Unit 2 lớp 6 A Closer Look 1

Nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh lớp 6 chương trình mới theo Unit năm 2020 - 2021, Tài liệu Soạn Unit 2 lớp 6 My home A Closer Look 1 trang 18 - 19 SGK tiếng Anh 6 mới tập 1 Unit 2 My Home dưới đây mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Soạn tiếng Anh 6 Unit 2 My Home A Closer Look 1 bao gồm toàn bộ file nghe, tapescript, đáp án gợi ý các phần bài tập 1 - 8 giúp các em ôn tập hiệu quả.

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students can

- pronounce correctly the sounds /z/, /s/ and /iz/ in isolation and in context.

2. Objectives:

- Vocabulary: the lexical items related to the topic “My home”.

- Structures: There is / There isn’t

There are / There aren’t

Prepositions of place

II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 2 A Closer Look 1

1. Look at the house below. Name the rooms of the house. Nhìn vào căn nhà dưới đây. Gọi tên các phòng trong nhà.

Đáp án

a - living room phòng khách;

b - bedroom phòng ngủ;

c - attic gác mái;

d - bathroom phòng tắm;

e - kitchen nhà bếp;

f - hall phòng lớn;

2. Name the things in each room in 1. Use the word list below. You may use a word more than once. Đặt tên cho những đồ vật có trong phòng ở mục 1. Sử dụng các từ trong danh sách dưới đây. Em có thể sử dụng 1 từ hơn một lần.

Gợi ý

living room: sofa, lamp, table, picture, air-conditioner, television,...

bedroom: bed, lamp, chest of drawers, picture, poster, air-conditioner, wardrobe,...

kitchen: cupboard, chair, table, light, dishwasher, cooker, microwave, fridge,sink,...

bathroom: sink, toilet, bath, light,...

hall: chest of drawers, picture, lamp, ceiling fan,...

attic: lamp, chest of drawer, table, chair,...

3. Listen and repeat the words. Can you add any more words to the list? Nghe và đọc lại các từ. Bạn có thể bổ sung thêm từ nào vào trong danh sách không?

Bài nghe:

4. Think of a room. In pairs, ask and answer questions to guess the room. Nghĩ về một căn phòng. Làm việc theo cặp, hỏi và trả lời câu hỏi để đoán về căn phòng đó.

Gợi ý

A: What's in the room?

B: A desk, a lamp and a bed. 

A: Is it the bedroom? 

B: Exactly. 

Pronunciation /z/ - /s/ - /iz/

5. Listen and repeat the words. Nghe và đọc lại các từ.

Bài nghe:

lamps: đèn

posters: áp phích

sinks: bồn rửa

fridges: tủ lạnh

tables: bàn

wardrobes: tủ quần áo

toilets: bồn cầu

beds: giường ngủ

6. Listen again and put the words in the correct column. Nghe lại lần nữa và đặt các từ vào đúng các cột tương ứng.

Bài nghe

/z/ /s/ /iz/
posters, tables, wardrobes,beds lamps, sinks, toilets fridges

7. Read the conversation below. Underline the final s/es in the words and write/z/, /s/or /iz/. Đọc hội thoại bên dưới. Gạch chân âm cuối s/es ở các từ và viết /z/, /s/ hoặc /iz/. 

Đáp án

Mi: Mum, are you home?

Mum: Yes, honey. I'm in the kitchen. I've bought these new dishes and chopsticks.

Mi: They're beautiful, Mum. Where did you buy them?

Mum: In the department store near our house. There are a lot of interesting things for the home there.

Mi: We need some pictures for the living room, Mum. Do they have pictures in the store?

Mum: No, they don't. But there are some ceiling lights. We are buying two for the new apartment this week.

Mi: We also need two new vases, Mum.

Mum: That's true. Let's go to the store this weekend.

/z/ /s/ /ɪz/
things, pictures chopsticks, lights dishes, vases

Hướng dẫn dịch

Mi: Mẹ, mẹ có ở nhà không vậy?

Mẹ: Có ,con yêu. Mẹ đang ở trong bếp. Mẹ vừa mới mua đĩa và đũa mới.

Mi: Chúng thật đẹp, mẹ. Mẹ đã mua chúng ở đâu vậy?

Mẹ: Ở cửa hàng bách hóa gần nhà mình. Có rất nhiều đồ gia dụng ở đó.

Mi: Chúng ta cần vài bức tranh cho phòng khách, mẹ. Có tranh trong cửa hàng đó không ạ?

Mẹ: Không có. Nhưng có vài chiếc đèn trần đấy. Chúng ta sẽ mua 2 chiếc cho căn hộ mới vào tuần tới.

Mi: Chúng ta cũng cần 2 chiếc bình hoa, mẹ ạ.

Mẹ: Đúng vậy. Hãy đến cửa hàng vào cuối tuần này.

8. Listen to the conversation and repeat. Pay attention to /z/, /s/ and /iz/ .... Nghe bài đàm thoại và lặp lại. Chú ý đến âm /z/, /s/, /iz/ ở cuối từ. Sau đó thực hành bài đàm thoại với một người bạn.

Bài nghe

/z/: things, pictures

/s/: chopsticks, lights

/iz/: dishes, vases

Trên đây là Soạn tiếng Anh 6 Unit 2 My Home A Closer Look 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như: Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
8 1.287
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng anh phổ thông lớp 6 Xem thêm