Ý nghĩa tên Đức

1 778

Nếu bố mẹ đang quan tâm tên Đức và muốn đặt tên Đức cho con thì tên Đức có ý nghĩa gì? Và có tên đệm cho tên Đức nào sẽ hay và phù hợp nhất? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây của VnDoc nhé.

1. Tìm hiểu ý nghĩa tên Đức

Đức tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm mà con người phải tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân.

Sau đây là danh sách các tên ghép với chữ Đức, những tên đệm cho tên đức hay và ý nghĩa nhất. Các bạn hãy tham khảo và chọn cho mình một cái tên đẹp và ưng ý nhất.

2. Danh sách các tên Đức hay nhất

1. An Đức

An là bình yên. An Đức là đạo đức, bình an

2. Ân Đức

Ân là ơn nghĩa. Ân Đức là ơn đức tình nghĩa, chỉ con người trước sau vẹn toàn

3. Anh Đức

đức tính tốt của con luôn anh minh, sáng suốt

4. Bảo Đức

Theo nghĩa Hán - Việt, "Bảo" là quý báu," Đức" là đức độ, cao quý. "Bảo Đức" có nghĩa là những đức tính tốt của con là bảo bối báu vật của ba mẹ.

Ý nghĩa tên Đức

5. Cao Đức

Theo nghĩa Hán - Việt, "Cao" nghĩa là tài giỏi, cao thượng, đa tài. "Đức" của tài đức, đức độ. "Cao Đức" con là người giỏi giang, có tấm lòng nhân ái, tài đức vẹn toàn.

6. Công Đức

Theo Nghĩa Hán - Việt "Công" ý chỉ công bằng và chính trực, không nghiêng về bên nào. "Đức" là đức độ, cao quý."Công Đức" con là người trung thực thẳng thắn là người chính trực tài đức khôn ngoan.

7. Đại Đức

Đại là to lớn. Đại Đức là ơn đức to lớn

8. Đình Đức

Đình là nơi quan viên làm việc. Đình Đức là đức độ chốn viên trung, thể hiện người tài lực song toàn

9. Doãn Đức

Doãn là đứng đầu. Doãn Đức là người có đức độ hàng đầu

10. Đoàn Đức

Đoàn là tròn trịa. Đoàn Đức là đức độ viên mãn

11. Doanh Đức

Doanh là rộng lớn. Doanh Đức là đức độ to lớn

12. Duân Đức

Duân được hiểu là thành thật. Duân Đức là đạo đức thành thật

13. Duật Đức

Duật là cây bút, chỉ sự trí tuệ. Duật Đức chỉ con người vận dụng đạo đức, ân nghĩa trọn vẹn trong đời

14. Dục Đức

Dục là ham muốn. Dục Đức là ham muốn làm điều đạo đức, nhân nghĩa

15. Duy Đức

Theo nghĩa Hán - Việt "Duy" của tư duy, nho nhã, sống đầy đủ, phúc lộc viên mãn. " Đức" của tài đức , đức độ. "Duy Đức" nghĩa là con là người vừa có tài trí tư duy và có đạo đức.

16. Duyên Đức

Duyên Đức chỉ con người có đức hạnh dài lâu

17. Gia Đức

Theo nghĩa Hán - Việt, "Gia" là gia đình, là mái nhà nơi mọi người sum vầy, sinh hoạt bên nhau. Ngoài ra chữ Gia còn có nghĩ là xinh đẹp, ưu tú, mang phẩm chất cao quý. "Đức" của tài đức, đức độ. "Gia Đức" mong muốn con là người tài đức vẹn toàn, và là người biết lo nghĩ cho gia đình.

18. Giang Đức

Giang là dòng sông. Giang Đức là đức độ dòng sông, chỉ con người hiền hòa, tốt lành

19. Giao Đức

Giao là gặp gỡ. Giao Đức là điểm đức độ tiếp nối, chỉ con người hạnh đạt, đạo đức

20. Giáo Đức

Giáo là dạy dỗ. Giáo Đức là dạy dỗ đạo đức, uốn nắn đạo đức

21. Hân Đức

Hân là vui vẻ. Hân Đức chỉ thái độ người vui vẻ lạc quan với đạo đức, ơn nghĩa

22. Hạnh Đức

Theo nghĩa Hán - Việt, "Hạnh" có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành, chỉ người nết na, tâm tính hiền hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp. "Đức" của tài đức , đức độ.Đặt tên con là "Hạnh Đức" với mong muốn đức tính tốt của con sẽ sẽ đem lại hạnh phúc trong tương lai.

