vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

naalo2 hcl h2o

  • Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Acid Có đáp án

    Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Acid Có đáp án

    Bài tập amino acid có lời giải Chuyên đề Hóa học 12 Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Axit. Mời các bạn tham khảo để giải Hóa 12 chính xác hơn. 17.611
  • Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 2: Thành phần của nguyên tử Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O). Biết trong phân tử này, nguyên tử H chỉ tạo nên từ 1 proton và 1 electron; nguyên tử O có 8 neutron và 8 proton. Hóa 10 bài 2: Thành phần của nguyên tử 13.133
  • Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa 8 Bài 36 Hóa học 8 Bài 36: Nước được VnDoc biên soạn là trọng tâm nội dung Hóa 8 bài 36, giúp các bạn học sinh dễ dàng học tập cũng như học môn Hóa học 8 tốt hơn. 3.186
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.034
  • Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì? 811
  • Có ba chất gồm CO, HCl và SO2 đựng trong ba bình riêng biệt. Trình bày cách nhận biết

    Có ba chất gồm CO, HCl và SO2 đựng trong ba bình riêng biệt. Trình bày cách nhận biết

    Có ba chất gồm CO, HCl và SO2 đựng trong ba bình riêng biệt. Trình bày cách nhận biết 442
  • Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 8 Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc. Giải Hóa 10 bài 8: Quy tắc Octet CTST 307
  • Tính số mol nguyên tử hoặc phân tử trong các lượng chất sau: a) 1,44.10²³ phân tử HCl

    Tính số mol nguyên tử hoặc phân tử trong các lượng chất sau: a) 1,44.10²³ phân tử HCl

    Tính số mol nguyên tử hoặc phân tử trong các lượng chất sau: a) 1,44.1023 phân tử HCl 136
  • Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH. Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì và nhóm, 124
  • Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng

    Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng

    Cho những chất sau: CuO, dung dịch HCl, H2, MnO2 viết phương trình phản ứng 111
  • trộn 10ml dung dịch H2SO4 với 10 ml dung dịch HCL rồi chia dung dịch t

    trộn 10ml dung dịch H2SO4 với 10 ml dung dịch HCL rồi chia dung dịch t

    58
  • c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    21
  • cho fe tác dụng với dung dịch hcl có nồng độ 1m sau phản ứng thu được

    cho fe tác dụng với dung dịch hcl có nồng độ 1m sau phản ứng thu được

    18
  • Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn, mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4

    Có 2 lo không nhãn mỗi lo đựng mỗi dung dịch không màu sau: KOH, HCl, H2SO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ. 12
  • Cho 4,8 g Mg tác dụng với 200 ml dung dịch HCl phản ứng xảy ra như sau

    Cho 4,8 g Mg tác dụng với 200 ml dung dịch HCl phản ứng xảy ra như sau

    12
  • Cho 26,8 gam hỗn hợp A (MgCO3, CaCO3) tác dụng với 200 ml (HCl 1M, HNO

    Cho 26,8 gam hỗn hợp A (MgCO3, CaCO3) tác dụng với 200 ml (HCl 1M, HNO

    10
  • Cho Na vào dung dịch A chứa 0,1 mol AlCl3, 0,2 mol HCl thấy có 5,2 ga

    Cho Na vào dung dịch A chứa 0,1 mol AlCl3, 0,2 mol HCl thấy có 5,2 ga

    9
  • Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc) CO2 + SO2 + H2O

    Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc) CO2 + SO2 + H2O

    8
  • Cho 0,1mol Al, 0,1 mol Zn vào 200 ml (dung dịch H2SO4 0,5M, HCl 1M, HB

    Cho 0,1mol Al, 0,1 mol Zn vào 200 ml (dung dịch H2SO4 0,5M, HCl 1M, HB

    4
  • hòa tan 11,2g hỗn hợp hai kim loại là mg và fe cần 400ml HCL 1M

    hòa tan 11,2g hỗn hợp hai kim loại là mg và fe cần 400ml HCL 1M

    4
  • Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    3
  • Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    2
  • Cho m (g) hỗn hợp Mg và Al tác dụng với Hcl dư--> 8,6(L) cùng với k

    Cho m (g) hỗn hợp Mg và Al tác dụng với Hcl dư--> 8,6(L) cùng với k

    2
  • cho 5,6 g một oxit chưa biết hóa trị tác dụng với vừa đủ với dd HCl 17

    cho 5,6 g một oxit chưa biết hóa trị tác dụng với vừa đủ với dd HCl 17

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.