vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

ag+h2so4 → ag2so4+so2+h2o

  • Dạng bài tập phản ứng đốt cháy Ester Có đáp án

    Dạng bài tập phản ứng đốt cháy Ester Có đáp án

    bài tập đốt cháy ester lớp 12 Mời các bạn tham khảo Dạng bài tập phản ứng đốt cháy Ester. Hy vọng qua bộ tài liệu các bạn sẽ giải Hóa 12 hiệu quả hơn. 130.900
  • Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3

    Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3

    Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3 15.196
  • Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì? 811
  • Giải bài tập Hóa 12 nâng cao bài 46

    Giải bài tập Hóa 12 nâng cao bài 46

    Luyện tập: Tính chất của đồng và hợp chất của đồng. Sơ lược về các kim loại Ag, Au, Ni, Zn, Sn, Pb Tài liệu Giải bài tập Hóa 12 nâng cao bài 46 đã được VnDoc tổng hợp và đăng tải để giúp các bạn học sinh học tập môn Hóa học 12 được tốt hơn. Mời các bạn học sinh tham khảo. 705
  • Có ba chất gồm CO, HCl và SO2 đựng trong ba bình riêng biệt. Trình bày cách nhận biết

    Có ba chất gồm CO, HCl và SO2 đựng trong ba bình riêng biệt. Trình bày cách nhận biết

    Có ba chất gồm CO, HCl và SO2 đựng trong ba bình riêng biệt. Trình bày cách nhận biết 442
  • Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 8 Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc. Giải Hóa 10 bài 8: Quy tắc Octet CTST 306
  • Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH. Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì và nhóm, 124
  • trộn 10ml dung dịch H2SO4 với 10 ml dung dịch HCL rồi chia dung dịch t

    trộn 10ml dung dịch H2SO4 với 10 ml dung dịch HCL rồi chia dung dịch t

    58
  • Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 có nồng độ 30% để đư

    Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 có nồng độ 30% để đư

    39
  • Đốt cháy hoàn toàn 24,5g chất hữu cơ X, chỉ thu được CO2 và H2O

    Đốt cháy hoàn toàn 24,5g chất hữu cơ X, chỉ thu được CO2 và H2O

    Đốt cháy 24,5g chất hữu cơ X, thu được CO2, H2O. Dẫn sản phẩm qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2 chứa dd KOH.Khối lượng bình 1 tăng 18,9g bình 2 tăng 61,6g. Tìm CTPT của X 33
  • Cho 11 gam hỗn hợp A (Al, Fe) tác dụng với 500 ml dung dịch gồm: H2SO4

    Cho 11 gam hỗn hợp A (Al, Fe) tác dụng với 500 ml dung dịch gồm: H2SO4

    25
  • câu 1) cho al2o3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượ

    câu 1) cho al2o3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượ

    15
  • câu 1) cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%
a) tính khối lư

    câu 1) cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13% a) tính khối lư

    13
  • Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ. 12
  • Hoá 9 cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượn

    Hoá 9 cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượn

    9
  • Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp D gồm bột Al và Cu vào 300 g đ H2SO4 loãng

    Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp D gồm bột Al và Cu vào 300 g đ H2SO4 loãng

    8
  • Tại sao khi cho dung dịch H2SO4 đặc vào kim loại AL thì không phản ứng

    Tại sao khi cho dung dịch H2SO4 đặc vào kim loại AL thì không phản ứng

    6
  • Viết các PTHH của các phản ứng sau, ghi điều kiện nếu có 1/   Ca + H2O

    Viết các PTHH của các phản ứng sau, ghi điều kiện nếu có 1/ Ca + H2O

    5
  • Giúp em với ạcho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính kh

    Giúp em với ạcho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính kh

    4
  • Cho 4,6 gam một kim loại kiềm (nhóm IA) vào H2O, sau khi phản ứng xảy

    Cho 4,6 gam một kim loại kiềm (nhóm IA) vào H2O, sau khi phản ứng xảy

    4
  • Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    3
  • Cho một hỗn hợp gồm nhôm và bạc phản ứng với dung dịch H2SO4 thu đc 5

    Cho một hỗn hợp gồm nhôm và bạc phản ứng với dung dịch H2SO4 thu đc 5

    3
  • hòa tan hoàn toàn m gam Al cần V ml dung dịch H2SO4 1M thu được 3,36 l

    hòa tan hoàn toàn m gam Al cần V ml dung dịch H2SO4 1M thu được 3,36 l

    3
  • Cho 8,9g hh 2 kim loại Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dd H2So4 sau phản

    Cho 8,9g hh 2 kim loại Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dd H2So4 sau phản

    3
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.