23. Hiến Đức

Hiến là dâng cho. Hiến Đức là người làm việc vì đạo đức, ân nghĩa

24. Hiền Đức

Hiền là nhân cách tốt đẹp. Hiền Đức dùng để chỉ người có tâm đức tốt lành

25. Hiển Đức

Hiển là bộc lộ ra. Hiển Đức nghĩa là tài đức lộ rõ, chỉ vào người có tài năng xuất chúng

26. Hiệp Đức

Hiệp là gặp gỡ. Hiệp Đức là nơi đạo đức giao thoa, chỉ con người đạo đức đường hoàng

27. Hiếu Đức

Hiếu là hiếu hạnh. Hiếu Đức là yêu thích đạo đức, ân nghĩa

28. Hiểu Đức

Hiểu là nắm bắt, buổi sớm. Hiểu Đức là người thấu đạt đạo đức, ơn nghĩa

29. Hoàng Đức

Theo nghĩa Hán - Việt, "Hoàng" là màu vàng, ánh sắc của vàng. Tên "Hoàng" thường để chỉ những người vĩ đại, có cốt cách vương giả, với mong muốn tương lai phú quý, sang giàu. "Đức" của tài đức, đức độ. "Hoàng Đức" ý mong muốn con là người có tài, có đức và tương lai phú quý giàu sang, có cốt cách như một vị vua.

30. Hoành Đức

Hoành là to lớn. Hoành Đức là làm cho đạo đức rạng ngời, to lớn

31. Hồng Đức

con sẽ là người có đức tính tốt đẹp, là hồng phúc của cha mẹ

32. Hợp Đức

Hợp là hòa hợp. Hợp Đức là người hiếu thuận, đạo đức

33. Huân Đức

Huân là công lao. Huân Đức là công ơn đức độ

34. Huấn Đức

Huấn là dạy bảo. Huấn Đức là ơn dày chỉ dẫn, chỉ con người nghĩa tình vẹn vẻ

35. Hương Đức

Hương là mùi thơm. Hương Đức là đạo đức lan tỏa

36. Hữu Đức

Theo nghĩa Hán - Việt "Hữu" có nghĩa là sở hữu, là có . "Đức" của tài đức , đức độ. "Hữu Đức" Mong muốn con là người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt.

37. Huy Đức

Theo tiếng Hán - Việt, "Huy" có nghĩa là ánh sáng rực rỡ. Tên "Huy" thể hiện sự chiếu rọi của vầng hào quang,"Đức" là đức độ, cao quý." Huy Đức" Mong con sau này vừa là người có tài và có đức thành công rực rỡ trên đường đời

38. Huyền Đức

Huyền là màu đen, bí ẩn. Huyền Đức là ơn đức sâu dày

39. Huỳnh Đức

Huỳnh là viết trại chữ Hoàng, chỉ vua chúa. Huỳnh Đức là ơn đức to lớn

40. Hy Đức

Hy là rạng rỡ. Hy Đức là người làm rạng rỡ đạo đức

41. Hỷ Đức

Hỷ là vui vẻ. Hỷ Đức là vui vẻ sống với tiêu chí đạo đức

42. Khải Đức

Khải là giỏi. Khải Đức là người tài giỏi, đức độ

43. Khiêm Đức

Khiêm là nhún nhường. Khiêm Đức là người đức độ, nhún nhường

44. Kim Đức

Kim là vàng. Kim Đức là đạo đức vẹn toàn như vàng

45. Kính Đức

Kính là quý trọng. Kính Đức là người quý trọng đạo đức

46. Lâm Đức

Lâm là đi đến. Lâm Đức là đạt đến ngưỡng đạo đức thực sự

47. Lân Đức

Lân là loài thú quý trong truyền thuyết. Lân Đức là đức độ loài kỳ lân, mạnh mẽ, uy hùng

48. Liên Đức

Liên là hoa sen. Liên Đức là đức độ như hoa sen

49. Liễu Đức

Liễu là cành liễu, mềm mại, dịu dàng. Liễu Đức là đức độ, thùy mị, dịu dàng

50. Long Đức

Long là rồng. Long Đức là người có đức độ như rồng

51. Mẫn Đức

Mẫn là nhanh nhẹn, sáng suốt. Mẫn Đức là đức độ nhạy bén

52. Mạnh Đức

Theo nghĩa Hán - Việt, "Mạnh" chỉ người có học, vóc dáng khỏe mạnh, tính mạnh mẽ. "Đức" của tài đức, đức độ. "Mạnh Đức" mong muốn con là người khỏe mạnh, to cao vạm vỡ, tài đức, khôn ngoan.

53. Minh Đức

Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.

54. Mộng Đức

Mộng Đức chỉ vào người bản tánh tốt đẹp, luôn muốn bảo toàn đạo đức

55. Mỹ Đức

Mỹ Đức chỉ người con gái có đức hạnh cao vợi, xinh đẹp muôn phần

56. Nghi Đức

Nghi là dáng vẻ. Nghi Đức chỉ con người có dáng vẻ đoan chính, đạo đức

57. Nghĩa Đức

Nghĩa Đức là từ chỉ người sống tròn vẹn đạo đức, tuân giữ đạo nghĩa

58. Ngọc Đức

con sẽ là người có tính cách tốt như ngọc ngà, châu báu

59. Nguyên Đức

Nguyên là toàn vẹn. Nguyên Đức là đức độ toàn vẹn

60. Nguyễn Đức

Nguyễn là họ Nguyễn, hàm nghĩa kế tục. Nguyễn Đức là đức độ tiếp nối

61. Nhâm Đức

Nhâm là dốc lòng dốc sức. Nhâm Đức là dốc hết sức vì đạo đức

62. Nhân Đức

Nhân Đức là tính cách tốt lành, chỉ con người có đạo đức tài năng

63. Nhiệm Đức

Nhiệm là tin cậy. Nhiệm Đức là tin tưởng tuyệt đối vào đạo đức, ân nghĩa

64. Nhượng Đức

Nhượng là nhượng bộ. Nhượng Đức là ưu tiên cho đức độ ân nghĩa

65. Phú Đức

Phú là giàu lên. Phú Đức là làm cho đức độ nhiều lên

66. Phúc Đức

Theo nghĩa Hán - Việt, "Phúc" là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. Tên "Phúc" thể hiện người có phẩm chất tốt, luôn gặp may mắn. "Đức" của tài đức, đức độ. "Phúc Đức" mong muốn con là người có tài có đức, thông minh nhanh trí, mong muốn con là người giỏi giang, tài đức vẹn toàn, tương lai giàu sang phú quý, phúc lộc viên mãn.

67. Phụng Đức

Phụng là dâng bày. Phụng Đức là thờ phụng đạo đức, ân nghĩa

68. Phước Đức

Phước là chữ Phúc đọc trại. Phước Đức là ơn đức tỏ tường, chỉ người có may mắn, thành đạt

69. Phương Đức

Phương là cỏ thơm. Phương Đức là đức độ lan tỏa như cỏ thơm

70. Quân Đức

Quân là vua. Quân Đức là đức độ kẻ làm vua

71. Quang Đức

Theo nghĩa Hán - Việt, "Quang" là ánh sáng, "Đức" là đức độ, tên "Quang Đức" có nghĩa là những đức tính tốt của con sẽ được tỏa sáng trong tương lai,và được mọi người yêu mến.

72. Quốc Đức

Quốc là nước nhà. Quốc Đức là đạo đức nước nhà

73. Quý Đức

Quý là quý giá. Quý Đức là đức độ được coi trọng giữ gìn

74. Quyền Đức

Quyền là uy thế. Quyền Đức là đức độ uy thế to lớn

75. Tạ Đức

Tạ là cảm ơn. Tạ Đức là cảm ơn đạo đức ân nghĩa

76. Tài Đức

Vừa có đức, vừa có tài là điều mà cha mẹ nào cũng mong muốn ở bé

77. Tâm Đức

Tâm là trái tim. Tâm Đức là người có tâm đạo đức chí thiện

78. Tân Đức

Tân là mới. Tân Đức là người làm mới mẻ đạo đức xã hội

79. Tấn Đức

Tấn là tiến lên. Tấn Đức là tiến đến với đạo đức

80. Thành Đức

Theo nghĩa Hán - Việt "Thành" thường chỉ những người có thể chất khỏe mạnh, suy nghĩ quyết đoán, rất vững chất trong suy nghĩ và hành động. Ngoài ra, "Thành" còn có ý nghĩa là hoàn thành, trọn vẹn, luôn làm mọi việc được hoàn hảo và thành công."Đức" là đức độ, cao quý." Thành Đức" Mong muốn con là người thành công và tài giỏi có đức có tài.

81. Thạch Đức

Thạch là đá. Thạch Đức là người có tài đức kiên định như đá tảng

82. Thiêm Đức

Thiêm là thêm vào. Thiêm Đức là bồi bổ thêm cho đạo đức

83. Thiên Đức

trời sinh ra con ngoan hiền, đức độ

84. Thịnh Đức

Thịnh là nhiều thêm. Thịnh Đức là làm cho đạo đức phồn thịnh thêm

Mời các bạn tham khảo thêm:

Đánh giá bài viết
1 778
Ý nghĩa tên Xem thêm