Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề kiểm tra 1 tiết lần 4 học kì 2 môn tiếng Anh lớp 6 trường THCS Nguyễn Trung Trực năm 2016

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Loại File: PDF + Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6

Đề kiểm tra 1 tiết lần 4 học kì 2 môn tiếng Anh lớp 6 trường THCS Nguyễn Trung Trực năm 2016 được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải, nhằm giúp các bạn học sinh lớp 6 ôn tập Tiếng Anh hiệu quả, chuẩn bị tốt nhất cho kì thi học kì 2 quan trọng sắp tới. Sau đây mời các em cùng tham khảo nhé!

Trường THCS Nguyễn Trung Trực

Họ và tên: .......................................

Lớp: 6A......

Thứ.... ngày.... tháng ... năm 2016

Bài kiểm tra 45 phút (4A)

Môn Tiếng Anh 6 - Tuần 32

Tổ CM

Hiệu trưởng

I. Read the passage and check True (T) or False (F). (2ps)

Minh likes walking. On the weekend, he often goes walking in the mountains. He usually goes with two friends. Minh and his friends always wear strong boots and warm clothes. They always take food and water and a camping stove. Sometimes, they camp overnight.

1. Minh likes walking.

2. Minh never goes walking on the weekend.

3. He often goes walking in the mountain.

4. He usually goes with his family.

5. They always wear strong boots and warm clothes.

6. They don't take food.

7. They never take a camping stove.

8. They sometimes camp overnight.

II. Complete the dialogue. (2ps)

Lan: What are you going to do this summer vacation?

Liz: I am going to (9) ........................... Da Nang.

Lan: (10) ......................................... are you going to stay?

Liz: I am going to stay (11) ........................... 4 days.

Lan: (12) ........................... are you going to stay?

Liz: I am going to (13) ........................... in a hotel.

Lan: (14) ........................... are you going to do there?

Liz: I (15) ........................... going to visit Cham Museum and Hoi An ancient town.

I am going (16) ........................... visit some of my friends as well.

III. Complete the sentences with the correct form of these verbs. (2ps)

17. He (play) ........................... video games now.

18. She (do) ........................... aerobic every day.

19. We (play) ........................... tennis at the moment.

20. He usually (go) ........................... swimming.

21. I (watch) ........................... TV every evening.

22. Why don't we (go) ........................... fishing?

23. What about (play) ........................... volleyball?

24. What ........................... he (want) ........................... to do?

IV. Reorder words to match sentences. (2ps)

25. Why don't/ go/ we/ camping?

............................................................................................................................... .

26. What/ you/ to/ are/ going/ do?

............................................................................................................................... .

27. What/ Ba/ do/ does/ when/ it's hot?

............................................................................................................................... .

28. What 's/ the/ like/ the weather/ summer/ in?

............................................................................................................................... .

29. Lan/ jogging/ goes/ a week/ twice.

............................................................................................................................... .

30. What/ you/ like/ weather/ do?

............................................................................................................................... .

31. What/ you/ do/ do/ in your/ free time?

............................................................................................................................... .

32. Which/they/ do/ sports/ play?

.............................................................................................................................. .

V. Listen and complete the dialogue. (2ps)

Ba: What are we going to do in the vacation?

Lan: Let's go (33).................................. .

Nam: We don't have a tent.

What about going to (34)..................................?

Nga: I don't want to (35).................................. to Hue.

Why don't we go to Huong Pagoda?

Ba: That's a (36).................................. idea.

(37).................................. are we going to travel?

Lan: Let's (38).................................. there.

Nam: No. It's too far.

What about going by (39)..................................?

Nga: No. It's too (40).................................. .

Ba: Let's go by minibus.

Nam: Yes. Good idea.

THE END

Để có một kì thi cuối kì 2 thành công nhất, ngoài việc luyện đề các bạn cũng cần nắm chắc toàn bộ cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh đã được thầy cô trau dồi vừa qua. Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 do VnDoc.com sưu tầm đăng tải bao quát đầy đủ ngữ pháp trọng điểm và các dạng bài luyện tập cần cho kì thi học kì 2 sắp tới của các bạn. Chúc các bạn thi tốt!

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 6

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm