Chuyên đề Từ trái nghĩa tiếng Anh tiểu học
Học từ vựng tiếng Anh qua cặp từ trái nghĩa
Lý thuyết & bài tập tiếng Anh về các cặp từ trái nghĩa thông dụng giúp các em học sinh nắm được những cặp từ trái nghĩa cơ bản hiệu quả. Phần bài tập vận dụng có kèm đáp án giúp các em học sinh đối chiếu kết quả bài làm nhanh chóng & chính xác.
Nội dung Chuyên đề



Bài tập vận dụng
|
No. |
Sentence |
A |
B |
|
1 |
The mouse is very ______. |
big |
small |
|
2 |
My grandfather is very ______. |
old |
young |
|
3 |
Snow is ______. |
hot |
cold |
|
4 |
The rabbit can run very ______. |
fast |
slow |
|
5 |
She is ______ because she lost her toy. |
happy |
sad |
|
6 |
The floor is very ______ after the rain. |
clean |
dirty |
|
7 |
Please keep the door ______. |
open |
close |
|
8 |
He is a ______ boy who helps his friends. |
good |
bad |
|
9 |
We can see stars at ______. |
day |
night |
|
10 |
The bird flies ______ into the sky. |
up |
down |
|
11 |
The pencil is too ______ for my pencil case. |
long |
short |
|
12 |
The woman is very ______ because she eats too much. |
fat |
thin |
|
13 |
The king is very ______ and has a big palace. |
rich |
poor |
|
14 |
Superman is very ______. |
strong |
weak |
|
15 |
We came to school ______ this morning. |
early |
late |
|
16 |
This pillow is very ______ and nice to sleep on. |
hard |
soft |
|
17 |
The bottle is ______. There is no water in it. |
full |
empty |
|
18 |
My house is ______ from the zoo, so we go by car. |
near |
far |
|
19 |
The clothes are ______ after washing. |
wet |
dry |
|
20 |
The cat is ______ like snow. |
black |
white |
>> Mời bạn đọc click Tải về phía cuối trang để download trọn bộ tài liệu.