Bài kiểm tra trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3

Bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 có đáp án - Tiếng Anh cho trẻ em

Các em học sinh lớp 3 thân mến! Tiếng Anh thật bổ ích và thú vị đúng không nào. Hôm nay chúng ta cùng làm bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 để giúp các em ôn tập và rèn luyện những kiến thức trên lớp, từ đó nâng cao khả năng Tiếng Anh và đạt thành tích cao trong học tập. Cùng bắt đầu nhé!

  • Exercise 1: Complete the sentences.
    Example:
    Bài tập kiểm tra Tiếng Anh
  • 1. …..hat is you… name?
    What is your name?
  • 2. I am …..rom Vietnam.
    I am from Vietnam.
  • 3. My b…rth…ay is in Septembe...
    My birthday is in September.
  • 4. I hav… Engli…h on Friday.
    I have English on Friday.
  • 5. ….hose are my notebo…ks.
    Those are my notebooks.
  • Exercise 2: Fill in the blank.
  • 1. These ……….. my pencils.
    are
  • 2. ……… is your birthday?
    When
  • 3. I have Art ……. Tuesday.
    on
  • 4. What do you do ………. English lesson?
    during
  • 5. Would you ………. some milk?
    like
  • Exercise 3: Select and tick the letter A, B or C.
  • 1. Those are my ……………. .
  • 2. My birthday is in ………….. .
  • 3. ……………. is your birthday?
  • 4. What do you do …....... English lesson?
  • 5. These book are ……….. the table.
  • Exercise 4: Choose the best answer to complete the dialogue.

    Mai: (1)…………….. is your school?
    Nam: This (2)………. .
    Mai: What is (3)……….. school?
    Nam: Tran Phu (4)………… school.

  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.
  • Exercise 5: Read and circle A, B or C

    Peter, Mary, Mai and Linda are friends. They have lovely pets. Peter has a big dog. Its name is Lola. Mary has a small cat. Its name is Pipi. Linda has two white rabbits. Their names are Bell and Ball. Mai has five goldfish. They do not have names. Their pets are cute

  • 1. Peter, Linda, Mary and Mai are ____________
  • 2. Peter has _______________
  • 3. Mary has a ______________
  • 4. The names of the rabbits are ____________
  • 5. Their pets are _____________
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
368 24.755
Sắp xếp theo
    Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 Xem thêm