1853 Most Difficult Words for CAT and GMAT

1 727

Nếu bạn đang chuẩn bị thi CAT hoặc GMAT, tài liệu "1853 Most Difficult Words for CAT and GMAT" gồm nhiều từ vựng cấp độ cao sẽ là tài liệu các bạn không thể bỏ qua. Với 1853 từ vựng được đưa ra cùng giải thích chi tiết, các bạn sẽ nâng cao vốn từ vựng của mình lên rất nhiều. Mời các bạn tham khảo.

1853 Most Difficult Words for CAT and GMAT

Cassette 1 Side A

  • Amphitheater (BRITISH= amphitheatre) = oval-shaped theater
  • Anathe ma = curse, ban
  • Annul = cancel, nullify
  • Anodyne = pain soothing
  • Anoint = consecrate, to apply oil, especially as a sacred rite
  • Anonymity = state of being anonymous, having no name
  • Antediluvian = ancient, obsolete, pre historic
  • Antithesis = direct opposite
  • Apathetic = unconcerned, indifferent
  • Aphasia = inability to speak or use words
  • Aphoris m = maxim, old saying
  • Aplomb = poise, confidence
  • Apocryphal = a doubtful authenticity, not genuine, fictional
  • Apostate = one who abandons one's faith
  • Apotheosis = Deification, glorification
  • Approbation = praise, official approval
  • Archaic = Antiquated, from an earlier time
  • Archipelago = group of islands
  • Ardor (BRITISH= ardour) = great emotion or passion
  • Arraign = indict, to call to court to answer a charge
  • Arrogate = seize without right, to demand or claim arrogantly
  • Ascendancy = powerful state
  • Ascribe = to attribute
  • Ashen = resembling ashes, or deathly pale
  • Asinine = stupid
  • Askance = to view with suspicion, scornfully
  • Askew = crooked, tilted
  • Aspersion = slander, false rumor, damaging report
  • Assail = attack
  • Assent = to express agreement
  • Assiduous = hard-working, diligent, persistent
  • Assuage = lessen (pain), to make less severe, ease
  • Astringent = causing contraction, severe, harsh
  • Asunder = apart, into different parts
  • Atone = make amends for a wrong
Đánh giá bài viết
1 727
Tiếng Anh chuyên ngành kinh tế Xem thêm