Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề khảo sát chất lượng môn KHTN 8 sách Kết nối tri thức tháng 9

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Cùng nhau làm bài thi đánh giá năng lực đối với kiến thức môn Khoa học tự nhiên 8 nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 28 câu
  • Số điểm tối đa: 28 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết

    Xác định tên dụng cụ

    Tên của dụng cụ sau là:

    Dụng cụ trên có tên là bình tam giác

  • Câu 2: Nhận biết

    Xác định chất ban đầu bị biến đổi

    Chất ban đầu bị biến đổi trong quá trình phản ứng được gọi là

    Chất ban đầu bị biến đổi trong quá trình phản ứng được gọi là chất phản ứng hay chất tham gia.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Quá trình biến đổi hóa học

    Quá trình nào sau đây là biến đổi hóa học:

    Quá trình biến đổi hoá học: Đốt cháy cồn trong đĩa.

    Do quá trình này có sự tạo thành chất mới.

  • Câu 4: Nhận biết

    Khái niệm acid

    Acid là phân tử khi tan trong nước phân li ra

    Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.

  • Câu 5: Nhận biết

    Định luật bảo toàn khối lượng

    Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B → C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng là:

    Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B → C + D

    Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

    m+ m= m+ mD

  • Câu 6: Nhận biết

    Khái niệm dung dịch

    Dung dịch là: 

    Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tăng tốc độ cháy

    Khi đốt củi để tăng tốc độ cháy người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

    Khi đốt củi để tăng tốc độ cháy người ta tiến hành thổi không khí khô để cung cấp nhiều oxygen cho sự cháy.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chất nào làm quỳ tím hóa đỏ

    Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

    Thành phần của giấm ăn chứa acetic acid với nồng độ 2 – 5% làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

  • Câu 9: Nhận biết

    Chất phản ứng với sắt

    Chất nào sau đây không phản ứng với sắt (Iron)?

    NaCl + Fe: không phản ứng;

    2CH3COOH + Fe → (CH3COO)2Fe + H2

    H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2

    2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

  • Câu 10: Nhận biết

    Phản ứng hóa học

    Trong phản ứng hoá học yếu tố nào sau đây không thay đổi

    Trong phản ứng hoá học, số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng không thay đổi.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Quá trình tỏa nhiệt

    Quá trình nào dưới đây là quá trình tỏa nhiệt?

    Quá trình tỏa nhiệt là: Cho nước vào vôi sống (tôi vôi)

  • Câu 12: Nhận biết

    Khí nào nhẹ hơn không khí

    Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí?

    Không khí có khối lượng mol là 29

    Khí nhẹ hơn không khí là N2

    Những khí nặng hơn không khí là:  Cl2, CO2, SO2

  • Câu 13: Nhận biết

    Xác định hợp chất

    Cho sơ đồ phản ứng: CO2 + Ca(OH)2 --> CaCO3 + ?

    Cần điền chất nào sau đây để hoàn thành phương trình phản ứng của phản ứng trên?

    Hợp chất cần điền vào sơ đồ là: H2O

  • Câu 14: Thông hiểu

    Dung dịch pH nhỏ hơn 7

    Dung dịch nào sau đây pH nhỏ hơn 7

    H2SO4 có tính acid pH < 7 (môi trường acid)

  • Câu 15: Nhận biết

    Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh

    Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

    Dung dịch KOH làm đổi màu quỳ tím thành xanh.

  • Câu 16: Nhận biết

    Công thức hóa học của acetic acid

    Công thức hóa học của acetic acid là:

    Công thức hóa học của acetic acid là CH3COOH

  • Câu 17: Thông hiểu

    Tính nồng độ mol

    Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam NaNO3. Nồng độ mol của dung dịch là.

    n_{NaNO_{3}} = \frac{8,5}{85} =
0,1 (mol)

    C_{M(NaNO_{3})} = \frac{n}{V} =
\frac{0,1}{0,2} = 0,5M

  • Câu 18: Vận dụng

    Tính số mol CaCO3

    Cho phương trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate) như sau: CaCO3 → CO2 + CaO. Để thu được 2,8 gam CaO cần dùng bao nhiêu mol CaCO3?

