Các thành ngữ Tiếng Anh về màu sắc

1 955

 Thành ngữ Tiếng Anh với màu sắc

Các thành ngữ Tiếng Anh về màu sắc là tổng hợp những thành ngữ Tiếng Anh sử dụng màu sắc dành cho các bạn tham khảo học tập và ôn luyện môn Tiếng Anh thêm hiệu quả. Qua đó, các bạn học thêm những thành ngữ cụm từ hay trong Tiếng Anh để vận dụng trong giao tiếp hàng ngày. Mời các bạn tham khảo và tải tài liệu miễn phí.

Danh từ và Mạo từ - Nouns and Ariticles

Xưng hô trong Tiếng Anh

CÁC THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỀ MÀU SẮC

Trong tiếng Anh, màu sắc xuất hiện rất nhiều trong các thành ngữ, cụm từ, và không ít câu thành ngữ có sự đồng điệu kì lạ với tiếng Việt của chúng ta. Hãy cùng khám phá một số thành ngữ như vậy nhé!

1. Black

1.1 Black mood

  • To be in a black mood means to be irritable, angry or even depressed.
  • Also: to be in a bad mood.

1.2 In the black

  • To say that a person or organization is in the black means that they are financially sound, have a positive balance on their account and that they owe no money.

1.3 Black and white

  • To say that something is in black and white means that there is written proof of it.
  • Eg: "It's an obligation. It's written in black and white in your contract."

1.4 Black market

  • The black market refers to the illegal buying and selling of goods or currencies.

1.5 Black sheep

  • The black sheep of the family is one who is very different from the others, and least respected by the other members of the family.

1.6 Black gold

  • Black gold refers to the black colour and high value of oil.

2. Blue

2.1 Blue around the gills (also green or pale around the gills)

  • If a person looks blue around the gills, they look unwell or sick.
  • Eg: "You should sit down. You look a bit blue around the gills."

2.2 Blue chip company

  • This term refers to a company with a solid reputation for the quality of its products and the stability of its growth and earnings.
  • Eg: "It's usually safe to invest in a blue-chip company.

2.3 Blue in the face

  • If you do something until you're blue in the face, you try unsuccessfully to do something for a very long time.
  • Eg: "I explained the situation until I was blue in the face but she wouldn't change her mind."

2.4 Blue-eyed boy

  • A blue-eyed boy is somebody's favourite.
  • Eg: "He's the director's blue-eyed boy!

2.5 Out of the blue

  • If something happens out of the blue, it happens unexpectedly.
  • Eg: "I had nearly given up hope when out of the blue I was offered a job."

3. Brown

3.1 Brown as a berry

  • To say that someone is brown as a berry means that they are very tanned.

3.2 Browned off

  • To be browned off means to be bored, fed up or disheartened.
  • E.g.Tom is browned off with his job.
Đánh giá bài viết
1 955

Video đang được xem nhiều

Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản Xem thêm