In our area, It has not _________ land for growing crops.
→ much
In our area, It has not _________ land for growing crops.
→ much
“land” là danh từ không đếm được → dùng much.
Dịch: Ở khu vực của chúng tôi không có nhiều đất để trồng trọt.
Trắc nghiệm trực tuyến về Lượng từ tiếng Anh lớp 8 bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh lớp 8 khác nhau giúp các em học sinh ôn tập cách dùng A/An, Much/ Many, A few/ a little lớp 8.
In our area, It has not _________ land for growing crops.
→ much
In our area, It has not _________ land for growing crops.
→ much
“land” là danh từ không đếm được → dùng much.
Dịch: Ở khu vực của chúng tôi không có nhiều đất để trồng trọt.
It costs _________ money to give your children a good education.
→ much
It costs _________ money to give your children a good education.
→ much
“money” là danh từ không đếm được → dùng much.
Dịch: Việc cho con bạn một nền giáo dục tốt tốn rất nhiều tiền.
There aren't _________ things to do in this village.
→ many
There aren't _________ things to do in this village.
→ many
“things” là danh từ đếm được → dùng many với phủ định.
Dịch: Không có nhiều việc để làm ở ngôi làng này.
We haven't got _________ petrol. We need to stop and get some.
→ much
We haven't got _________ petrol. We need to stop and get some.
→ much
“petrol” là danh từ không đếm được → dùng much.
Dịch: Chúng ta không còn nhiều xăng. Chúng ta cần dừng lại để đổ thêm.
My grand father taught me to sing _________ folk songs.
→ many
My grand father taught me to sing _________ folk songs.
→ many
“folk songs” là danh từ đếm được số nhiều → dùng a few.
Dịch: Ông tôi đã dạy tôi hát một vài bài dân ca.
The smallest ethnic groups with just __________ hundred members are the O Du, Ro Mam, Pu Peo, and Si La.
→ a few
The smallest ethnic groups with just __________ hundred members are the O Du, Ro Mam, Pu Peo, and Si La.
→ a few
“hundred members” = đếm được → dùng a few (một vài trăm).
Dịch: Những dân tộc ít người nhất với chỉ vài trăm thành viên là Ơ Đu, Rơ Măm, Pà Thẻn và Si La.
You should add _________ more water to your noodles. It’s a bit dry.
→ a little
You should add _________ more water to your noodles. It’s a bit dry.
→ a little
“water” là danh từ không đếm được → dùng a little.
Dịch: Bạn nên thêm một ít nước nữa vào mì. Nó hơi khô.
How_________ ethnic groups live on the Hoang Lien Son mountain range?
→ many
How_________ ethnic groups live on the Hoang Lien Son mountain range?
→ many
“ethnic groups” là danh từ đếm được, số nhiều → dùng many trong câu hỏi.
Dịch: Có bao nhiêu dân tộc sống trên dãy núi Hoàng Liên Sơn?
You travel a lot. Have you been to _________ countries?
→ many
You travel a lot. Have you been to _________ countries?
→ many
“countries” là danh từ đếm được, số nhiều → dùng many.
Dịch: Bạn đi du lịch nhiều. Bạn đã đến nhiều quốc gia chưa?
The Ha Nhi’s offering to god is a bowl of meat, __________ rice, and some wine.
→ a little
The Ha Nhi’s offering to god is a bowl of meat, __________ rice, and some wine.
→ a little
“rice” là danh từ không đếm được → dùng a little.
Dịch: Lễ vật dâng thần của người Hà Nhì là một bát thịt, một ít gạo, và một ít rượu.
Dad, I need _________ money for school.
→ a little
Dad, I need _________ money for school.
→ a little
“money” là danh từ không đếm được → dùng a little (một ít).
Dịch: Bố ơi, con cần một ít tiền cho việc học.
There are so __________ beautiful cultures in Viet Nam that you could share with other people.
→ many
There are so __________ beautiful cultures in Viet Nam that you could share with other people.
→ many
“cultures” là danh từ đếm được, số nhiều → dùng many.
Dịch: Có rất nhiều nền văn hóa đẹp ở Việt Nam mà bạn có thể chia sẻ với người khác.
There was _________food in the fridge. It was nearly empty
→ little
There was _________food in the fridge. It was nearly empty
→ little
“food” là danh từ không đếm được. “Little” = rất ít, mang nghĩa tiêu cực.
Dịch: Có rất ít thức ăn trong tủ lạnh. Nó gần như trống rỗng.
How_________ information about the Van Kieu have you collected?
→ much
How_________ information about the Van Kieu have you collected?
→ much
“information” là danh từ không đếm được → dùng much.
Dịch: Bạn đã thu thập được bao nhiêu thông tin về người Vân Kiều?
With 54 ethnic groups, Viet Nam is a country of __________ traditions and customs.
→ many
With 54 ethnic groups, Viet Nam is a country of __________ traditions and customs.
→ many
“traditions and customs” là danh từ đếm được số nhiều → dùng many.
Dịch: Với 54 dân tộc, Việt Nam là một quốc gia có nhiều truyền thống và phong tục.
My uncle has _________coffee plantation in Kon Turn.
→ a
My uncle has _________coffee plantation in Kon Turn.
→ a
“plantation” là danh từ đếm được, số ít → dùng a.
Dịch: Chú tôi có một đồn điền cà phê ở Kon Tum.
Brau is __________ ethnic group with less than 1000 people in Viet Nam.
→ an
Brau is __________ ethnic group with less than 1000 people in Viet Nam.
→ an
“ethnic” bắt đầu bằng nguyên âm /e/ → dùng an.
Dịch: Brau là một dân tộc thiểu số có ít hơn 1000 người ở Việt Nam.
There are_________things that you can do to improve your writing.
→ a few
There are_________things that you can do to improve your writing.
→ a few
“things” là danh từ đếm được → dùng a few (một vài, mang ý tích cực).
Dịch: Có một vài việc bạn có thể làm để cải thiện kỹ năng viết của mình.
How _________sugar do you take in your tea?
→ much
How _________sugar do you take in your tea?
→ much
“sugar” là danh từ không đếm được → dùng how much trong câu hỏi.
Dịch: Bạn cho bao nhiêu đường vào trà của mình?
There are only_________ waterwheels left in my village.
→ a few
There are only_________ waterwheels left in my village.
→ a few
“waterwheels” là danh từ đếm được, số nhiều → dùng a few (một vài).
Dịch: Chỉ còn lại một vài bánh xe nước trong làng tôi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: