Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề kiểm tra học kì II lớp 8 môn tiếng Nga - Đề 1

Lớp: Lớp 8
Loại File: PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG NGA, HỌC KÌ II, LỚP 8

Đề số 1

I. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong các câu sau: (2 điểm)

1. Чем дольше мы изучаем этот язык, тем . . . . . . . . . мы его любим.
А. много Б. больше В. большой

2. Ребята приехали на стадион . . . . . . . . двадцать минут до матча.
А. за Б. через В. после

3. Мы сейчас идём в школу, . . . . . . работает моя мама.
А. куда Б. где В. откуда

4. У моей старшей сестры большая . . . . . . . . к детям.
А. любит Б. любимая В. любовь

II. Biến đổi tập hợp từ trong ngoặc sang dạng cần thiết. (2 điểm)

1. Наши ребята много говорили о . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (ваши прекрасные футболисты).

2. На вечере дружбы Виктор и Нина познакомились с . . . . . . . . . . . . . . (мои хорошие друзья).

3. Я уже поздравил . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . (твои младшие сёстры) с наступлением летних каникул.

4. Ребята сейчас идут к . . . . . . . . . . . . . . . . . . (их старые учителя).

III. Sử dụng những từ cho dưới đây để viết thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)

1. вчера / Лена / с / утро / до / вечер / заниматься / в / библиотека
. . . . .

2. мой / сестра / прочитать / эта / книга / за / неделя
. . . . .

3. сказать / пожалуйста / как / пройти / к / центральный / площадь
. . . . .

4. я / нравиться / гитара / который / подарить / отец / в / день / рождение
. . . . .

IV. Что ты скажешь, если тебя спрашивают: (4 điểm)

1. Кто кого куда водит?
(Маленький брат Лены каждый день ходит в детский сад. Ему помогает Лена.)
. . . . .

2. Кто чем занимается?
(Светлана ходит в клуб на уроки рисования каждый вторник и четверг)
. . . . .

3. Кто что за сколько времени сделал?
(Катя начала решать первую задачу в три часа и её решила в три
часа тридцать минут.)
. . . . .
4. Какую книгу будет читать Серёжа?
(Папа дал ему книгу и сказал: “Вот самая хорошая книга года. Ты должен её прочитать завтра.”)
. . . . .

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Đề thi học kì 2 lớp 8

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm