Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề kiểm tra 15' môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Phương Trung, huyện Thanh Oai, Hà Nội (Đề số 3)

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút môn Tiếng Anh lớp 6

Đề kiểm tra 15' môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Phương Trung, huyện Thanh Oai, Hà Nội là đề thi nho nhỏ giúp các em học sinh tự ôn tập và củng cố kiến thức môn học. Hi vọng đây sẽ là tài liệu luyện thi hữu ích cho các em học sinh. Chúc các em làm bài đạt kết quả cao!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 3 câu
  • Số điểm tối đa: 10 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết
    I. Odd one out.
    1.
    2.
    3.
    4.
    5.
    6.
  • Câu 2: Nhận biết
    II. Give the correct form of the verbs in brackets.

    1. We (go) ___________ to school every day. go

    2. What color (be) ___________ your school bag? is

    3. He (have) ___________ full lips. have

    4.They (do) ___________ their homework now. are doing

    Đáp án là:
    II. Give the correct form of the verbs in brackets.

    1. We (go) ___________ to school every day. go

    2. What color (be) ___________ your school bag? is

    3. He (have) ___________ full lips. have

    4.They (do) ___________ their homework now. are doing

  • Câu 3: Nhận biết
    III. Order the words to have meaningful sentences.

    1. color/ What/ eyes/ your/ are? What color are your eyes?

    2. orange juice/ would/ I/ some/ like. I would like some orange juice.

    3. isn’t/ short/ hair/ His. His hair isn't short.

    Đáp án là:
    III. Order the words to have meaningful sentences.

    1. color/ What/ eyes/ your/ are? What color are your eyes?

    2. orange juice/ would/ I/ some/ like. I would like some orange juice.

    3. isn’t/ short/ hair/ His. His hair isn't short.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15' môn Tiếng Anh lớp 6 trường THCS Phương Trung, huyện Thanh Oai, Hà Nội (Đề số 3) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
19
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo