vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

h2s + cl2 + h2o → h2so4 + hcl

  • Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Acid Có đáp án

    Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Acid Có đáp án

    Bài tập amino acid có lời giải Chuyên đề Hóa học 12 Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Axit. Mời các bạn tham khảo để giải Hóa 12 chính xác hơn. 17.614
  • Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 2: Thành phần của nguyên tử Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O). Biết trong phân tử này, nguyên tử H chỉ tạo nên từ 1 proton và 1 electron; nguyên tử O có 8 neutron và 8 proton. Hóa 10 bài 2: Thành phần của nguyên tử 13.133
  • Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì? 811
  • Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 8 Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc. Giải Hóa 10 bài 8: Quy tắc Octet CTST 307
  • Tính số mol nguyên tử hoặc phân tử trong các lượng chất sau: a) 1,44.10²³ phân tử HCl

    Tính số mol nguyên tử hoặc phân tử trong các lượng chất sau: a) 1,44.10²³ phân tử HCl

    Tính số mol nguyên tử hoặc phân tử trong các lượng chất sau: a) 1,44.1023 phân tử HCl 136
  • Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng

    Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng

    Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng 111
  • Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 có nồng độ 30% để đư

    Cần hòa tan bao nhiêu gam SO3 vào dung dịch H2SO4 có nồng độ 30% để đư

    39
  • Cho 11 gam hỗn hợp A (Al, Fe) tác dụng với 500 ml dung dịch gồm: H2SO4

    Cho 11 gam hỗn hợp A (Al, Fe) tác dụng với 500 ml dung dịch gồm: H2SO4

    25
  • cho fe tác dụng với dung dịch hcl có nồng độ 1m sau phản ứng thu được

    cho fe tác dụng với dung dịch hcl có nồng độ 1m sau phản ứng thu được

    18
  • câu 1) cho al2o3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượ

    câu 1) cho al2o3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượ

    15
  • câu 1) cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%
a) tính khối lư

    câu 1) cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13% a) tính khối lư

    13
  • Cho 4,8 g Mg tác dụng với 200 ml dung dịch HCl phản ứng xảy ra như sau

    Cho 4,8 g Mg tác dụng với 200 ml dung dịch HCl phản ứng xảy ra như sau

    12
  • Cho 26,8 gam hỗn hợp A (MgCO3, CaCO3) tác dụng với 200 ml (HCl 1M, HNO

    Cho 26,8 gam hỗn hợp A (MgCO3, CaCO3) tác dụng với 200 ml (HCl 1M, HNO

    10
  • Hoá 9 cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượn

    Hoá 9 cho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính khối lượn

    9
  • Cho Na vào dung dịch A chứa 0,1 mol AlCl3, 0,2 mol HCl thấy có 5,2 ga

    Cho Na vào dung dịch A chứa 0,1 mol AlCl3, 0,2 mol HCl thấy có 5,2 ga

    9
  • Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp D gồm bột Al và Cu vào 300 g đ H2SO4 loãng

    Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp D gồm bột Al và Cu vào 300 g đ H2SO4 loãng

    8
  • Tại sao khi cho dung dịch H2SO4 đặc vào kim loại AL thì không phản ứng

    Tại sao khi cho dung dịch H2SO4 đặc vào kim loại AL thì không phản ứng

    6
  • Giúp em với ạcho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính kh

    Giúp em với ạcho AL2O3 tác dụng với 150g dung dịch H2SO4 13%a) tính kh

    4
  • hòa tan 11,2g hỗn hợp hai kim loại là mg và fe cần 400ml HCL 1M

    hòa tan 11,2g hỗn hợp hai kim loại là mg và fe cần 400ml HCL 1M

    4
  • Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    3
  • Cho một hỗn hợp gồm nhôm và bạc phản ứng với dung dịch H2SO4 thu đc 5

    Cho một hỗn hợp gồm nhôm và bạc phản ứng với dung dịch H2SO4 thu đc 5

    3
  • hòa tan hoàn toàn m gam Al cần V ml dung dịch H2SO4 1M thu được 3,36 l

    hòa tan hoàn toàn m gam Al cần V ml dung dịch H2SO4 1M thu được 3,36 l

    3
  • Cho 8,9g hh 2 kim loại Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dd H2So4 sau phản

    Cho 8,9g hh 2 kim loại Mg và Fe tác dụng vừa đủ với dd H2So4 sau phản

    3
  • cho 5,6 g một oxit chưa biết hóa trị tác dụng với vừa đủ với dd HCl 17

    cho 5,6 g một oxit chưa biết hóa trị tác dụng với vừa đủ với dd HCl 17

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.