Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề luyện thi cuối kì 1 môn Toán lớp 3 - Đề số 1

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Đề luyện thi cuối kì 1 môn Toán lớp 3 - Đề số 1 

Tham gia làm bài test Đề luyện thi cuối kì 1 môn Toán lớp 3 - Đề số 1 trên trang VnDoc.com để hệ thống kiến thức và rèn luyện kĩ năng giải toán, chuẩn bị cho kì thi cuối kì sắp tới. Hi vọng đây là một tài liệu tham khảo hữu ích giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi. Chúc các em thi tốt! 

  • Thời gian làm: 30 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết
    Câu 1: Tìm hiệu của 109 với số lớn nhất có 1 chữ số?
    Trả lời: 
    Hiệu của 109 với số lớn nhất có 1 chữ số là: ..........100
    Đáp án là:
    Câu 1: Tìm hiệu của 109 với số lớn nhất có 1 chữ số?
    Trả lời: 
    Hiệu của 109 với số lớn nhất có 1 chữ số là: ..........100
  • Câu 2: Nhận biết

    Câu 2:

    Tích của 108 và 4 là bao nhiêu?
  • Câu 3: Nhận biết
    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    6m 5dm 1cm = ........... cm.651
    Đáp án là:
    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    6m 5dm 1cm = ........... cm.651
  • Câu 4: Nhận biết
    Câu 4: Giá trị của biểu thức: A = 60 - 40 : 2 bằng bao nhiêu?
    Trả lời: 
    Giá trị của biểu thức A là: ...........40
    Đáp án là:
    Câu 4: Giá trị của biểu thức: A = 60 - 40 : 2 bằng bao nhiêu?
    Trả lời: 
    Giá trị của biểu thức A là: ...........40
  • Câu 5: Nhận biết
    Câu 5: Điền số vào chỗ chấm:
    Mẹ đi làm 8 giờ một ngày. Vậy thời gian mẹ đi làm bằng 1 phần ........... thời gian của một ngày.3
    Đáp án là:
    Câu 5: Điền số vào chỗ chấm:
    Mẹ đi làm 8 giờ một ngày. Vậy thời gian mẹ đi làm bằng 1 phần ........... thời gian của một ngày.3
  • Câu 6: Nhận biết
    Câu 6: Một con thỏ có 2 tai và 4 chân. Nam đếm trong chuồng thỏ có 24 cái tai thỏ. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu cái chân thỏ? Biết rằng mỗi con thỏ đều có đủ 4 chân.
    Trả lời:
    Trong chuồng có ......... cái chân thỏ.48
    Đáp án là:
    Câu 6: Một con thỏ có 2 tai và 4 chân. Nam đếm trong chuồng thỏ có 24 cái tai thỏ. Hỏi trong chuồng có bao nhiêu cái chân thỏ? Biết rằng mỗi con thỏ đều có đủ 4 chân.
    Trả lời:
    Trong chuồng có ......... cái chân thỏ.48
  • Câu 7: Nhận biết
    Câu 7: Bình có 40 viên bi. Bình lấy 1/4 số bi đó chia đều cho 2 em. Hỏi mỗi em được bao nhiêu viên bi? 
    Trả lời:
    Mỗi em được ............. viên bi.5
    Đáp án là:
    Câu 7: Bình có 40 viên bi. Bình lấy 1/4 số bi đó chia đều cho 2 em. Hỏi mỗi em được bao nhiêu viên bi? 
    Trả lời:
    Mỗi em được ............. viên bi.5
  • Câu 8: Nhận biết
    Câu 8:

    Bao thứ nhất đựng được 53kg gạo, bao thứ hai đựng được ít hơn bao thứ nhất 5kg gạo. Hỏi cả hai bao đựng được bao nhiêu kilogram gạo?
    Trả lời:
    Cả hai bao đựng được ...........kg gạo. 

    101
    Đáp án là:
    Câu 8:

    Bao thứ nhất đựng được 53kg gạo, bao thứ hai đựng được ít hơn bao thứ nhất 5kg gạo. Hỏi cả hai bao đựng được bao nhiêu kilogram gạo?
    Trả lời:
    Cả hai bao đựng được ...........kg gạo. 

