Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập Sắp xếp lớp 8 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Reorder the words to have correct sentences.
    • Video conferencing
    • will be
    • used
    • for
    • short
    • conversations
    • or
    • special
    • occasions.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Video conferencing
    • will be
    • used
    • for
    • short
    • conversations
    • or
    • special
    • occasions.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Gọi video sẽ được sử dụng cho các cuộc trò chuyện ngắn hoặc dịp đặc biệt.

  • Câu 2: Vận dụng
    Reorder the words to make sentences.
    • Ethnic
    • minorities
    • make
    • up
    • about
    • 15 percent
    • of
    • the population
    • of Vietnam.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Ethnic
    • minorities
    • make
    • up
    • about
    • 15 percent
    • of
    • the population
    • of Vietnam.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Dân tộc thiểu số chiếm khoảng 15 phần trăm dân số Việt Nam.

  • Câu 3: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • She
    • always
    • gets up
    • early
    • in
    • the
    • morning.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • She
    • always
    • gets up
    • early
    • in
    • the
    • morning.
    Hướng dẫn:

    She: chủ ngữ

    always: trạng từ tần suất → đặt sau chủ ngữ và trước động từ thường

    gets up: động từ chính (thức dậy)

    early: trạng từ chỉ thời gian (sớm)

    in the morning: cụm giới từ chỉ thời điểm (vào buổi sáng)

    👉 Câu ở thì hiện tại đơn, diễn tả thói quen hằng ngày.

     Dịch: Cô ấy luôn dậy sớm vào buổi sáng.

  • Câu 4: Vận dụng
    Rearrange the words to make complete sentences.
    • Like other farmers,
    • her parents
    • are
    • busier
    • at
    • harvest time.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Like other farmers,
    • her parents
    • are
    • busier
    • at
    • harvest time.
    Hướng dẫn:

    Like other farmers: cụm so sánh, dùng để so sánh cha mẹ cô ấy với những người nông dân khác

    her parents are busier: mệnh đề chính, dùng thì hiện tại đơn (be + tính từ so sánh hơn "busier")

    at harvest time: cụm thời gian – "vào mùa thu hoạch"

    Dịch: Cũng như những người nông dân khác, cha mẹ cô ấy bận rộn hơn vào mùa thu hoạch.

  • Câu 5: Vận dụng
    Put the words / phrases in the correct order to make correct sentences.
    • Are
    • people
    • talking
    • about
    • sending
    • people
    • to
    • Mars
    • in
    • the next century?
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Are
    • people
    • talking
    • about
    • sending
    • people
    • to
    • Mars
    • in
    • the next century?
    Hướng dẫn:

    Are people talking about...: Câu hỏi hiện tại tiếp diễn (present continuous question) → "Are + subject + V-ing...?"

    sending people to Mars: cụm danh động từ (gerund phrase) làm tân ngữ sau "about"

    in the next century: trạng ngữ chỉ thời gian (đặt ở cuối câu)

    ➡️ Đây là câu hỏi dạng Yes/No question dùng thì hiện tại tiếp diễn để hỏi về kế hoạch hoặc xu hướng trong tương lai.

    Dịch: Mọi người có đang nói về việc gửi người lên sao Hỏa vào thế kỷ tới không?

  • Câu 6: Vận dụng
    Rearrange the words to make complete sentences.
    • In the countryside,
    • people
    • are
    • more welcoming
    • and the
    • life
    • is
    • simpler.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • In the countryside,
    • people
    • are
    • more welcoming
    • and the
    • life
    • is
    • simpler.
    Hướng dẫn:

    In the countryside: trạng ngữ chỉ nơi chốn (đặt đầu câu)

    life is simpler: mệnh đề chính – chủ ngữ "life", động từ "is", tính từ "simpler" (so sánh hơn của "simple")

    and the people are more welcoming: mệnh đề nối tiếp – chủ ngữ "people", động từ "are", tính từ "more welcoming"

    Dịch: Ở nông thôn, cuộc sống đơn giản hơn và con người thì thân thiện hơn.

  • Câu 7: Vận dụng
    Reorder the words to make sentences.
    • The
    • Tay
    • is
    • the
    • second
    • largest
    • ethnic
    • group
    • in
    • Vietnam.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • The
    • Tay
    • is
    • the
    • second
    • largest
    • ethnic
    • group
    • in
    • Vietnam.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Người Tày là dân tộc lớn thứ hai ở Việt Nam.

  • Câu 8: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • Minh
    • always
    • arrives
    • early
    • for
    • meetings.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Minh
    • always
    • arrives
    • early
    • for
    • meetings.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Minh luôn đến sớm trong các cuộc họp.

  • Câu 9: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • We
    • seldom
    • travel
    • during
    • the
    • winter.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • We
    • seldom
    • travel
    • during
    • the
    • winter.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Chúng tôi hiếm khi đi du lịch vào mùa đông.

  • Câu 10: Vận dụng
    Rearrange the words to make meaningful sentences.
    • We
    • don’t
    • often
    • bring
    • much
    • cash
    • with us
    • when
    • going
    • out.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • We
    • don’t
    • often
    • bring
    • much
    • cash
    • with us
    • when
    • going
    • out.
    Hướng dẫn:

    We don’t often bring...: thì hiện tại đơn, dạng phủ định với trạng từ chỉ tần suất “often”

    much cash: tân ngữ – "much" dùng với danh từ không đếm được “cash”

    with us: mang theo bên mình

    when going out: mệnh đề thời gian rút gọn (thay vì "when we go out")

    Dịch: Chúng tôi thường không mang theo nhiều tiền mặt khi ra ngoài.

  • Câu 11: Vận dụng
    Put the words in the correct order to make meaningful sentences.
    • Sitting
    • in front of
    • the computer
    • all day
    • can
    • cause
    • health problems.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Sitting
    • in front of
    • the computer
    • all day
    • can
    • cause
    • health problems.
    Hướng dẫn:

    Sitting in front of the computer all day: cụm chủ ngữ (một hành động – gerund phrase)

    can cause: động từ khuyết thiếu + động từ nguyên thể

    health problems: tân ngữ

    Cấu trúc hoàn chỉnh: [Gerund phrase] + can + V + O

    Dịch: Ngồi trước máy tính cả ngày có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe.

  • Câu 12: Vận dụng
    Reorder the words to have correct sentences.
    • Telepathy
    • is
    • a
    • way
    • to communicate
    • instantly
    • by
    • thought.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Telepathy
    • is
    • a
    • way
    • to communicate
    • instantly
    • by
    • thought.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Thần giao cách cảm là một cách để giao tiếp tức thì bằng suy nghĩ.

  • Câu 13: Vận dụng
    Reorder the words and phrases to make complex sentences.
    • We
    • will be
    • frozen
    • unless
    • you
    • increase
    • the temperature.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • We
    • will be
    • frozen
    • unless
    • you
    • increase
    • the temperature.
    Hướng dẫn:

    Cấu trúc: unless + S + V (hiện tại), S + will + V → nghĩa là "trừ khi"

    Dịch: Chúng ta sẽ bị đóng băng trừ khi bạn tăng nhiệt độ.

  • Câu 14: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • They
    • often
    • play
    • tennis
    • on
    • weekends.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • They
    • often
    • play
    • tennis
    • on
    • weekends.
    Hướng dẫn:

    They: chủ ngữ

    often: trạng từ chỉ tần suất, đặt sau chủ ngữ và trước động từ thường

    play tennis: động từ + tân ngữ

    on weekends: cụm giới từ chỉ thời gian

    Câu ở thì hiện tại đơn, nói về thói quen.

     Dịch: Họ thường chơi quần vợt vào cuối tuần.

  • Câu 15: Vận dụng
    Put the words/ phrases in order to make sentences.
    • It is
    • a
    • tradition
    • for
    • children
    • to
    • wake up
    • early
    • on
    • Christmas Day.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • It is
    • a
    • tradition
    • for
    • children
    • to
    • wake up
    • early
    • on
    • Christmas Day.
    Hướng dẫn:

    It is a tradition for [someone] to [do something]: Đây là một truyền thống đối với ai đó để làm gì

    for children to wake up early: cụm chỉ đối tượng thực hiện hành động trong truyền thống

    on Christmas Day: cụm thời gian – “vào ngày Giáng sinh”

    Dịch: Trẻ em có truyền thống dậy sớm vào ngày Giáng sinh.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo