vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

giải bài tập vbt vật lý lớp 8 bài 7

  • Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không có tính chất nào dưới đây?

    Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không có tính chất nào dưới đây?

    Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng không có tính chất nào dưới đây? 1.618
  • Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng?

    Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng?

    Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, tính chất nào dưới đây là đúng? 1.538
  • Ban ngày trời nắng, dùng một gương phẳng hứng ánh sáng Mặt Trời rồi xoay gương chiếu ánh nắng qua cửa sổ vào trong phòng.

    Ban ngày trời nắng, dùng một gương phẳng hứng ánh sáng Mặt Trời rồi xoay gương chiếu ánh nắng qua cửa sổ vào trong phòng.

    Ban ngày trời nắng, dùng một gương phẳng hứng ánh sáng Mặt Trời rồi xoay gương chiếu ánh nắng qua cửa sổ vào trong phòng. Gương đó có phải là nguồn sáng không? Tại sao? 538
  • Một điểm sáng S đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S’ cách gương một khoảng d’. So sánh d và d’.

    Một điểm sáng S đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S’ cách gương một khoảng d’. So sánh d và d’.

    Một điểm sáng S đặt trước một gương phẳng một khoảng d cho một ảnh S’ cách gương một khoảng d’. So sánh d và d’. 372
  • Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

    Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

    Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng: Mặt Trời, Ngọn nến đang cháy, Con đom đóm lập lòe, Mặt trăng 202
  • Ta có thể dùng một gương phẳng hướng ánh nắng chiếu qua cửa sổ làm sáng trong phòng. Gương đó có phải là nguồn sáng không?

    Ta có thể dùng một gương phẳng hướng ánh nắng chiếu qua cửa sổ làm sáng trong phòng. Gương đó có phải là nguồn sáng không?

    Ta có thể dùng một gương phẳng hướng ánh nắng chiếu qua cửa sổ làm sáng trong phòng. Gương đó có phải là nguồn sáng không? Tại sao? 195
  • Số vôn ghi trên mỗi bóng đèn hoặc trên mỗi dụng cụ điện có ý nghĩa gì?

    Số vôn ghi trên mỗi bóng đèn hoặc trên mỗi dụng cụ điện có ý nghĩa gì?

    Số vôn ghi trên mỗi bóng đèn hoặc trên mỗi dụng cụ điện có ý nghĩa gì? 146
  • Âm thanh xung quanh truyền đến tai ta nhờ môi trường nào?

    Âm thanh xung quanh truyền đến tai ta nhờ môi trường nào?

    Âm thanh xung quanh truyền đến tai ta nhờ môi trường nào? 143
  • Ghép một đoạn câu ở cột bên trái với một đoạn câu ở cột bên phải để thành một câu hoàn chỉnh có nội dung đúng.

    Ghép một đoạn câu ở cột bên trái với một đoạn câu ở cột bên phải để thành một câu hoàn chỉnh có nội dung đúng.

    Ghép một đoạn câu ở cột bên trái với một đoạn câu ở cột bên phải để thành một câu hoàn chỉnh có nội dung đúng. 122
  • Giải bài tập Vật lý 10 SBT bài tập cuối chương 7

    Giải bài tập Vật lý 10 SBT bài tập cuối chương 7

    Bài tập cuối chương 7 Nội dung tài liệu Giải bài tập Vật lý 10 SBT bài tập cuối chương 7 đã được VnDoc tổng hợp kèm theo đáp án để giúp các bạn học sinh rèn luyện giải bài tập Vật lý 10 được tốt hơn. 121
  • Ta đã biết vật đen không phát ra ánh sáng và cũng không hắt lại ánh sáng chiếu vào nó. Nhưng ban ngày ta vẫn nhìn thấy miếng bìa màu đen để trên bàn. Vì sao?

    Ta đã biết vật đen không phát ra ánh sáng và cũng không hắt lại ánh sáng chiếu vào nó. Nhưng ban ngày ta vẫn nhìn thấy miếng bìa màu đen để trên bàn. Vì sao?

    Ta đã biết vật đen không phát ra ánh sáng và cũng không hắt lại ánh sáng chiếu vào nó. Nhưng ban ngày ta vẫn nhìn thấy miếng bìa màu đen để trên bàn. Vì sao? 110
  • Đối với một bóng đèn nhất định, nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn này mà giảm dần thì xảy ra điều nào dưới đây?

    Đối với một bóng đèn nhất định, nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn này mà giảm dần thì xảy ra điều nào dưới đây?

    Đối với một bóng đèn nhất định, nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn này mà giảm dần thì xảy ra điều nào dưới đây? 60
  • Vì sao càng lên cao và càng xa xích đạo, động vật càng kém đa dạng phong phú?

    Vì sao càng lên cao và càng xa xích đạo, động vật càng kém đa dạng phong phú?

    Vì sao càng lên cao và càng xa xích đạo, động vật càng kém đa dạng phong phú? 55
  • Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế khác không?

    Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế khác không?

    Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế khác không? 47
  • Hãy so sánh vận tốc truyền âm trong không khí, nước và thép?

    Hãy so sánh vận tốc truyền âm trong không khí, nước và thép?

    Hãy so sánh vận tốc truyền âm trong không khí, nước và thép? 45
  • Vôn kế trong sơ đồ nào dưới đây có số chỉ bằng 0

    Vôn kế trong sơ đồ nào dưới đây có số chỉ bằng 0

    Vôn kế trong sơ đồ nào dưới đây có số chỉ bằng 0 37
  • Các công tắc K trong các mạch điện được giữ ở chế độ như trên các sơ đồ hình 26.5. Vôn kế trong sơ đồ nào đang đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn?

    Các công tắc K trong các mạch điện được giữ ở chế độ như trên các sơ đồ hình 26.5. Vôn kế trong sơ đồ nào đang đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn?

    Các công tắc K trong các mạch điện được giữ ở chế độ như trên các sơ đồ hình 26.5. Vôn kế trong sơ đồ nào đang đo hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn? 33
  • Cho mạch điện có sơ đồ trong hình 26.6. Hãy cho biết vôn kế đo hiệu điện thế nào trong trường hợp công tắc K mở và trong trường hợp công tắc K đóng.

    Cho mạch điện có sơ đồ trong hình 26.6. Hãy cho biết vôn kế đo hiệu điện thế nào trong trường hợp công tắc K mở và trong trường hợp công tắc K đóng.

    Cho mạch điện có sơ đồ trong hình 26.6. Hãy cho biết vôn kế đo hiệu điện thế nào trong trường hợp công tắc K mở và trong trường hợp công tắc K đóng. 29
  • Trong trường hợp nào dưới đây không có hiệu điện thế (hay hiệu điện thế bằng 0)?

    Trong trường hợp nào dưới đây không có hiệu điện thế (hay hiệu điện thế bằng 0)?

    Trong trường hợp nào dưới đây không có hiệu điện thế (hay hiệu điện thế bằng 0)? 28
  • Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn của đèn pin đang sáng có trị số như thế nào?

    Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn của đèn pin đang sáng có trị số như thế nào?

    Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn của đèn pin đang sáng có trị số như thế nào? 24
  • Phát biểu nào dưới đây cho biết ý nghĩa số vôn ghi trên một bóng đèn?

    Phát biểu nào dưới đây cho biết ý nghĩa số vôn ghi trên một bóng đèn?

    Phát biểu nào dưới đây cho biết ý nghĩa số vôn ghi trên một bóng đèn? 21
  • Âm truyền đến tai qua những môi trường nào?

    Âm truyền đến tai qua những môi trường nào?

    Âm truyền đến tai qua những môi trường nào? 19
  • Cho mạch điện có sơ đồ như hình 26.3. Hỏi nếu đóng công tắc K thì số chỉ của vôn kế sẽ như thế nào so với trước đó

    Cho mạch điện có sơ đồ như hình 26.3. Hỏi nếu đóng công tắc K thì số chỉ của vôn kế sẽ như thế nào so với trước đó

    Cho mạch điện có sơ đồ như hình 26.3. Hỏi nếu đóng công tắc K thì số chỉ của vôn kế sẽ như thế nào so với trước đó (biết rằng khi đóng công tắc K thì bóng đèn sáng bình thường)? 14
  • Vôn kế trong sơ đồ nào ở hình 26.4 đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch điện để hở

    Vôn kế trong sơ đồ nào ở hình 26.4 đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch điện để hở

    Vôn kế trong sơ đồ nào ở hình 26.4 đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch điện để hở 7
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.