(Do often you shop/ Do you often shop) online?
(Do often you shop/ Do you often shop) online?
Câu hỏi hiện tại đơn với “do”, trạng từ “often” đứng giữa “you” và “shop”.
Dịch: Bạn có thường mua sắm trực tuyến không?
Bài tập Adverbs of frequency lớp 8 có đáp án bao gồm nhiều dạng bài tập ngữ pháp tiếng Anh 8 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức tiếng Anh về trạng từ chỉ tần suất tiếng Anh 8 hiệu quả.
(Do often you shop/ Do you often shop) online?
(Do often you shop/ Do you often shop) online?
Câu hỏi hiện tại đơn với “do”, trạng từ “often” đứng giữa “you” và “shop”.
Dịch: Bạn có thường mua sắm trực tuyến không?
My mother goes to the supermarket on Saturdays. (usually)
⇒ My mother usually goes to the supermarket on Saturdays.
My mother goes to the supermarket on Saturdays. (usually)
⇒ My mother usually goes to the supermarket on Saturdays.
Trạng từ đứng trước động từ thường (goes).
Dịch: Mẹ tôi thường đi siêu thị vào thứ Bảy.
She is patient when teaching her students. (always)
⇒ She is always patient when teaching her students.
She is patient when teaching her students. (always)
⇒ She is always patient when teaching her students.
Trạng từ “always” đặt sau động từ “to be” (is).
Dịch: Cô ấy luôn kiên nhẫn khi dạy học sinh.
Most children get up early on the weekends. (rarely)
⇒ Most children rarely get up early on the weekends.
Most children get up early on the weekends. (rarely)
⇒ Most children rarely get up early on the weekends.
“rarely” đứng trước động từ “get up”.
Dịch: Hầu hết trẻ em hiếm khi dậy sớm vào cuối tuần.
Dịch: Minh luôn đến sớm trong các cuộc họp.
……………….………………. (sometimes/ you/ be) bored in the science lessons?
⇒ Are you sometimes
……………….………………. (sometimes/ you/ be) bored in the science lessons?
⇒ Are you sometimes
Câu hỏi hiện tại đơn với “to be” ⇒ Are + you + trạng từ + tính từ
Dịch: Bạn có thỉnh thoảng cảm thấy chán trong các tiết học khoa học không?
Dịch: Họ hiếm khi ăn ở nhà hàng đó.
He jogs in the morning. (often)
⇒ He often jogs in the morning.
He jogs in the morning. (often)
⇒ He often jogs in the morning.
Trạng từ đứng trước động từ “jogs”.
Dịch: Anh ấy thường chạy bộ vào buổi sáng.
Dịch: Chúng tôi hiếm khi đi du lịch vào mùa đông.
They: chủ ngữ
often: trạng từ chỉ tần suất, đặt sau chủ ngữ và trước động từ thường
play tennis: động từ + tân ngữ
on weekends: cụm giới từ chỉ thời gian
Câu ở thì hiện tại đơn, nói về thói quen.
Dịch: Họ thường chơi quần vợt vào cuối tuần.
We ………………. (rarely/ go) to the water puppet theater.
⇒ rarely go
We ………………. (rarely/ go) to the water puppet theater.
⇒ rarely go
We là chủ ngữ số nhiều ⇒ go
Trạng từ chỉ tần suất "rarely" đứng trước động từ “go”
Dịch: Chúng tôi hiếm khi đi xem múa rối nước.
Her sister ………………. (hardly ever/ help) her with her homework.
⇒ hardly ever helps
Her sister ………………. (hardly ever/ help) her with her homework.
⇒ hardly ever helps
“Her sister” là số ít ⇒ helps
Trạng từ "hardly ever" đứng trước động từ “help”
Dịch: Chị gái cô ấy gần như không bao giờ giúp cô ấy làm bài tập.
My friend and I take vacations together quite (never/ frequently).
My friend and I take vacations together quite (never/ frequently).
“frequently” là trạng từ → đúng ngữ pháp; “never” là phủ định, không phù hợp với “quite”.
Dịch: Tôi và bạn tôi thường xuyên đi nghỉ cùng nhau.
They ………………. (usually/ shop) for groceries on Saturday mornings.
⇒ usually shop
They ………………. (usually/ shop) for groceries on Saturday mornings.
⇒ usually shop
Trạng từ chỉ tần suất “usually” đứng trước động từ “shop”
Dịch: Họ thường đi mua đồ tạp hóa vào sáng thứ Bảy.
What does Mai (often do/ do often) at break time?
What does Mai (often do/ do often) at break time?
Trạng từ “often” đứng giữa trợ động từ “does” và động từ chính “do”.
Dịch: Mai thường làm gì vào giờ giải lao?
My personal doctor checks my health (hardly/ regularly).
My personal doctor checks my health (hardly/ regularly).
“regularly” (một cách đều đặn) là trạng từ bổ nghĩa cho động từ “checks”.
Dịch: Bác sĩ riêng của tôi kiểm tra sức khỏe của tôi đều đặn.
Linda cooks dinner for her family. (sometimes)
⇒ Linda sometimes cooks dinner for her family.
Linda cooks dinner for her family. (sometimes)
⇒ Linda sometimes cooks dinner for her family.
“sometimes” đứng trước động từ thường “cooks”.
Dịch: Linda thỉnh thoảng nấu bữa tối cho gia đình.
She: chủ ngữ
always: trạng từ tần suất → đặt sau chủ ngữ và trước động từ thường
gets up: động từ chính (thức dậy)
early: trạng từ chỉ thời gian (sớm)
in the morning: cụm giới từ chỉ thời điểm (vào buổi sáng)
👉 Câu ở thì hiện tại đơn, diễn tả thói quen hằng ngày.
Dịch: Cô ấy luôn dậy sớm vào buổi sáng.
(Does occasionally Tom visit/ Does Tom occasionally visit) his grandmother?
(Does occasionally Tom visit/ Does Tom occasionally visit) his grandmother?
Với “does” + chủ ngữ + trạng từ + động từ nguyên mẫu không "s".
Dịch: Tom có thỉnh thoảng đến thăm bà của mình không?
Nathan ………………. (often/ wash) his car at the weekend.
⇒ often washes
Nathan ………………. (often/ wash) his car at the weekend.
⇒ often washes
Nathan là chủ ngữ số ít ⇒ washes
Trạng từ chỉ tần suất "often" đứng trước động từ thường wash.
Dịch: Nathan thường rửa xe vào cuối tuần.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: