Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lý lớp 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Lê Qúy Đôn - Hải Phòng

Dạng tài liệu: Đề thi Vật Lý Lớp 11
Phân loại: Tài liệu Tính phí
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề gồm 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN VẬT LÝ 11
NĂM HỌC 2017-2018
(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
357
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt
trong từ trường đều thì
A. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây.
B. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây.
C. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ.
D. lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây.
Câu 2: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4m² đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
0,6 T, véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4 T
trong thời gian 0,25s thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là
A. 32V. B. 1,28V. C. 3,2V. D. 12,8V.
Câu 3: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích 12cm² đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B =
5.10
–2
T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30°. Độ lớn từ thông qua
khung là
A. Φ = 3.10
–5
Wb. B. Φ = 5,1.10
–5
Wb. C. Φ = 4.10
–5
Wb. D. Φ = 6.10
–5
Wb.
Câu 4: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây
dẫn 10 (cm) có độ lớn là:
A. 2.10
-8
T. B. 4.10
-7
T. C. 2.10
-6
T. D. 4.10
-6
T.
Câu 5: Một ống dây dẫn dài 50cm tiết diện ngang là 10cm² gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của
ống dây là
A. 25µH. B. 1250µH. C. 125µH. D. 250µH.
Câu 6: Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức I = 0,4(5 – t); I
tính bằng ampe, t tính bằng giây. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005H. Độ lớn suất điện động
tự cảm trong ống dây là
A. 0,001V. B. 0,004V. C. 0,002V. D. 0,003 V.
Câu 7: Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông
góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v
1
= 1,8.10
6
m/s thì lực Lorenxơ tác
dụng lên hạt có giá trị 2.10
–6
N, nếu hạt chuyển động với vận tốc v
2
= 9.10
6
m/s thì lực
Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là
A. f
2
= 5.10
–5
N. B. f
2
= 4,5.10
–5
N. C. f
2
= 1,0.10
–5
N. D. f
2
= 6,8.10
–5
N.
Câu 8: Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10 cm trong chân không, dòng điện
trong hai dây cùng chiều có cường độ I
1
= 2 A và I
2
= 5A. Lực từ tác dụng lên 20 cm chiều dài
của mỗi dây là
A. lực đẩy có độ lớn 4.10
–7
(N). B. lực hút có độ lớn 4.10
–6
(N).
C. lực hút có độ lớn 4.10
–7
(N). D. lực đẩy có độ lớn 4.10
–6
(N).
Câu 9: Đáp án nào sau đây là sai. Hệ số tự cảm của ống dây
A. được tính bằng công thức L = 4π.10
–7
.NS/ℓ.
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
B. càng lớn nếu số vòng dây trong ống dây càng nhiều.
C. có đơn vị là Henri (H).
D. phụ thuộc vào cấu tạo và kích thước của ống dây.
Câu 10: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng
một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. Gọi
NM
BB ,
là cảm ứng từ tại M và
N. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. B
M
= B
N
. B. M và N nằm trên cùng một đường sức từ.
C.
NM
BB ,
ngược chiều. D.
NM
BB
.
Câu 11: Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
A. Sắt và hợp chất của sắt. B. Niken và hợp chất của niken.
C. Cô ban và hợp chất của cô ban. D. Nhôm và hợp chất của nhôm.
Câu 12: Tính chất cơ bản của từ trường là
A. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
B. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
Câu 13: Nếu một vòng dây dẫn quay trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với từ
trường, dòng điện cảm ứng
A. đổi chiều sau mỗi vòng quay. B. đổi chiều sau nửa vòng quay.
C. không đổi chiều. D. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng.
Câu 14: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức
A.
tanqvBf
.
B.
vBqf
.
C.
. D.
cosvBqf
.
Câu 15: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
4.10
–4
T, từ thông qua hình vuông đó bằng 10
–6
Wb. Góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véc tơ
pháp tuyến của hình vuông đó là
A. 60°. B. 0°. C. 45°. D. 30°.
Câu 16: Phương của lực Lorenxơ
A. vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
B. trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.
C. trùng với mặt phẳng tạo bởi vectơ vận tốc của hạt và vectơ cảm ứng từ.
D. trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì
A. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.
B. có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
C. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.
D. có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
Câu 18: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có các đường sức từ thẳng
đứng hướng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có chiều
A. thẳng đứng hướng từ dưới lên. B. nằm ngang hướng từ trái sang phải.
C. thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới. D. nằm ngang hướng từ phải sang trái.
B
Câu 19: Năng lượng từ trường của ống dây dẫn có hệ số tự cảm L, mang dòng điện i, được
tính bằng công thức
A. W = L²i/2. B. W = Li²/2. C. W = Li/2. D. W = Li².
I
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Câu 20: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T với vận
tốc ban đầu v
o
= 2.10
5
m/s theo phương song song với véc tơ cảm ứng từ. Lực Lorenxơ tác
dụng vào electron có độ lớn là
A. 0 N. B. 3,2.10
–15
N. C. 3,2.10
–14
N. D. 6,4.10
–14
N.
Câu 21: Một học sinh làm thí nghiệm bằng cách cho lần lượt cho các điện tích q, q
q
, q -
q
, q
2
q
bay cùng tốc độ, cùng hướng vào vùng không gian có từ trường đều. Lực Lorenxơ
tác dụng vào các điện tích theo thứ tự trên có độ lớn lần lượt là f
1
, f,
2
f
, f
2
. Tỉ số
2
1
f
f
A.
6
5
. B.
3
4
. C.
5
6
. D.
4
3
.
Câu 22: Từ thông qua một mạch điện kín phụ thuộc vào
A. tiết diện của dây dẫn làm mạch điện. B. khối lượng của dây dẫn làm mạch điện.
C. điện trở của dây dẫn làm mạch điện. D. hình dạng, kích thước của mạch điện.
Câu 23: Một đoạn dây dẫn dài 10 cm đặt trong từ trường đều và hợp với vectơ cảm ứng từ một
góc 30
0
. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75A. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là
4,5.10
–2
N. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là
A. 1,0 T. B. 1,2 T. C. 0,4 T. D. 0,6 T.
Câu 24: Một đoạn dây dẫn CD chiều dài l mang dòng điện I chạy qua đặt trong từ trường sao
cho CD song song với các đường sức từ. Độ lớn lực từ tác dụng lên dây CD là
A. F= BIl. B. F= BISsin α. C. F=0. D. F= BIlcos α.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3đ)
Bài 1(1đ). Một khung dây dẫn hình vuông có cạnh 10cm đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm
ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Nếu cho cảm ứng từ biến với tốc độ 5T/s thì độ lớn
suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây?
Bài 2(2đ). Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn, song song cách nhau 50 cm. Trong hai dây có hai
dòng điện cường độ I
1
=9A, I
2
= 16 A và ngược chiều chạy qua.
a. Tính độ lớn cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại điểm M cách dòng I
1
một khoảng 20 cm,
cách dòng I
2
một khoảng 30cm.
b. Xác định véc tơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại điểm N cách dòng I
1
một khoảng 30
cm, cách dòng I
2
một khoảng 40cm.
----------- HẾT ----------
Xem thêm các bài tiếp theo tại: https://vndoc.com/vat-ly-lop-11

Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lý lớp 11 năm 2018

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lý lớp 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Lê Qúy Đôn - Hải Phòng, nội dung tài liệu kèm theo đáp án sẽ giúp các bạn học sinh học tập tốt hơn môn Vật lý. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.

---------------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Đề thi giữa học kì 2 môn Vật lý lớp 11 năm học 2017 - 2018 trường THPT Lê Qúy Đôn - Hải Phòng. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Thi thpt Quốc gia môn Toán, Thi thpt Quốc gia môn Hóa học, Thi thpt Quốc gia môn Vật Lý, Thi thpt Quốc gia môn Sinh học mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo