vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

al h2so4 loãng

  • Viết phương trình của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch tạo thành từng kết tủa sau: Cr(OH)3 ; Al(OH)3

    Viết phương trình của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch tạo thành từng kết tủa sau: Cr(OH)3 ; Al(OH)3

    Viết phương trình của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch tạo thành từng kết tủa sau: Cr(OH)3 ; Al(OH)3 355
  • Nung 2,48 gam hỗn hợp X gồm Na,Mg,Al trong khí oxi dư,sau phản ứng thu

    Nung 2,48 gam hỗn hợp X gồm Na,Mg,Al trong khí oxi dư,sau phản ứng thu

    125
  • Giáo án Toán lớp 3 Bài 14: Một phần mấy

    Giáo án Toán lớp 3 Bài 14: Một phần mấy

    Giáo án Toán 3 Kết nối tri thức (PPT + Word) Giáo án Toán lớp 3 Bài 14: Một phần mấy gồm file PPT và Word, được thiết kế bám sát chương trình học trong SGK Toán lớp 3 Tập 1 Kết nối tri thức, hỗ trợ giáo viên dạy học hiệu quả. 78
  • trộn 10ml dung dịch H2SO4 với 10 ml dung dịch HCL rồi chia dung dịch t

    trộn 10ml dung dịch H2SO4 với 10 ml dung dịch HCL rồi chia dung dịch t

    58
  • Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 có nồng độ 30% để đư

    Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 có nồng độ 30% để đư

    39
  • Giáo án Toán lớp 3 Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia

    Giáo án Toán lớp 3 Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia

    Giáo án Toán 3 Kết nối tri thức (PPT + Word) Giáo án Toán lớp 3 Bài 13: Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia gồm file PPT và Word, được thiết kế bám sát chương trình học trong SGK Toán lớp 3 Tập 1 Kết nối tri thức, hỗ trợ giáo viên dạy học hiệu quả. 35
  • Giáo án Toán lớp 3 Bài 15: Luyện tập chung

    Giáo án Toán lớp 3 Bài 15: Luyện tập chung

    Giáo án Toán 3 Kết nối tri thức (PPT + Word) Giáo án Toán lớp 3 Bài 15: Luyện tập chung gồm file PPT và Word, được thiết kế bám sát chương trình học trong SGK Toán lớp 3 Tập 1 Kết nối tri thức, hỗ trợ giáo viên dạy học hiệu quả. 29
  • Giáo án Toán lớp 3 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8

    Giáo án Toán lớp 3 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8

    Giáo án Toán 3 Kết nối tri thức (PPT + Word) Giáo án Toán lớp 3 Bài 11: Bảng nhân 8, bảng chia 8 gồm file PPT và Word, được thiết kế bám sát chương trình học trong SGK Toán lớp 3 Tập 1 Kết nối tri thức, hỗ trợ giáo viên dạy học hiệu quả. 24
  • câu 1) cho al2o3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượ

    câu 1) cho al2o3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượ

    15
  • hòa tan hoàn toàn 1, 37 g hỗn hợp bột Al và Fe bằng lượng vừa đủ dung

    hòa tan hoàn toàn 1, 37 g hỗn hợp bột Al và Fe bằng lượng vừa đủ dung

    13
  • hòa tan 10g dd H2SO4 vào cốc đựng 100g H2O cho tiếp vào cốc 20g BaCl2

    hòa tan 10g dd H2SO4 vào cốc đựng 100g H2O cho tiếp vào cốc 20g BaCl2

    13
  • câu 1) cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%
a) tính khối lư

    câu 1) cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13% a) tính khối lư

    13
  • Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ. 12
  • Hoá 9 cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượn

    Hoá 9 cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượn

    9
  • Hòa tan 12 gam hôn hợp hai oxit Mg và  CuO vào dung dịch axit H2SC4 loāng. Lượng axit đã phản ứng là 19,6 gam.

    Hòa tan 12 gam hôn hợp hai oxit Mg và  CuO vào dung dịch axit H2SC4 loāng. Lượng axit đã phản ứng là 19,6 gam.

    Hòa tan hoàn toàn 12 gam hôn hợp hai oxit Mg và  CuO vào dung dịch axit H2SC4 loāng. Lượng axit đã phản ứng là 19,6 gam. 9
  • Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH c

    Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH c

    5
  • Giúp em với ạcho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính kh

    Giúp em với ạcho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính kh

    4
  • cho Al tác dụng với dung dịch H2 SO4 thu được 6,72 lít khí ở điều kiện

    cho Al tác dụng với dung dịch H2 SO4 thu được 6,72 lít khí ở điều kiện

    3
  • Hoà tan 9,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn vào 1 lượng vừa đủ dung dịch ax

    Hoà tan 9,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn vào 1 lượng vừa đủ dung dịch ax

    3
  • Cho một hỗn hợp gồm nhôm và bạc phản ứng với dung dịch H2SO4 thu đc 5

    Cho một hỗn hợp gồm nhôm và bạc phản ứng với dung dịch H2SO4 thu đc 5

    3
  • Cho 8,9g hh 2 kim loại Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dd H2So4 sau phản

    Cho 8,9g hh 2 kim loại Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dd H2So4 sau phản

    3
  • Cho m (g) hỗn hợp Mg và Al tác dụng với Hcl dư--> 8,6(L) cùng với k

    Cho m (g) hỗn hợp Mg và Al tác dụng với Hcl dư--> 8,6(L) cùng với k

    2
  • Cho 12,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với hỗn hợp khí Y gồm O2

    Cho 12,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với hỗn hợp khí Y gồm O2

    1
  • Cho 20 gam hỗn hợp mg và al vào NaOH thấy thoát ra 6,72 lít khí ở điều

    Cho 20 gam hỗn hợp mg và al vào NaOH thấy thoát ra 6,72 lít khí ở điều

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.