    Phương trình phản ứng

    CaCO3 → CO2 + CaO

    nCaO = 2,8:56 = 0,05 mol

    nCaCO3 = nCaO = 0,05 mol

  • Câu 19: Thông hiểu

    Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, chọn Đúng hoặc Sai

    Cho các câu sau đây:

    a) Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì chứa khối lượng đường và muối ăn bằng nhau. Đúng||Sai

    b) Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì số mol đường và muối ăn bằng nhau. Sai||Đúng

    c) Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa khối lượng chất tan bằng nhau. Sai||Đúng

    d) Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa số mol chất tan bằng nhau. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho các câu sau đây:

    a) Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì chứa khối lượng đường và muối ăn bằng nhau. Đúng||Sai

    b) Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì số mol đường và muối ăn bằng nhau. Sai||Đúng

    c) Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa khối lượng chất tan bằng nhau. Sai||Đúng

    d) Hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa số mol chất tan bằng nhau. Đúng||Sai

    Dựa vào công thức tính nồng độ phần trăm

    C\% =
\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

    Công thức tính nồng độ mol

    C_{M} = \frac{n}{V}

    a) Đúng.

    b) Sai

    c) Sai vì hai dung dịch NaOH và H2SO4 có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chỉ có số mol bằng nhau

    Vì khối lượng 2 chất khác nhau nên khối lượng của 2 chất khác nhau

    d) Đúng.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, chọn Đúng hoặc Sai

    Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide. Khi tan trong nước, base tạo ra ion – OH.

    a) Phản ứng của base với acid tạo thành muối và nước được gọi là phản ứng trung hoà. Đúng||Sai

    b) Để nhận biết giữa dung dịch acid và base ta sử dụng quỳ tím. Đúng||Sai

    c) Sodium hydroxide (NaOH) là base có nhiều ứng dụng trong sản xuất thủy tinh. Sai||Đúng

    d) Một loại nước thải có pH lớn hơn 7. Có thể dùng Ca(OH)2 để đưa nước thải về môi trường trung tính. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide. Khi tan trong nước, base tạo ra ion – OH.

    a) Phản ứng của base với acid tạo thành muối và nước được gọi là phản ứng trung hoà. Đúng||Sai

    b) Để nhận biết giữa dung dịch acid và base ta sử dụng quỳ tím. Đúng||Sai

    c) Sodium hydroxide (NaOH) là base có nhiều ứng dụng trong sản xuất thủy tinh. Sai||Đúng

    d) Một loại nước thải có pH lớn hơn 7. Có thể dùng Ca(OH)2 để đưa nước thải về môi trường trung tính. Sai||Đúng

    a) Đúng

    b) Đúng

    c) Sai vì Sodium hydroxide (NaOH) không được sử dụng để sản xuất thủy tinh

    d) Sai vì

    Nước thải có pH > 7 ⇒ có môi trường base nên phải dùng dung dịch có tính acid để trung hòa

  • Câu 21: Thông hiểu

    Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, chọn Đúng hoặc Sai

    Cho 2 gam zinc (Zn) hạt vào một ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 4 M dư ở điều kiện thường.

    a) Thay 2 gam Zn hạt bằng 2 gam Zn bột tốc độ phản ứng tăng. Đúng||Sai

    b) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M gấp đôi ban đầu tốc độ phản ứng sẽ tăng lên. Sai||Đúng

    c) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M tốc độ phản ứng sẽ giảm.  Đúng||Sai

    d) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50oC) tốc độ phản ứng sẽ giảm do thoát khí nhanh. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho 2 gam zinc (Zn) hạt vào một ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 4 M dư ở điều kiện thường.

    a) Thay 2 gam Zn hạt bằng 2 gam Zn bột tốc độ phản ứng tăng. Đúng||Sai

    b) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M gấp đôi ban đầu tốc độ phản ứng sẽ tăng lên. Sai||Đúng

    c) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M tốc độ phản ứng sẽ giảm.  Đúng||Sai

    d) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn (khoảng 50oC) tốc độ phản ứng sẽ giảm do thoát khí nhanh. Sai||Đúng

    a) Đúng

    Vì Tốc độ phản ứng tăng (do diện tích tiếp xúc tăng).

    b) Sai vì

    Tốc độ phản ứng không thay đổi (thể tích dung dịch không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng).

    c) Đúng

    Tốc độ phản ứng giảm (do giảm nồng độ chất phản ứng).

    d) Sai vì

    Tốc độ phản ứng tăng (do tăng nhiệt độ).

  • Câu 22: Thông hiểu

    Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, chọn Đúng hoặc Sai

    Dung dịch không màu X có pH = 10 dung dịch không màu Y có pH = 4. Khi nhỏ dung dịch phenolphthalein vào các dung dịch X, Y thì có hiện tượng

    a) dung dịch X và Y chuyển sang màu hồng. Sai||Đúng

    b) dung dịch X và Y không chuyển màu. Sai||Đúng

    c) dung dịch X chuyển sang màu hồng, dung dịch Y không chuyển màu. Đúng||Sai

    d) dung dịch X và Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Dung dịch không màu X có pH = 10 dung dịch không màu Y có pH = 4. Khi nhỏ dung dịch phenolphthalein vào các dung dịch X, Y thì có hiện tượng

    a) dung dịch X và Y chuyển sang màu hồng. Sai||Đúng

    b) dung dịch X và Y không chuyển màu. Sai||Đúng

    c) dung dịch X chuyển sang màu hồng, dung dịch Y không chuyển màu. Đúng||Sai

    d) dung dịch X và Y làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. Sai||Đúng

    Dung dịch không màu X có pH = 10 > 7, có môi trường base; khi nhỏ dung dịch phenophthalein sẽ chuyển sang màu hồng; và làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

    Dung dịch không màu Y có pH = 4 < 7, có môi trường acid; khi nhỏ dung dịch phenolphthalein vào Y thì không có sự chuyển màu và làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

    a) Sai

    b) Sai

    c) Đúng

    d) Sai

  • Câu 23: Nhận biết

    Điền vào chỗ trống câu trả lời ngắn

    Cho các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, KOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2. Có bao nhiêu chất là base không tan.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho các chất sau: NaCl, HCl, NaOH, KOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2. Có bao nhiêu chất là base không tan.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    Chất gồm các base không tan là: Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2.

    Chất gồm các base tan là: NaOH, KOH.

    NaCl là muối.

    HCl là acid

  • Câu 24: Nhận biết

    Điền vào chỗ trống câu trả lời ngắn

    Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + ?HCl ---> 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O. Tỉ lệ số phân tử của chất tham gia là bao nhiêu?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + ?HCl ---> 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O. Tỉ lệ số phân tử của chất tham gia là bao nhiêu?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

    Chất tham gia: Fe3O4 và HCl

    Phản ứng: Số phân tử Fe3O4 : Số phân tử HCl  1 : 8

  • Câu 25: Thông hiểu

    Điền vào chỗ trống câu trả lời ngắn

    Cho các chất sau: CH3COOH, NaOH, NaCl, Fe, Cu, CaO. Số chất tác dụng được với HCl?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Cho các chất sau: CH3COOH, NaOH, NaCl, Fe, Cu, CaO. Số chất tác dụng được với HCl?

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

    Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

    NaOH + HCl → NaCl + H2O

    Vậy có 3 chất tác dụng với HCl

  • Câu 26: Thông hiểu

    Điền vào chỗ trống câu trả lời ngắn

    Xét các hiện tượng sau đây, số hiện tượng hóa học là bao nhiêu?

    1) Khi đốt, nến (paraffin) nóng chảy thành paraffin lỏng, rồi chuyển thành hơi. Hơi paraffin cháy thành khí carbon dioxide và hơi nước.

    2) Giũa thanh sắt thu được mạt sắt.

    3) Thức ăn để lâu bị ôi thiu.

    4) Cô cạn nước muối thu được muối khan.

    5) Nung thuốc tím rắn chuyển thành bột màu đen và có khí không màu thoát ra.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Xét các hiện tượng sau đây, số hiện tượng hóa học là bao nhiêu?

