numerous có phần gạch chân phát âm là /juː/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /ʌ/
Bài tập từ vựng tiếng Anh 8 unit 9 Natural Disasters Online
Bài tập Từ vựng Unit 9 lớp 8 Global Success: Natural disasters có đáp án bao gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm tiếng Anh cơ bản giúp các em học sinh ôn tập kiến thức đã học hiệu quả.
⇒ Nhắc lại lý thuyết tiếng Anh 8 unit 9 Global Success:
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.Hướng dẫn:
-
Câu 2:
Thông hiểu
Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D) that best fits the space in each sentences or best answers the question.
The _________ shook the region, leaving buildings damaged and roads cracked.
Hướng dẫn:earthquake: động đất → gây rung chuyển, làm hỏng nhà cửa và nứt đường → phù hợp với ngữ cảnh
thunderstorm: giông bão (mưa, sét, gió mạnh nhưng không gây rung đất)
shock: cú sốc (chung chung, không cụ thể)
tornado: vòi rồng (gió xoáy mạnh, không gây nứt đất)
Dịch nghĩa: Trận động đất đã làm rung chuyển khu vực, khiến nhà cửa hư hỏng và đường bị nứt.
-
Câu 3:
Thông hiểu
Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D) that best fits the space in each sentences or best answers the question.
A _________, with strong winds that move in a circle, touched down in the small town, causing damage to homes and businesses.
Hướng dẫn:tornado: vòi rồng → đặc trưng là gió xoáy mạnh theo vòng tròn, gây thiệt hại lớn khi tiếp đất.
lightning: sét → không phải gió xoáy, không “touch down”
thunder: tiếng sấm → âm thanh, không gây hư hại vật lý
tsunami: sóng thần → nước biển dâng cao, không phải gió xoáy
Dịch nghĩa: Một cơn vòi rồng với gió mạnh xoáy tròn đã đổ bộ xuống thị trấn nhỏ, gây thiệt hại nhà cửa và doanh nghiệp.
-
Câu 4:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.Hướng dẫn:
violent có phần gạch chân phát âm là /aɪ/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /ɪ/
-
Câu 5:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
property
Hướng dẫn:Dịch: Mất tích nghĩa là không thể tìm thấy được.
-
Câu 6:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose main stress is different from the others in the group.Hướng dẫn:
fortunate: trọng âm rơi vào âm 1, Các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm 2
-
Câu 7:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
natural disasters
Hướng dẫn:Dịch: Mất tích nghĩa là không thể tìm thấy được. Thiên tai là các thảm họa tự nhiên như bão, vòi rồng, sóng thần.
-
Câu 8:
Thông hiểu
Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D) that best fits the space in each sentences or best answers the question.
The volcanic _________ sent plumes of ash and smoke high into the sky.
Hướng dẫn:eruption (n): sự phun trào (núi lửa) → đúng ngữ cảnh
outbreak: bùng phát (thường dùng với dịch bệnh, chiến tranh)
burst: sự nổ tung (thường dùng cho bong bóng, ống nước,…)
discharge: thải ra, xả ra (thường dùng cho chất lỏng, chất khí)
Dịch nghĩa: Vụ phun trào núi lửa đã phun những cột tro bụi cao lên bầu trời.
-
Câu 9:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
flood
Hướng dẫn:Dịch: Lũ lụt là một lượng lớn nước bao phủ một khu vực.
-
Câu 10:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose main stress is different from the others in the group.Hướng dẫn:
develop: trọng âm rơi vào âm 2; Các từ còn lại trọng âm rơi vào âm 1
-
Câu 11:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
tsunami
Hướng dẫn:Dịch: Sóng thần là một đợt sóng biển rất lớn do động đất gây ra.
-
Câu 12:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
missing
Hướng dẫn:Dịch: Mất tích nghĩa là không thể tìm thấy được.
-
Câu 13:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose main stress is different from the others in the group.Hướng dẫn:
effect: trọng âm rơi vào âm 2; Các từ còn lại trọng âm rơi vào âm 1
-
Câu 14:
Nhận biết
Choose the word (A, B, C, or D) whose underlined part is pronounced differently from the others.Hướng dẫn:
breathe có phần gạch chân phát âm là /ð/; các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /θ/
-
Câu 15:
Nhận biết
Choose the correct meaning of the following words and phrases.
Fahrenheit
Hướng dẫn:Dịch: Fahrenheit là đơn vị đo nhiệt độ.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (80%):
2/3
-
Thông hiểu (20%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.