu x nếu nó không thích hợp. Đưa ra lời giải thích cho sự lựa chọn của bạn.

1. I need to fix the broken window. Are you going to help me?

2. The forecast says it will be raining tomorrow.

3. Can you hear that noise? Someone is going to enter the room.

4. It's been decided that we're going to the seaside tomorrow.

5. We've booked the tickets so we will fly to Bangkok next month.

6. I think men will live on the Moon some time in the near future.

7. I am going to translate the email, so my boss can read it.

8. Don't worry, I'll be careful.

Đáp án

1. x (đưa ra đề nghị giúp đỡ => will)

2. ✓ (dự đoán trong tương lai được đưa ra bởi dự báo thời tiết => will)

3. ✓ (điều sắp diễn ra=> be going to)

4. ✓ (kế hoạch, dự định => be going to)

5. x (kế hoạch dự định => be going to)

6. ✓ (đưa ra dự đoán không đưa ra cơ sở căn cứ => will)

7. ✓ (dự định chắc chắn => be going to)

8. ✓ (lời hứa => will)

4. Complete the following sentences with the right form of ‘will’ or 'be going to'. Sometimes both are correct. Hoàn thành các câu dưới đây với dạng đúng của 'will' hoặc 'be going to'. Có câu cả 2 cùng đúng.

Đáp án

1. Look at the clouds. I think it will / is going to rain. - dự đoán về tương lai

(Nhìn những đám mây kìa. Tôi nghĩ trời sắp mưa.)

2. I cannot open this bottle. The cap won't move. - từ chối làm gì

(Tôi không thể mở cái chai này. Cái nắp sẽ không xê dịch.)

3. What will / is the weather going to/ be like in the next century? - dự đoán về tương lai

(Thời tiết sẽ như thế nào vào thế kỉ tới?)

4. As planned, we are going to drive from our city to the sea. - kế hoạch, dự định

(Như kế hoạch, chúng ta sẽ lái xe từ thành phố đến biển.)

5. It's not easy to say what the objectives will become next year. - dự đoán về tương lai

(Thật không dễ để nói rằng mục tiêu gì sẽ đạt được vào năm tới.)

6. Are you going to travel anywhere this Tet holiday? - dự định, kế hoạch

(Bạn có đi du lịch đâu vào Tết này không?)

7. Despite the heat, we will reach our destination in time. - lời hứa 

(Bất chấp cái nóng, chúng ta sẽ đến nơi đúng giờ.)

8. I am not going to hang out with you as I've decided to stay in and study for the test next week. - dự định, kế hoạch

(Tôi sẽ không gia nhập với các bạn ngay vì tôi quyết định ở nhà và học cho bài kiểm tra tuần tới.)

5. Read the surprising facts about your body and complete the following sentences using the passive. Đọc những sự thật đáng ngạc nhiên về cơ thể bạn và hoàn thành những câu sau sử dụng câu bị động.

Đáp án

1. The same amount of power as a 10-watt light bulb is consumed by the brain.

2. The blood vessels are damaged (extensively).

3. Your body is made up of around 7,000,000,000,000,000,000,000,000,000 (7 octillion) atoms.

4. 2,000 gallons (around 7570 litres) of blood is pumped through our body everyday (by the heart).

5. 17 muscles are used to smile and 43 are used to frown.

6. 32 millions bacteria are estimated to live on one square inch of our skin.

7. Emotional tears are produced by humans only.

Trên đây là Soạn tiếng Anh 10 Unit 2 Your body and You Language. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 10 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 10, Đề thi học kì 1 lớp 10, Đề thi học kì 2 lớp 10, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit trực tuyến,....được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Để chuẩn bị tốt cho năm học 2020 - 2021 sắp tới, mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh và các em học sinh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu học tập lớp 10 để tham khảo thêm nhiều tài liệu các môn học khác nhau.

Đánh giá bài viết
1 1.089
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 10 Xem thêm