    1) Khi đốt, nến (paraffin) nóng chảy thành paraffin lỏng, rồi chuyển thành hơi. Hơi paraffin cháy thành khí carbon dioxide và hơi nước.

    2) Giũa thanh sắt thu được mạt sắt.

    3) Thức ăn để lâu bị ôi thiu.

    4) Cô cạn nước muối thu được muối khan.

    5) Nung thuốc tím rắn chuyển thành bột màu đen và có khí không màu thoát ra.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    Các quá trình biến đổi vật lí: (1), (2), (4). Do các quá trình này không có sự tạo thành chất mới.

    Các quá trình biến đổi hóa học: (3), (5). Do các quá trình này có sự tạo thành chất mới.

  • Câu 27: Vận dụng

    Điền vào chỗ trống câu trả lời ngắn

    Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1 M vào 100 gam dung dịch kiềm R(OH)2 có nồng độ 1,71%. Để R(OH)2 phản ứng hết thì cần dùng 20 mL dung dịch HCl. Xác định kim loại trong hydroxide.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1 M vào 100 gam dung dịch kiềm R(OH)2 có nồng độ 1,71%. Để R(OH)2 phản ứng hết thì cần dùng 20 mL dung dịch HCl. Xác định kim loại trong hydroxide.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    Số mol HCl đã phản ứng là: nHCl = CM(HCl).VHCl = 1.0,02 = 0,02 (mol).

    Xét phản ứng:

    nHCl + R(OH)2 → RCl2 + nH2O

    Số mol: 0,02 →  0,01 (mol)

    Dựa vào công thức tính nồng độ %:

    C\% =
\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

    Khối lượng của R(OH)2 đã phản ứng

    mR(OH)2 = m_{dd}.\frac{C\%}{100} = 100.\frac{1,71}{100} =
1,71\ gam

    MR(OH)2 = 1,71 : 0,01 = 171 gam/mol

    ⇒ MR = 171 - 34 = 137 gam/mol

    Vậy kim loại cần tìm là Ba

  • Câu 28: Vận dụng cao

    Điền vào chỗ trống câu trả lời ngắn

    Trong phòng thí nghiệm, cần điều chế 2,9748 L khí hydrogen (ở 25 °C, 1 Bar). Người ta cho kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 9,8% (hiệu suất phản ứng 100%).

    a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tính nồng độ C% của dung dịch ZnSO4 thu được sau phản ứng.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận
    Đáp án là:

    Trong phòng thí nghiệm, cần điều chế 2,9748 L khí hydrogen (ở 25 °C, 1 Bar). Người ta cho kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 9,8% (hiệu suất phản ứng 100%).

    a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tính nồng độ C% của dung dịch ZnSO4 thu được sau phản ứng.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    a) Phương trình hoá học:

    Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Số mol H2 cần điều chế:

    n_{H_{2}} = \frac{V}{24,79} =
\frac{2,9748}{24,79} = 0,12\ mol

    Phương trình phản ứng: Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

    Theo phuong trình phản ứng: 1 1 mol

    Phản ứng: 0,1 ← 0,1 mol

    Vậy khối lượng H2SO4 có trong dung dịch: 0,12.98 = 11,76 gam.

    Khối lượng dung dịch H2SO4 9,8% cần dùng là

    m_{dd} = \frac{m_{ct}.100\%}{C\%} =
\frac{11,76.100}{9,8} = 120\ gam

    Khối lượng dung dịch sau phản ứng:

    mddsau = mddH2SO4 + mZn−mH2= 120 + 65.0,12- 2.0,12 = 127,56 gam.

    Khối lượng ZnSO4 có trong dung dịch sau phản ứng: mct = 0,12.161 = 19,32 gam.

    Nồng độ phần trăm của dung dịch ZnSO4 thu được sau phản ứng là:

    C\% = \frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}} =
\frac{19,32.100\%}{127,56} = 15,16\%

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề khảo sát chất lượng môn KHTN 8 sách Kết nối tri thức tháng 9 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo