wild có phần gạch chân phát âm là /aɪ/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /ɪ/
Bài tập từ vựng tiếng Anh 8 unit 7 Environmental Protection Online
Bài tập Từ vựng Unit 7 lớp 8 Global Success: Environmental Protection có đáp án bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh cơ bản giúp các em học sinh ôn tập kiến thức đã học hiệu quả.
⇒ Nhắc lại lý thuyết tiếng Anh 8 unit 7 Global Success:
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.Hướng dẫn:
-
Câu 2:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.Hướng dẫn:
process có phần gạch chân phát âm là /e/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /ɪ/
-
Câu 3:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
global warming
Hướng dẫn:"Global warming" là hiện tượng nóng lên toàn cầu, do khí nhà kính làm nhiệt độ Trái Đất tăng dần.
-
Câu 4:
Thông hiểu
Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D) that best fits the space in each sentences or best answers the question.
The gases from the exhausts of cars have also increased ______ pollution in most cities.
Hướng dẫn:Khí thải từ xe cộ gây ra ô nhiễm không khí (air pollution).
Dịch: Khí thải từ ống xả xe cũng làm tăng ô nhiễm không khí ở hầu hết các thành phố.
-
Câu 5:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.Hướng dẫn:
harmful có phần gạch chân phát âm là /ə/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /ʌ/
-
Câu 6:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose main stress is different from the others in the group.Hướng dẫn:
effective có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất
-
Câu 7:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
ecosystem
Hướng dẫn:"Ecosystem" (hệ sinh thái) là mối quan hệ giữa các sinh vật sống (cây, động vật...) và môi trường không sống (đất, nước, khí hậu...) trong một khu vực cụ thể.
-
Câu 8:
Thông hiểu
Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D) that best fits the space in each sentences or best answers the question.
A number of cleaning products contain ______ chemicals
Hướng dẫn:"Harmful chemicals" là những hóa chất gây hại cho sức khỏe và môi trường.
Dịch: Nhiều sản phẩm tẩy rửa có chứa hóa chất độc hại.
-
Câu 9:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
pollution
Hướng dẫn:"Pollution" là ô nhiễm – quá trình làm cho môi trường (nước, không khí, đất...) trở nên bẩn và có hại.
-
Câu 10:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose main stress is different from the others in the group.Hướng dẫn:
interest có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
-
Câu 11:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
habitat
Hướng dẫn:"Habitat" là môi trường sống tự nhiên của một loài động vật hoặc thực vật.
-
Câu 12:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
environmental protection
Hướng dẫn:"Environmental protection" là hoạt động bảo vệ môi trường tự nhiên khỏi bị tàn phá.
-
Câu 13:
Thông hiểu
Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D) that best fits the space in each sentences or best answers the question.
Forests help release oxygen and absorb __________________
Hướng dẫn:Cây xanh và rừng hấp thụ khí CO₂ (carbon dioxide) và thải ra khí O₂ (oxygen) – rất quan trọng cho việc giảm hiệu ứng nhà kính.
Dịch: Rừng giúp thải ra oxy và hấp thụ khí CO₂.
-
Câu 14:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
endangered species
Hướng dẫn:"Endangered species" là các loài có nguy cơ tuyệt chủng – tức là số lượng cá thể rất ít và có thể biến mất khỏi tự nhiên.
-
Câu 15:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose main stress is different from the others in the group.Hướng dẫn:
detail có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (80%):
2/3
-
Thông hiểu (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.