Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập Sắp xếp lớp 8 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Put the words / phrases in the correct order to make correct sentences.
    • I wanted
    • to
    • know
    • if
    • Nam
    • had done
    • any
    • projects
    • about
    • the galaxy.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • I wanted
    • to
    • know
    • if
    • Nam
    • had done
    • any
    • projects
    • about
    • the galaxy.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Tôi muốn biết liệu Nam có làm dự án nào về thiên hà không.

  • Câu 2: Vận dụng
    Reorder the words to make sentences.
    • Most
    • of
    • the ethnic
    • minorities
    • live
    • in
    • the mountainous
    • areas
    • in the
    • north.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Most
    • of
    • the ethnic
    • minorities
    • live
    • in
    • the mountainous
    • areas
    • in the
    • north.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Hầu hết các dân tộc thiểu số sống ở vùng núi phía bắc.

  • Câu 3: Vận dụng
    Rearrange the words to make meaningful sentences.
    • They
    • usually
    • give
    • you
    • free products
    • if
    • you make
    • a large
    • purchase.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • They
    • usually
    • give
    • you
    • free products
    • if
    • you make
    • a large
    • purchase.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Họ thường tặng bạn sản phẩm miễn phí nếu bạn mua hàng với số lượng lớn.

  • Câu 4: Vận dụng
    Put the words/ phrases in order to make sentences.
    • You
    • must
    • tidy up
    • your
    • toys
    • after
    • playing
    • with
    • them.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • You
    • must
    • tidy up
    • your
    • toys
    • after
    • playing
    • with
    • them.
    Hướng dẫn:

    You must tidy up: chủ ngữ + động từ khuyết thiếu + động từ nguyên thể

    your toys: tân ngữ (đồ chơi của bạn)

    after playing with them: mệnh đề chỉ thời gian (sau khi chơi với chúng)

    ➡️ "tidy up" = dọn dẹp, làm gọn gàng

    ➡️ "after playing with them" = sau khi chơi xong với chúng

     Dịch: Bạn phải dọn dẹp đồ chơi sau khi chơi xong.

  • Câu 5: Vận dụng
    Reorder the words to have correct sentences.
    • Video conferencing
    • will be
    • used
    • for
    • short
    • conversations
    • or
    • special
    • occasions.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Video conferencing
    • will be
    • used
    • for
    • short
    • conversations
    • or
    • special
    • occasions.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Gọi video sẽ được sử dụng cho các cuộc trò chuyện ngắn hoặc dịp đặc biệt.

  • Câu 6: Vận dụng
    Reorder the words to have correct sentences.
    • Social media
    • has
    • become
    • very
    • popular
    • among
    • young people.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Social media
    • has
    • become
    • very
    • popular
    • among
    • young people.
    Hướng dẫn:

    Social media: chủ ngữ

    has become: thì hiện tại hoàn thành (present perfect) → "has" + phân từ hai "become"

    very popular: tính từ miêu tả mức độ (rất phổ biến)

    among young people: giới từ "among" + danh từ → dùng để nói phổ biến trong nhóm người nào đó

     Dịch: Mạng xã hội đã trở nên rất phổ biến trong giới trẻ.

  • Câu 7: Vận dụng
    Rearrange the words to make complete sentences.
    • Like other farmers,
    • her parents
    • are
    • busier
    • at
    • harvest time.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Like other farmers,
    • her parents
    • are
    • busier
    • at
    • harvest time.
    Hướng dẫn:

    Like other farmers: cụm so sánh, dùng để so sánh cha mẹ cô ấy với những người nông dân khác

    her parents are busier: mệnh đề chính, dùng thì hiện tại đơn (be + tính từ so sánh hơn "busier")

    at harvest time: cụm thời gian – "vào mùa thu hoạch"

    Dịch: Cũng như những người nông dân khác, cha mẹ cô ấy bận rộn hơn vào mùa thu hoạch.

  • Câu 8: Vận dụng
    Reorder the words to have correct sentences.
    • Telepathy
    • is
    • a
    • way
    • to communicate
    • instantly
    • by
    • thought.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Telepathy
    • is
    • a
    • way
    • to communicate
    • instantly
    • by
    • thought.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Thần giao cách cảm là một cách để giao tiếp tức thì bằng suy nghĩ.

  • Câu 9: Vận dụng
    Put the words in the correct order to make meaningful sentences.
    • Sitting
    • in front of
    • the computer
    • all day
    • can
    • cause
    • health problems.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Sitting
    • in front of
    • the computer
    • all day
    • can
    • cause
    • health problems.
    Hướng dẫn:

    Sitting in front of the computer all day: cụm chủ ngữ (một hành động – gerund phrase)

    can cause: động từ khuyết thiếu + động từ nguyên thể

    health problems: tân ngữ

    Cấu trúc hoàn chỉnh: [Gerund phrase] + can + V + O

    Dịch: Ngồi trước máy tính cả ngày có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe.

  • Câu 10: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • She
    • always
    • gets up
    • early
    • in
    • the
    • morning.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • She
    • always
    • gets up
    • early
    • in
    • the
    • morning.
    Hướng dẫn:

    She: chủ ngữ

    always: trạng từ tần suất → đặt sau chủ ngữ và trước động từ thường

    gets up: động từ chính (thức dậy)

    early: trạng từ chỉ thời gian (sớm)

    in the morning: cụm giới từ chỉ thời điểm (vào buổi sáng)

    👉 Câu ở thì hiện tại đơn, diễn tả thói quen hằng ngày.

     Dịch: Cô ấy luôn dậy sớm vào buổi sáng.

  • Câu 11: Vận dụng
    Put the words / phrases in the correct order to make correct sentences.
    • Are
    • people
    • talking
    • about
    • sending
    • people
    • to
    • Mars
    • in
    • the next century?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Are
    • people
    • talking
    • about
    • sending
    • people
    • to
    • Mars
    • in
    • the next century?
    Hướng dẫn:

    Are people talking about...: Câu hỏi hiện tại tiếp diễn (present continuous question) → "Are + subject + V-ing...?"

    sending people to Mars: cụm danh động từ (gerund phrase) làm tân ngữ sau "about"

    in the next century: trạng ngữ chỉ thời gian (đặt ở cuối câu)

    ➡️ Đây là câu hỏi dạng Yes/No question dùng thì hiện tại tiếp diễn để hỏi về kế hoạch hoặc xu hướng trong tương lai.

    Dịch: Mọi người có đang nói về việc gửi người lên sao Hỏa vào thế kỷ tới không?

  • Câu 12: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • Minh
    • always
    • arrives
    • early
    • for
    • meetings.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Minh
    • always
    • arrives
    • early
    • for
    • meetings.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Minh luôn đến sớm trong các cuộc họp.

  • Câu 13: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • They
    • rarely
    • eat
    • at
    • that
    • restaurant.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • They
    • rarely
    • eat
    • at
    • that
    • restaurant.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Họ hiếm khi ăn ở nhà hàng đó.

  • Câu 14: Vận dụng
    Reorder the words and phrases to make complex sentences.
    • I
    • will
    • call
    • you
    • as soon
    • as I
    • arrive
    • at
    • the airport.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • I
    • will
    • call
    • you
    • as soon
    • as I
    • arrive
    • at
    • the airport.
    Hướng dẫn:

     Cấu trúc: as soon as + S + V (hiện tại đơn), mệnh đề chính dùng will + V

    Dịch: Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi đến sân bay.

  • Câu 15: Vận dụng
    Reorder the words to make sentences.
    • The
    • Tay
    • is
    • the
    • second
    • largest
    • ethnic
    • group
    • in
    • Vietnam.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • The
    • Tay
    • is
    • the
    • second
    • largest
    • ethnic
    • group
    • in
    • Vietnam.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Người Tày là dân tộc lớn thứ hai ở Việt Nam.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo