Viết đoạn văn về ô nhiễm không khí bằng tiếng Anh

Đoạn văn tiếng Anh về ô nhiễm không khí

Nằm trong bộ đề luyện viết Tiếng Anh theo chủ đề, tài liệu văn mẫu Tiếng Anh chủ đề Ô nhiễm không khí dưới đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Hy vọng, tài liệu dưới đây sẽ là nguồn tài liệu Tiếng Anh hữu ích dành cho các bạn.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Air pollution

* Nguyên nhân

Human activity

  • power plants, manufacturing facilities, waste incinerators, furnaces and other types of fuel-burning heating devices (the burning of fossil fuels such as coal, oil, natural gas): nhà máy điện, cơ sở sản xuất, lò đốt chất thải, lò nung và các loại thiết bị đốt nhiên liệu khác (đốt nhiên liệu hóa thạch như than, dầu, khí đốt tự nhiên)
  • agricultural activities (the use of insecticides, pesticides, fertilizers): hoạt động nông nghiệp (sử dụng thuốc diệt côn trùng, thuốc trừ sâu, phân bón)
  • mining operations: các hoạt động khai thác khoáng sản
  • deforestation → the need for pastureland and growing fields → the removals of trees: tàn phá rừng → sự cần thiết của đồng cỏ để chăn nuôi gia súc và các cánh đồng trồng trọt → việc chặt cây
  • waste → landfills → generate methane (greater demand for dumping grounds a significant source of methane production): chất thải → bãi rác → tạo ra khí mê-tan (nhu cầu chỗ đổ rác tăng → là nguồn sản xuất khí mê-tan đáng kể)
  • population growth, urbanisation: gia tăng dân số, đô thị hóa

Natural causes

  • Dust: large areas of open land (little or no vegetation) → Wind → create dust storms: Bụi: những vùng đất rộng lớn (ít hoặc không có thảm thực vật) → Gió → tạo ra bão bụi
  • Wildfires: prolonged dry periods ← season changes + a lack of precipitation: Cháy rừng: thời gian khô hạn kéo dài ← thay đổi mùa + thiếu mưa
  • Volcanic activity → produce tremendous amounts of sulfur, chlorine and ash products: Hoạt động núi lửa → tạo ra một lượng lớn lưu huỳnh, clo và tro

* Hậu quả

Various health problems (reduced lung function, asthma other respiratory illnesses), premature death: Các vấn đề sức khỏe khác nhau (giảm chức năng phổi, hen suyễn các bệnh hô hấp khác), tử vong sớm (chết non).

Environmental effects: Tác động môi trường

  • damage crops, forests: phá hoại mùa màng, rừng
  • global warming → rising sea levels, melting of ice air pollution → directly contaminate the surface of bodies of water and soil → kill young trees + other plants: nóng lên toàn cầu → mực nước biển nóng, ô nhiễm không khí tăng → làm ô nhiễm trực tiếp bề mặt của nước và đất → giết chết cây non + cây khác
  • acid rain → degrade water quality in rivers, lakes and streams, cause buildings and monuments to decays: Mưa axit → làm suy giảm chất lượng nước ở sông, hồ và suối, làm cho các tòa nhà và di tích bị tàn phá
  • Animals: exposure to air pollution → birth defects, diseases, and lower reproductive rates: Động vật: tiếp xúc với ô nhiễm không khí → dị tật bẩm sinh, bệnh tật và tỷ lệ sinh sản thấp hơn

* Giải pháp

  • adopt laws to regulate emissions: thông qua luật để điều tiết lượng khí thải
  • take public transportation instead of driving a car: đi phương tiện công cộng thay vì lái xe
  • ride a bike instead of travelling in carbon dioxide-emitting vehicles: đi xe đạp thay vì đi trên các phương tiện thải carbon dioxide
  • install pollution control devices: lắp đặt thiết bị kiểm soát ô nhiễm
  • buy emission allowance: mua hạn ngạch khí thải
  • encourage the use of environmentally friendly energy sources: khuyến khích sử dụng các nguồn năng lượng thân thiện với môi trường
  • raise public awareness through campaigns: nâng cao nhận thức cộng đồng thông qua các chiến dịch
  • replace gasoline-fueled cars with zero-emissions vehicles: hay thế xe chạy bằng xăng bằng xe không thải khí thải ra môi trường

Bài viết số 1: Viết đoạn văn nói về ô nhiễm không khí bằng tiếng Anh

Nowadays, pollution is a popular term with everyone in the world and air pollution is one type of pollution. The definition of air pollution is one such form that refers to the contamination of the air, irrespective of indoors or outside. A physical, biological or chemical alteration to the air in the atmosphere can be termed as pollution. There are some main reasons which cause air contamination such as burning of fossil fuels, agricultural activities, exhaust from factories and industries, mining operations, and indoor air pollution. Air pollution always has bad effects on our life. Harmful gases, dust, and smoke enter into the atmosphere and make it difficult for plants, animals and humans to survive. We also can see some examples of the result of air contamination which occurs around us as global warming, acid rain, and depletion of ozone layer. The effects of air pollution are alarming, so governments over the world should have suitable policies of protecting the environment, especially air quality to create a clean world for our generation in the future.

Bài viết số 2: Viết đoạn văn về Air pollution bằng tiếng Anh

The air pollution is so dangerous for people in my area. There are two problems about causes and effects. About causes, firstly, many vehicles discharge dust and smoke into the environment. Besides, factories dump waste poison out. Finally, people littering anywhere, such as parks, beaches, schools and even on the way. About effects, firstly, people can suffer from many respiratory diseases. Second, people can't live long because of lack of oxygen. And last, it will destroy the ozone layer and make it easier for the Sun rays to penetrate the Earth. In short, I think we should protect the air's purity before it's too late.

Trên đây là toàn bộ nội dung của Đoạn văn tiếng Anh về ô nhiễm không khí. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Ôn tập kỹ năng Tiếng Anh khác như: Luyện viết Tiếng Anh, Luyện nghe Tiếng Anh, Luyện đọc Tiếng Anh, Luyện nói Tiếng Anh,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 1.742
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Luyện viết tiếng Anh Xem thêm