While the workers were saving (save) others, they also had to consider their own lives.
While the workers were saving (save) others, they also had to consider their own lives.
Were saving" mô tả hành động đang diễn ra song song với một hành động khác → Dùng "while + past continuous" là cấu trúc quen thuộc.
Dịch: Trong khi các công nhân đang cứu người, họ cũng phải nghĩ đến mạng sống của chính mình.