vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

feso4 + hno3 → fe(no3)3 + h2so4 + no2 + h2o

  • Dạng bài tập phản ứng đốt cháy Ester Có đáp án

    Dạng bài tập phản ứng đốt cháy Ester Có đáp án

    bài tập đốt cháy ester lớp 12 Mời các bạn tham khảo Dạng bài tập phản ứng đốt cháy Ester. Hy vọng qua bộ tài liệu các bạn sẽ giải Hóa 12 hiệu quả hơn. 130.901
  • Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3

    Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3

    Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3 15.200
  • Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, bỏ qua sự điện li thì đánh giá nào đúng

    Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, bỏ qua sự điện li thì đánh giá nào đúng

    Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, bỏ qua sự điện li thì đánh giá nào đúng 1.137
  • Chu trình phôtpho khác với các chu trình H2O, CO2 và N2 ở những điểm cơ bản nào?

    Chu trình phôtpho khác với các chu trình H2O, CO2 và N2 ở những điểm cơ bản nào?

    Chu trình phôtpho khác với các chu trình H2O, CO2 và N2 ở những điểm cơ bản nào? 636
  • Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 8 Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc. Giải Hóa 10 bài 8: Quy tắc Octet CTST 307
  • Chia hỗn hợp bột nhôm và đồng thành 2 phần bằng nhau: Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc

    Chia hỗn hợp bột nhôm và đồng thành 2 phần bằng nhau: Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc

    Chia hỗn hợp bột nhôm và đồng thành 2 phần bằng nhau: - Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thì thu được 17,92 lít khí màu nâu đỏ và dung dịch A. 200
  • Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 có nồng độ 30% để đư

    Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 có nồng độ 30% để đư

    40
  • Đốt cháy hoàn toàn 24,5g chất hữu cơ X, chỉ thu được CO2 và H2O

    Đốt cháy hoàn toàn 24,5g chất hữu cơ X, chỉ thu được CO2 và H2O

    Đốt cháy 24,5g chất hữu cơ X, thu được CO2, H2O. Dẫn sản phẩm qua bình 1 chứa H2SO4 đặc và bình 2 chứa dd KOH.Khối lượng bình 1 tăng 18,9g bình 2 tăng 61,6g. Tìm CTPT của X 33
  • Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu đến khi phản ứng hoàn toà

    Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và Cu đến khi phản ứng hoàn toà

    22
  • Cặp electron liên kết bị lệch nhiều hơn trong phân tử NH3 hay trong phân tử H2O? Vì sao?

    Cặp electron liên kết bị lệch nhiều hơn trong phân tử NH3 hay trong phân tử H2O? Vì sao?

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 7 Cặp electron liên kết bị lệch nhiều hơn trong phân tử NH3 hay trong phân tử H2O? Vì sao? Giải Hóa 10 Cánh diều bài 7: Xu hướng biến đổi một số tính chất của đơn chất biến đổi thành phần và tính chất của hợp chất trong một chu kì và trong một nhóm 17
  • câu 1) cho al2o3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượ

    câu 1) cho al2o3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượ

    15
  • Cho 7,437 lít Cl₂ ở đkc tác dụng vừa đủ với Fe thu được m gam muối FeC

    Cho 7,437 lít Cl₂ ở đkc tác dụng vừa đủ với Fe thu được m gam muối FeC

    14
  • câu 1) cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%
a) tính khối lư

    câu 1) cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13% a) tính khối lư

    13
  • hòa tan hoàn toàn 1, 37 g hỗn hợp bột Al và Fe bằng lượng vừa đủ dung

    hòa tan hoàn toàn 1, 37 g hỗn hợp bột Al và Fe bằng lượng vừa đủ dung

    13
  • Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ. 12
  • Hoá 9 cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượn

    Hoá 9 cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượn

    9
  • Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp D gồm bột Al và Cu vào 300 g đ H2SO4 loãng

    Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp D gồm bột Al và Cu vào 300 g đ H2SO4 loãng

    8
  • Viết các PTHH của các phản ứng sau, ghi điều kiện nếu có 1/   Ca + H2O

    Viết các PTHH của các phản ứng sau, ghi điều kiện nếu có 1/ Ca + H2O

    5
  • Giúp em với ạcho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính kh

    Giúp em với ạcho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính kh

    4
  • Cho 4,6 gam một kim loại kiềm (nhóm IA) vào H2O, sau khi phản ứng xảy

    Cho 4,6 gam một kim loại kiềm (nhóm IA) vào H2O, sau khi phản ứng xảy

    4
  • Cho một hỗn hợp gồm nhôm và bạc phản ứng với dung dịch H2SO4 thu đc 5

    Cho một hỗn hợp gồm nhôm và bạc phản ứng với dung dịch H2SO4 thu đc 5

    3
  • hòa tan hoàn toàn m gam Al cần V ml dung dịch H2SO4 1M thu được 3,36 l

    hòa tan hoàn toàn m gam Al cần V ml dung dịch H2SO4 1M thu được 3,36 l

    3
  • Tính nồng độ pH trong 1000 ml dung dịch khi trộn 4,0 gam NaOH và 0,1 mol HNO3

    Tính nồng độ pH trong 1000 ml dung dịch khi trộn 4,0 gam NaOH và 0,1 mol HNO3

    Nồng độ pH Tính nồng độ pH trong 1000 ml dung dịch khi trộn 4,0 gam NaOH và 0,1 mol HNO3 2
  • Đốt cháy 1hỗn hợp Fe và S có m=200g cần 67,2 L O2Tính m mỗi chấtTính t

    Đốt cháy 1hỗn hợp Fe và S có m=200g cần 67,2 L O2Tính m mỗi chấtTính t

    1
  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.