Xem tuổi xông đất năm 2020 tuổi Tý

Tuổi xông nhà 2020 là điều được rất nhiều người quan tâm khi năm mới Canh Tý đang đến gần. Vậy năm 2020 tuổi Tý hợp tuổi nào xông nhà? Trong bài viết này VnDoc xin chia sẻ tuổi xông nhà đẹp đầu năm mới 2020 cho gia chủ tuổi Tý, mời các bạn cùng tham khảo.

Phong tục xông đất đầu năm là một tục lệ cổ truyền lâu đời của người dân Việt Nam. Sau khi làm lễ cúng Giao thừa thì sẽ đến thời điểm xông đất đầu năm mới. Gia chủ sẽ chọn người vía tốt và hợp mệnh hợp tuổi để xông nhà đầu năm. Dưới đây là tổng hợp các tuổi xông nhà đẹp cho gia chủ tuổi Tý, mời các bạn cùng theo dõi.

1. Thời gian xông đất đầu năm

Theo Lịch vạn niên, thời điểm xông đất xông nhà tính từ thời khắc Giao thừa cho đến sáng ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán. Người được chọn tới làm việc quan trọng này cần phải hợp mệnh với gia chủ.

Ưu tiên những ai có khuôn mặt khôi ngô, tươi tắn, tính tình hào phóng, có đức có tài, gia đình hạnh phúc. Bởi nhờ “vía tốt” của người này mà gia đình của gia chủ sẽ gặp nhiều may mắn hơn trong năm mới Canh Tý.

2. Cách chọn người xông đất đầu năm mới

Nếu không tìm thấy người phù hợp, có một cách đơn giản khác, gia chủ tuổi Tý có thể tìm những người có tuổi Tam Hợp hoặc Lục Hợp với tuổi của mình, tránh các tuổi Tứ hành xung, Tương hại, Tương phá là được.

Theo cách này, người tuổi Tý có thể chọn tuổi xông đất 2020 gồm các tuổi: Thìn, Sửu hoặc Thân.

Ngoài ra, ở một số nơi, người ta để người thân hoặc chính gia chủ tự tiến hành xông đất nếu không muốn nhờ người khác hoặc không chọn được người phù hợp.

Theo cách này, một thành viên trong gia đình sẽ đi ra ngoài từ lúc chưa hết giờ Trừ tịch (tức lúc Giao thừa). Người này có thể đi chùa làm lễ, xin lộc sau đó trở về nhà.

3. Xem tuổi xông đất cho tuổi Nhâm Tý 1972

TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 NÊN CHỌN TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 NÊN TRÁNH
Giáp Thìn 1964 (Tốt) Qúy Tỵ 1953 (Xấu)
Kỷ Sửu 1949 (Tốt) Canh Dần 1950 (Xấu)
Bính Thân 1956 (Tốt) Canh Tý 1960 (Xấu)
Ất Tỵ 1965 (Khá) Kỷ Hợi 1959 (Xấu)
Giáp Tuất 1994 (Khá) Nhâm Tý 1972 (Xấu)
Ất Hợi 1995 (Khá) Qúy Sửu 1973 (Xấu)
Nhâm Thìn 1952 (Khá) Qúy Hợi 1983 (Xấu)
Canh Thìn 1940 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Xấu)
Nhâm Thân 1992 (Khá) Bính Tý 1996 (Xấu)
Đinh Dậu 1957 (Khá) Mậu Tuất 1958 (Xấu)

4. Xem tuổi xông đất cho tuổi Canh Tý 1960

TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 NÊN CHỌN TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 NÊN TRÁNH
Canh Thìn 1940 (Tốt) Giáp Ngọ 1954 (Xấu)
Ất Sửu 1985 (Tốt) Giáp Thân 1944 (Xấu)
Nhâm Thân 1992 (Tốt) Bính Tuất 1946 (Xấu)
Bính Thân 1956 (Tốt) Qúy Mão 1963 (Xấu)
Kỷ Sửu 1949 (Tốt) Kỷ Dậu 1969 (Xấu)
Giáp Thìn 1964 (Tốt) Tân Mùi 1991 (Xấu)
Ất Tỵ 1965 (Tốt) Đinh Sửu 1997 (Xấu)
Giáp Tuất 1994 (Tốt) Canh Dần 1950 (Xấu)
Ất Hợi 1995 (Tốt) Ất Dậu 1945 (Xấu)
Tân Tỵ 1941 (Khá) Kỷ Hợi 1959 (Xấu)

5. Xem tuổi xông đất cho tuổi Giáp Tý 1984

TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 NÊN CHỌN TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 NÊN TRÁNH
Nhâm Thân 1992 (Tốt) Qúy Tỵ 1953 (Xấu)
Canh Thìn 1940 (Khá) Đinh Dậu 1957 (Xấu)
Mậu Thân 1968 (Khá) Đinh Mùi 1967 (Xấu)
Bính Thìn 1976 (Khá) Qúy Hợi 1983 (Xấu)
Ất Sửu 1985 (Khá) Qúy Dậu 1993 (Xấu)
Tân Sửu 1961 (Khá) Giáp Ngọ 1954 (Xấu)
Nhâm Thìn 1952 (Khá) Kỷ Hợi 1959 (Xấu)
Bính Thân 1956 (Khá) Ất Mão 1975 (Xấu)
Giáp Thân 1944 (Khá) Kỷ Tỵ 1989 (Xấu)
Kỷ Sửu 1949 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Xấu)

6. Xem tuổi xông đất cho tuổi Bính Tý 1996

TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 NÊN CHỌN TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 NÊN TRÁNH
Canh Thìn 1940 (Tốt) Đinh Dậu 1957 (Xấu)
Ất Sửu 1985 (Tốt) Qúy Mão 1963 (Xấu)
Nhâm Thân 1992 (Tốt) Đinh Hợi 1947 (Xấu)
Tân Tỵ 1941 (Khá) Đinh Tỵ 1977 (Xấu)
Tân Hợi 1971 (Khá) Kỷ Mùi 1979 (Xấu)
Mậu Thìn 1988 (Khá) Mậu Dần 1998 (Xấu)
Bính Thân 1956 (Khá) Tân Mão 1951 (Xấu)
Ất Mùi 1955 (Khá) Bính Tuất 1946 (Xấu)
Nhâm Dần 1962 (Khá) Ất Dậu 1945 (Xấu)
Giáp Thìn 1964 (Khá) Canh Tý 1960 (Xấu)

7. Xem tuổi xông đất cho tuổi Mậu Tý 1948

TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 NÊN CHỌN TUỔI XÔNG ĐẤT 2020 NÊN TRÁNH
Mậu Thân 1968 (Tốt) Giáp Thân 1944 (Xấu)
Bính Thân 1956 (Khá) Mậu Ngọ 1978 (Xấu)
Bính Thìn 1976 (Khá) Tân Dậu 1981 (Xấu)
Canh Thìn 1940 (Khá) Giáp Tý 1984 (Xấu)
Kỷ Sửu 1949 (Khá) Đinh Mão 1987 (Xấu)
Tân Sửu 1961 (Khá) Canh Ngọ 1990 (Xấu)
Giáp Thìn 1964 (Khá) Đinh Sửu 1997 (Xấu)
Canh Thân 1980 (Khá) Kỷ Mão 1999 (Xấu)
Mậu Thìn 1988 (Khá) Qúy Mùi 1943 (Xấu)
Ất Tỵ 1965 (Khá) Tân Mão 1951 (Xấu)

Xem thêm

Và còn rất nhiều bài viết hay về Tết âm lịch mời các bạn xem thêm trên chuyên mục Tết nguyên đán 2020 của VnDoc.

Đánh giá bài viết
3 1.458
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tết Nguyên Đán 2021 Xem thêm