    101
  • Câu 9: Nhận biết
    Câu 9: Mỗi chuồng thỏ có 6 con thỏ. Hỏi số con thỏ nhốt trong 3 chuồng vậy thì có tất cả bao nhiêu chân thỏ?
    Trả lời:
    Có tất cả .............. chân thỏ.72
    Đáp án là:
    Câu 9: Mỗi chuồng thỏ có 6 con thỏ. Hỏi số con thỏ nhốt trong 3 chuồng vậy thì có tất cả bao nhiêu chân thỏ?
    Trả lời:
    Có tất cả .............. chân thỏ.72
  • Câu 10: Nhận biết
    Câu 10: Đàn vịt có 72 con, trong đó có 1/8 số con vịt đang ở trên bờ. Hỏi dưới ao có bao nhiêu con vịt? 
    Trả lời:
    Dưới ao có ........ con vịt.63
    Đáp án là:
    Câu 10: Đàn vịt có 72 con, trong đó có 1/8 số con vịt đang ở trên bờ. Hỏi dưới ao có bao nhiêu con vịt? 
    Trả lời:
    Dưới ao có ........ con vịt.63
  • Câu 11: Nhận biết
    Câu 11: Điền vào chỗ chấm: 
    Số dư của phép tính 352 : 7 là .................2
    Đáp án là:
    Câu 11: Điền vào chỗ chấm: 
    Số dư của phép tính 352 : 7 là .................2
  • Câu 12: Nhận biết
    Câu 12: Kết quả của phép tính 812 : 4 là bao nhiêu?
    Trả lời:
    Kết quả của phép tính 812 : 4 là: ...........203
    Đáp án là:
    Câu 12: Kết quả của phép tính 812 : 4 là bao nhiêu?
    Trả lời:
    Kết quả của phép tính 812 : 4 là: ...........203
  • Câu 13: Nhận biết
    Câu 13: Giá trị của biểu thức A = 100 + 426 : 6 là bao nhiêu? 
    Trả lời:
    Giá trị của biểu thức A là: ...........171
    Đáp án là:
    Câu 13: Giá trị của biểu thức A = 100 + 426 : 6 là bao nhiêu? 
    Trả lời:
    Giá trị của biểu thức A là: ...........171
  • Câu 14: Nhận biết
    Câu 14: Tính giá trị của biểu thức: M = 245 - 45 : 5 
    Trả lời:
    Giá trị của biểu thức M là: .........236
    Đáp án là:
    Câu 14: Tính giá trị của biểu thức: M = 245 - 45 : 5 
    Trả lời:
    Giá trị của biểu thức M là: .........236
  • Câu 15: Nhận biết
    Câu 15: Tính giá trị của biểu thức: P = (35 + 15) x 9
    Trả lời:
    Giá trị của biểu thức P là: ..............450
    Đáp án là:
    Câu 15: Tính giá trị của biểu thức: P = (35 + 15) x 9
    Trả lời:
    Giá trị của biểu thức P là: ..............450
  • Câu 16: Nhận biết
    Câu 16: Có x : 8 = 12 (dư 3). Giá trị của x là bao nhiêu? 
    Trả lời:
    Giá trị của x là: ............99
    Đáp án là:
    Câu 16: Có x : 8 = 12 (dư 3). Giá trị của x là bao nhiêu? 
    Trả lời:
    Giá trị của x là: ............99
  • Câu 17: Nhận biết
    Câu 17: Có 575 : x = 19 - 14. Số liền sau của x là bao nhiêu?
    Trả lời:
    Số liền sau của x là: ........116
    Đáp án là:
    Câu 17: Có 575 : x = 19 - 14. Số liền sau của x là bao nhiêu?
    Trả lời:
    Số liền sau của x là: ........116
  • Câu 18: Nhận biết
    Câu 18: Một lớp học có 35 học sinh, phòng học của lớp đó chỉ có loại bàn 2 chỗ ngồi. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bàn học như thế?
    Trả lời:
    Cần ít nhất .......... bàn học như thế.18
    Đáp án là:
    Câu 18: Một lớp học có 35 học sinh, phòng học của lớp đó chỉ có loại bàn 2 chỗ ngồi. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bàn học như thế?
    Trả lời:
    Cần ít nhất .......... bàn học như thế.18
  • Câu 19: Nhận biết
    Câu 19: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng: 
    8 x 9 = 8 x 2 + 8 x 3 + 8 x .....4
    Đáp án là:
    Câu 19: Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng: 
    8 x 9 = 8 x 2 + 8 x 3 + 8 x .....4
  • Câu 20: Nhận biết
    Câu 20: Tính giá trị biểu thức: 414 : 3.
    Trả lời:
    Giá trị biểu thức là: ..........138
    Đáp án là:
    Câu 20: Tính giá trị biểu thức: 414 : 3.
    Trả lời:
    Giá trị biểu thức là: ..........138

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề luyện thi cuối kì 1 môn Toán lớp 3 - Đề số 1 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo