vndoc.com
Thành viên
Thông báo Mới
      • Mầm non

      • Lớp 1

      • Lớp 2

      • Lớp 3

      • Lớp 4

      • Lớp 5

      • Lớp 6

      • Lớp 7

      • Lớp 8

      • Lớp 9

      • Lớp 10

      • Lớp 11

      • Lớp 12

      • Thi vào lớp 6

      • Thi vào lớp 10

      • Thi Tốt Nghiệp THPT

      • Đánh Giá Năng Lực

      • Khóa Học Trực Tuyến

      • Hỏi bài

      • Trắc nghiệm Online

      • Tiếng Anh

      • Thư viện Học liệu

      • Bài tập Cuối tuần

      • Bài tập Hàng ngày

      • Thư viện Đề thi

      • Giáo án - Bài giảng

      • Tất cả danh mục

    • Mầm non
    • Lớp 1
    • Lớp 2
    • Lớp 3
    • Lớp 4
    • Lớp 5
    • Lớp 6
    • Lớp 7
    • Lớp 8
    • Lớp 9
    • Lớp 10
    • Lớp 11
    • Lớp 12
    • Thi Chuyển Cấp

zn naoh h2o

  • C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O

    Glyxerol Cu(OH)2 Glyxerol Cu(OH)2: C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + H2O được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc viết phương trình glycerol tác dụng với Cu(OH)2. Mời các bạn tham khảo. 64.089
  • Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Acid Có đáp án

    Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Acid Có đáp án

    Bài tập amino acid có lời giải Chuyên đề Hóa học 12 Dạng bài tập tính lưỡng tính của Amino Axit. Mời các bạn tham khảo để giải Hóa 12 chính xác hơn. 17.612
  • Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3

    Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3

    Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong H2O, CH4, HCl, NH3 15.199
  • Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O)

    Giải Hóa 10 Cánh diều bài 2: Thành phần của nguyên tử Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử nước (H2O). Biết trong phân tử này, nguyên tử H chỉ tạo nên từ 1 proton và 1 electron; nguyên tử O có 8 neutron và 8 proton. Hóa 10 bài 2: Thành phần của nguyên tử 13.133
  • Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là

    Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là

    Sục khí co2 đến dư vào dung dịch naalo2 Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xảy ra là biên soạn gửi tới bạn đọc hướng dẫn chỉ ra hiện tượng sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. Mời các bạn tham khảo tài liệu liên quan. 7.418
  • Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa học 8 Bài 36: Nước

    Hóa 8 Bài 36 Hóa học 8 Bài 36: Nước được VnDoc biên soạn là trọng tâm nội dung Hóa 8 bài 36, giúp các bạn học sinh dễ dàng học tập cũng như học môn Hóa học 8 tốt hơn. 3.186
  • Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose + [Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + Ag + NH3 + H2O 

    Glucose phản ứng với thuốc thử Tollens Phản ứng giữa glucose và thuốc thử Tollens là phản ứng tráng bạc đặc trưng, giúp nhận biết nhóm –CHO trong phân tử glucose. Đây là phản ứng oxi hóa–khử quan trọng trong chương trình Hóa học 12. 1.042
  • Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì?

    Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO thì NO2 đóng vai trò gì? 811
  • Cho 100ml dung dịch HNO3 0,1M vào 100ml dung dịch NaOH thì thu được du

    Cho 100ml dung dịch HNO3 0,1M vào 100ml dung dịch NaOH thì thu được du

    421
  • Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc 

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 8 Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử H2O bằng cách áp dụng quy tắc. Giải Hóa 10 bài 8: Quy tắc Octet CTST 307
  • Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH

    Giải Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Từ các phản ứng của các oxide và hydroxide: Na2O, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, SO3, H2SO4 với các dung dịch HCl, KOH. Hóa 10 Chân trời sáng tạo Bài 6 Xu hướng biến đổi một số tính chất của nguyên tử các nguyên tố thành phần và một số tính chất của hợp chất trong một chu kì và nhóm, 124
  • Để thu được muối photphat trung hòa, cần lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH tác dụng với H3PO4

    Để thu được muối photphat trung hòa, cần lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH tác dụng với H3PO4

    Để thu được muối photphat trung hòa, cần lấy bao nhiêu ml dung dịch NaOH tác dụng với H3PO4 74
  • c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    c2h5oh+c2h5cooh<=> c2h5cooc2h5 +h2o cho c2h5oh 23g c2h5cooh 37g

    21
  • Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A.

    Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A.

    Công thức của muối thu được và nồng độ của muối trong dung dịch A là: 16
  • Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc) CO2 + SO2 + H2O

    Tổng hệ số cân bằng trong phản ứng: C + H2SO4(đặc) CO2 + SO2 + H2O

    8
  • Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH c

    Cho các dung dịch HNO3 0,001M(1), NaOH 0,01M(2), H2SO4 0,005M(3), pH c

    5
  • hòa tan 250 gam dung dịch NaOH 15% vào 150 dung dịch FeCl2 5,6% tính n

    hòa tan 250 gam dung dịch NaOH 15% vào 150 dung dịch FeCl2 5,6% tính n

    5
  • Cho lần lượt các chất vào mẫu nước sạch, HF, HNO3, Ca(OH)2, NaOH

    Cho lần lượt các chất vào mẫu nước sạch, HF, HNO3, Ca(OH)2, NaOH

    4
  • Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    Cân bằng phương trình sau :Al + HNO3 ----> Al(NO3)3 + NO2 + H2O

    3
  • Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    Giải tri tiết hộ mình nhé Al+hno3->h2so4+no2+h2o

    2
  • Tính nồng độ pH trong 1000 ml dung dịch khi trộn 4,0 gam NaOH và 0,1 mol HNO3

    Tính nồng độ pH trong 1000 ml dung dịch khi trộn 4,0 gam NaOH và 0,1 mol HNO3

    Nồng độ pH Tính nồng độ pH trong 1000 ml dung dịch khi trộn 4,0 gam NaOH và 0,1 mol HNO3 2
  • Cho x ml dung dịch [NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M] phản ứng đủ với 200 ml dung

    Cho x ml dung dịch [NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M] phản ứng đủ với 200 ml dung

    2
  • Chuổi phản ứng Na->Na²O->NaOH->Na²SO4->NaCl->NaNO3

    Chuổi phản ứng Na->Na²O->NaOH->Na²SO4->NaCl->NaNO3

  • Cho 20 gam hỗn hợp mg và al vào NaOH thấy thoát ra 6,72 lít khí ở điều

    Cho 20 gam hỗn hợp mg và al vào NaOH thấy thoát ra 6,72 lít khí ở điều

  • Quay lại
  • Xem thêm
  • Giới thiệu

    • Về chúng tôi
    • Hướng dẫn sử dụng
    • Đăng ký VnDoc Pro
    • Quảng cáo
    • Liên hệ
  • Chính sách

    • Chính sách quy định
    • Điều khoản sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Hướng dẫn thanh toán
    • Chính sách đổi trả
    • DMCA
  • Theo dõi chúng tôi

    • Facebook
    • Youtube
    • Twitter
  • Tải ứng dụng

    • Học tiếng Anh
    • Giải bài tập
    • Toán tiểu học
  • Chứng nhận

  • Đối tác của Google

Chịu trách nhiệm nội dung: Lê Ngọc Lam. ©2026 Công ty Cổ phần Mạng trực tuyến META. Địa chỉ: 56 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 2242 6188. Email: info@meta.vn. Giấy phép số 366/GP-BTTTT do Bộ TTTT cấp.