Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập Sắp xếp lớp 8 Online

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Rearrange the words to make complete sentences.
    • Like other farmers,
    • her parents
    • are
    • busier
    • at
    • harvest time.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Like other farmers,
    • her parents
    • are
    • busier
    • at
    • harvest time.
    Hướng dẫn:

    Like other farmers: cụm so sánh, dùng để so sánh cha mẹ cô ấy với những người nông dân khác

    her parents are busier: mệnh đề chính, dùng thì hiện tại đơn (be + tính từ so sánh hơn "busier")

    at harvest time: cụm thời gian – "vào mùa thu hoạch"

    Dịch: Cũng như những người nông dân khác, cha mẹ cô ấy bận rộn hơn vào mùa thu hoạch.

  • Câu 2: Vận dụng
    Reorder the words to make sentences.
    • Ethnic
    • minorities
    • make
    • up
    • about
    • 15 percent
    • of
    • the population
    • of Vietnam.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Ethnic
    • minorities
    • make
    • up
    • about
    • 15 percent
    • of
    • the population
    • of Vietnam.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Dân tộc thiểu số chiếm khoảng 15 phần trăm dân số Việt Nam.

  • Câu 3: Vận dụng
    Put the words in the correct order to make meaningful sentences.
    • Sitting
    • in front of
    • the computer
    • all day
    • can
    • cause
    • health problems.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Sitting
    • in front of
    • the computer
    • all day
    • can
    • cause
    • health problems.
    Hướng dẫn:

    Sitting in front of the computer all day: cụm chủ ngữ (một hành động – gerund phrase)

    can cause: động từ khuyết thiếu + động từ nguyên thể

    health problems: tân ngữ

    Cấu trúc hoàn chỉnh: [Gerund phrase] + can + V + O

    Dịch: Ngồi trước máy tính cả ngày có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe.

  • Câu 4: Vận dụng
    Put the words/ phrases in order to make sentences.
    • Ok Om Bok
    • occurs
    • in
    • mid-October
    • according to
    • the
    • lunar
    • calendar.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Ok Om Bok
    • occurs
    • in
    • mid-October
    • according to
    • the
    • lunar
    • calendar.
    Hướng dẫn:

    Ok Om Bok: chủ ngữ (tên lễ hội truyền thống của người Khmer)

    occurs: động từ chính (xảy ra)

    in mid-October: cụm thời gian (vào giữa tháng Mười)

    according to the lunar calendar: theo lịch âm

    ➡️ Câu diễn đạt thời điểm diễn ra lễ hội Ok Om Bok, dựa theo lịch âm.

    Dịch: Lễ hội Ok Om Bok diễn ra vào giữa tháng Mười âm lịch.

  • Câu 5: Vận dụng
    Rearrange the words to make meaningful sentences.
    • We
    • don’t
    • often
    • bring
    • much
    • cash
    • with us
    • when
    • going
    • out.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • We
    • don’t
    • often
    • bring
    • much
    • cash
    • with us
    • when
    • going
    • out.
    Hướng dẫn:

    We don’t often bring...: thì hiện tại đơn, dạng phủ định với trạng từ chỉ tần suất “often”

    much cash: tân ngữ – "much" dùng với danh từ không đếm được “cash”

    with us: mang theo bên mình

    when going out: mệnh đề thời gian rút gọn (thay vì "when we go out")

    Dịch: Chúng tôi thường không mang theo nhiều tiền mặt khi ra ngoài.

  • Câu 6: Vận dụng
    Reorder the words to have correct sentences.
    • Telepathy
    • is
    • a
    • way
    • to communicate
    • instantly
    • by
    • thought.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Telepathy
    • is
    • a
    • way
    • to communicate
    • instantly
    • by
    • thought.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Thần giao cách cảm là một cách để giao tiếp tức thì bằng suy nghĩ.

  • Câu 7: Vận dụng
    Put the words / phrases in the correct order to make correct sentences.
    • I wanted
    • to
    • know
    • if
    • Nam
    • had done
    • any
    • projects
    • about
    • the galaxy.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • I wanted
    • to
    • know
    • if
    • Nam
    • had done
    • any
    • projects
    • about
    • the galaxy.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Tôi muốn biết liệu Nam có làm dự án nào về thiên hà không.

  • Câu 8: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • Minh
    • always
    • arrives
    • early
    • for
    • meetings.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Minh
    • always
    • arrives
    • early
    • for
    • meetings.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Minh luôn đến sớm trong các cuộc họp.

  • Câu 9: Vận dụng
    Reorder the words and phrases to make complex sentences.
    • We
    • will be
    • frozen
    • unless
    • you
    • increase
    • the temperature.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • We
    • will be
    • frozen
    • unless
    • you
    • increase
    • the temperature.
    Hướng dẫn:

    Cấu trúc: unless + S + V (hiện tại), S + will + V → nghĩa là "trừ khi"

    Dịch: Chúng ta sẽ bị đóng băng trừ khi bạn tăng nhiệt độ.

  • Câu 10: Vận dụng
    Rearrange the words to make meaningful sentences.
    • Nearly
    • every consumer
    • always
    • looks
    • for
    • a way
    • to
    • save money.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Nearly
    • every consumer
    • always
    • looks
    • for
    • a way
    • to
    • save money.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Gần như mọi người tiêu dùng đều luôn tìm cách để tiết kiệm tiền.

  • Câu 11: Vận dụng
    Put the words/ phrases in order to make sentences.
    • You
    • must
    • tidy up
    • your
    • toys
    • after
    • playing
    • with
    • them.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • You
    • must
    • tidy up
    • your
    • toys
    • after
    • playing
    • with
    • them.
    Hướng dẫn:

    You must tidy up: chủ ngữ + động từ khuyết thiếu + động từ nguyên thể

    your toys: tân ngữ (đồ chơi của bạn)

    after playing with them: mệnh đề chỉ thời gian (sau khi chơi với chúng)

    ➡️ "tidy up" = dọn dẹp, làm gọn gàng

    ➡️ "after playing with them" = sau khi chơi xong với chúng

     Dịch: Bạn phải dọn dẹp đồ chơi sau khi chơi xong.

  • Câu 12: Vận dụng
    Put the words/ phrases in order to make sentences.
    • It is
    • a
    • tradition
    • for
    • children
    • to
    • wake up
    • early
    • on
    • Christmas Day.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • It is
    • a
    • tradition
    • for
    • children
    • to
    • wake up
    • early
    • on
    • Christmas Day.
    Hướng dẫn:

    It is a tradition for [someone] to [do something]: Đây là một truyền thống đối với ai đó để làm gì

    for children to wake up early: cụm chỉ đối tượng thực hiện hành động trong truyền thống

    on Christmas Day: cụm thời gian – “vào ngày Giáng sinh”

    Dịch: Trẻ em có truyền thống dậy sớm vào ngày Giáng sinh.

  • Câu 13: Vận dụng
    Reorder the words to make complete sentences.
    • They
    • often
    • play
    • tennis
    • on
    • weekends.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • They
    • often
    • play
    • tennis
    • on
    • weekends.
    Hướng dẫn:

    They: chủ ngữ

    often: trạng từ chỉ tần suất, đặt sau chủ ngữ và trước động từ thường

    play tennis: động từ + tân ngữ

    on weekends: cụm giới từ chỉ thời gian

    Câu ở thì hiện tại đơn, nói về thói quen.

     Dịch: Họ thường chơi quần vợt vào cuối tuần.

  • Câu 14: Vận dụng
    Reorder the words to make sentences.
    • Vietnam
    • is
    • a
    • multiethnic
    • country
    • with
    • 54
    • ethnic
    • groups.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Vietnam
    • is
    • a
    • multiethnic
    • country
    • with
    • 54
    • ethnic
    • groups.
    Hướng dẫn:

     Dịch: Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc với 54 dân tộc.

  • Câu 15: Vận dụng
    Reorder the words to have correct sentences.
    • Social media
    • has
    • become
    • very
    • popular
    • among
    • young people.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Social media
    • has
    • become
    • very
    • popular
    • among
    • young people.
    Hướng dẫn:

    Social media: chủ ngữ

    has become: thì hiện tại hoàn thành (present perfect) → "has" + phân từ hai "become"

    very popular: tính từ miêu tả mức độ (rất phổ biến)

    among young people: giới từ "among" + danh từ → dùng để nói phổ biến trong nhóm người nào đó

     Dịch: Mạng xã hội đã trở nên rất phổ biến trong giới trẻ.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (100%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo