landline có phần gạch chân phát âm là /aɪ/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /ɪ/
Bài tập từ vựng tiếng Anh 8 unit 10 Communication in the future Online
Bài tập Từ vựng Unit 10 lớp 8 Global Success: Communication in the future có đáp án bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh cơ bản giúp các em học sinh ôn tập kiến thức đã học hiệu quả.
⇒ Nhắc lại lý thuyết tiếng Anh 8 unit 10 Global Success:
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.Hướng dẫn:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D) that best fits the space in each sentences or best answers the question.
Harry doesn’t understand the instruction on this website, so he have to use _________ messages.
Hướng dẫn:Dịch: Harry không hiểu hướng dẫn trên trang web nên phải dùng các thông điệp phi ngôn ngữ.
-
Câu 3:
Thông hiểu
Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D) that best fits the space in each sentences or best answers the question.
We took part in a lot of interesting ___________ to make acquaintance with each other in the chat room.
Hướng dẫn:Dịch: Chúng tôi đã tham gia nhiều hoạt động thú vị để làm quen với nhau trong phòng chat
-
Câu 4:
Thông hiểu
Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D) that best fits the space in each sentences or best answers the question.
Sue doesn’t have the doctor’s telephone number to book a(n) _________ with him.
Hướng dẫn:Dịch: Sue không có số điện thoại của bác sĩ để đặt lịch hẹn với ông ấy
-
Câu 5:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
language barrier
Hướng dẫn:Dịch: Rào cản ngôn ngữ
-
Câu 6:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
holography
Hướng dẫn:Dịch: Một hình thức giao tiếp bằng hình ảnh 3D
-
Câu 7:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.Hướng dẫn:
cultural có phần gạch chân phát âm là /ʌ/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /juː/
-
Câu 8:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
social network
Hướng dẫn:Dịch: Trang web cho phép người dùng giao tiếp với nhau
-
Câu 9:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
video call
Hướng dẫn:Dịch: Cuộc gọi mà người nói và người nghe có thể nhìn thấy nhau
-
Câu 10:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose main stress is different from the others in the group.Hướng dẫn:
Chinese có trọng âm rơi vào âm hai; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm thứ ba
-
Câu 11:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose main stress is different from the others in the group.Hướng dẫn:
trainee /ˌtreɪˈniː/: trọng âm rơi vào âm hai; các từ còn lai có trọng âm rơi vào âm thứ nhất.
-
Câu 12:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose main stress is different from the others in the group.Hướng dẫn:
attendee có trọng âm rơi vào âm ba; các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm thứ hai
-
Câu 13:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
translation machine
Hướng dẫn:Dịch: Máy dịch ngôn ngữ
-
Câu 14:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.Hướng dẫn:
cultural có phần gạch chân phát âm là /ə/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /æ/
-
Câu 15:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
telepathy
Hướng dẫn:Dịch: Khả năng giao tiếp bằng suy nghĩ
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (80%):
2/3
-
Thông hiểu (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0