To check ________ students now just scan their fingerprints on those machines.
“check attendance” (điểm danh) là cụm danh từ đúng
Dịch: Để điểm danh, học sinh bây giờ chỉ cần quét dấu vân tay của mình trên những máy đó.
Bài tập Từ vựng Unit 11 lớp 8 Global Success: Science and Technology có đáp án bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh cơ bản giúp các em học sinh ôn tập kiến thức đã học hiệu quả.
⇒ Nhắc lại lý thuyết tiếng Anh 8 unit 11 Global Success:
To check ________ students now just scan their fingerprints on those machines.
“check attendance” (điểm danh) là cụm danh từ đúng
Dịch: Để điểm danh, học sinh bây giờ chỉ cần quét dấu vân tay của mình trên những máy đó.
Match the names of occupations with their definitions.
nhà phát minh: người đã phát minh ra thứ gì đó.
nhà bảo tồn: người làm việc để bảo vệ môi trường, thực vật, động vật và tài nguyên thiên nhiên.
nhà phát triển phần mềm: người xây dựng và tạo ra các chương trình máy tính.
nhà thám hiểm: người du hành đến những nơi chưa được biết đến để tìm hiểu những gì ở đó.
nhà khảo cổ học: người nghiên cứu các tòa nhà, lăng mộ, công cụ và các đồ vật khác của người xưa.
The use of ________ can be seen everywhere as a way for people to check in and check out automatically.
“biometrics” (sinh trắc học) là công nghệ dùng để nhận dạng (vân tay, khuôn mặt...)
Dịch: Việc sử dụng sinh trắc học có thể được thấy ở khắp nơi như một cách để điểm danh tự động.
online có phần gạch chân phát âm là /aɪ/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /ɪ/
There are a lot of benefits to do ________ researches.
researches” đi với tính từ "scientific" (nghiên cứu khoa học)
Dịch: Có rất nhiều lợi ích khi thực hiện các nghiên cứu khoa học.
interaction trọng âm rơi vào âm thứ ba; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm thứ hai
shore có phần gạch chân phát âm là /ɔː/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /əʊ/
comment có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai
interact có phần gạch chân phát âm là /æ/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /eɪ/
The development of technology has brought about ________ in transportation.
“breakthroughs in transportation” = đột phá trong giao thông
Dịch: Sự phát triển của công nghệ đã mang lại những đột phá trong giao thông.
The identity cards are examined by an electronic ________.
"electronic scanner" dùng để kiểm tra thẻ căn cước
Dịch: Thẻ căn cước được kiểm tra bởi một máy quét điện tử.
enough → trọng âm rơi vào âm thứ hai; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm thứ nhất
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: