Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 môn Toán - Đề số 1

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Bài tập Toán lớp 1

Đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 môn Toán - Đề số 1 là bài test dành cho các em học sinh lớp 1 với mục tiêu giúp các em củng cố lại kiến thức đã học và rèn luyện kĩ năng làm bài, chuẩn bị cho một năm học mới sắp tới. Bài test có kèm theo phần đáp án để các em đối chiếu, so sánh kết quả sau khi làm bài. Chúc các em học tốt!

  • Số câu hỏi: 29 câu
  • Số điểm tối đa: 29 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết
    Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 60; ……; ……; 63; 64; 65; 66; 67; ……; 69
    Các số cần điền vào chỗ chấm là: ...........
    61; 62; 68
    Dùng dấu ";" để ngăn cách giữa các số.
    Đáp án là:
    Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 60; ……; ……; 63; 64; 65; 66; 67; ……; 69
    Các số cần điền vào chỗ chấm là: ...........
    61; 62; 68
  • Câu 2: Nhận biết
    b) 70; 71; ……; 73; 74; 75; 76; ……; 78; …… Các số cần điền vào chỗ chấm là: ................72; 77; 79
    Dùng dấu ";" để ngăn cách giữa các số.
    Đáp án là:
    b) 70; 71; ……; 73; 74; 75; 76; ……; 78; …… Các số cần điền vào chỗ chấm là: ................72; 77; 79
  • Câu 3: Nhận biết
    c) 80; 81; 82; ……; 84; 85; ……; ……; 88; 89 Các số cần điền vào chỗ chấm là: .............83; 86; 87
    Dùng dấu ";" để ngăn cách giữa các số.
    Đáp án là:
    c) 80; 81; 82; ……; 84; 85; ……; ……; 88; 89 Các số cần điền vào chỗ chấm là: .............83; 86; 87
  • Câu 4: Nhận biết
    d) 90; 91; 92; 93; ……; 95; 96; 97; 98; ……; …… Các số cần điền vào chỗ chấm là: ...........94; 99; 100
    Dùng dấu ";" để ngăn cách giữa các số.
    Đáp án là:
    d) 90; 91; 92; 93; ……; 95; 96; 97; 98; ……; …… Các số cần điền vào chỗ chấm là: ...........94; 99; 100
  • Câu 5: Nhận biết
    Câu 2: Viết các số sau: a. Ba mươi hai: ……  32
    Đáp án là:
    Câu 2: Viết các số sau: a. Ba mươi hai: ……  32
  • Câu 6: Nhận biết
    b) Năm mươi sáu: …… 56
    Đáp án là:
    b) Năm mươi sáu: …… 56
  • Câu 7: Nhận biết
    c. Bảy mươi chín: …… 79
    Đáp án là:
    c. Bảy mươi chín: …… 79
  • Câu 8: Nhận biết
    d. Tám mươi tám: …… 88
    Đáp án là:
    d. Tám mươi tám: …… 88
  • Câu 9: Nhận biết
    e. Chín mươi chín: …… 99
    Đáp án là:
    e. Chín mươi chín: …… 99
  • Câu 10: Nhận biết
    f. Bốn mươi tám: …… 48
    Đáp án là:
    f. Bốn mươi tám: …… 48
  • Câu 11: Nhận biết
    g. Bảy mươi tư: …… 74
    Đáp án là:
    g. Bảy mươi tư: …… 74
  • Câu 12: Nhận biết
    h. Tám mươi: …… 80
    Đáp án là:
    h. Tám mươi: …… 80
  • Câu 13: Nhận biết
    i. Chín mươi: …… 90
    Đáp án là:
    i. Chín mươi: …… 90
  • Câu 14: Nhận biết
    k. Một trăm: …… 100
    Đáp án là:
    k. Một trăm: …… 100
  • Câu 15: Nhận biết
    Câu 3:

    Viết các số 63; 72; 29; 43:
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ............

    29; 43; 63; 72
    Dùng dấu ";" để ngăn cách giữa các số.
    Đáp án là:
    Câu 3:

    Viết các số 63; 72; 29; 43:
    a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ............

    29; 43; 63; 72
  • Câu 16: Nhận biết
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………… 72; 63; 43; 29
    Dùng dấu ";" để ngăn cách giữa các số.
    Đáp án là:
    b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………… 72; 63; 43; 29
  • Câu 17: Nhận biết
    Câu 4: Tính a) 15cm + 30cm = ……     45cm||45 cm
    Đáp án là:
    Câu 4: Tính a) 15cm + 30cm = ……     45cm||45 cm
  • Câu 18: Nhận biết
    b) 18 – 5 + 3 = …… 16
    Đáp án là:
    b) 18 – 5 + 3 = …… 16
  • Câu 19: Nhận biết
    c) 32 + 47 = ................ 79
    Đáp án là:
    c) 32 + 47 = ................ 79
  • Câu 20: Nhận biết
    d) 64 + 25 = ............... 89
    Đáp án là:
    d) 64 + 25 = ............... 89
  • Câu 21: Nhận biết
    e) 79 - 63 = ............ 16
    Đáp án là:
    e) 79 - 63 = ............ 16
  • Câu 22: Nhận biết
    f) 85 - 25 = .................. 60
    Đáp án là:
    f) 85 - 25 = .................. 60
  • Câu 23: Nhận biết
    Câu 5: Viết tiếp vào chỗ chấm a) Đồng hồ chỉ …..... giờ.
    Đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2
    2
    Đáp án là:
    Câu 5: Viết tiếp vào chỗ chấm a) Đồng hồ chỉ …..... giờ.
    Đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2
    2
  • Câu 24: Nhận biết
    b) Các ngày trong tuần:

    Thứ hai; ……………………

    thứ ba; thứ tư; thứ năm; thứ sáu; thứ bảy; chủ nhật
    Dùng dấu ";" để ngăn cách giữa các số.
    Đáp án là:
    b) Các ngày trong tuần:

    Thứ hai; ……………………

    thứ ba; thứ tư; thứ năm; thứ sáu; thứ bảy; chủ nhật
  • Câu 25: Nhận biết
    Câu 6: Lớp 1A có 14 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?
    Trả lời:
    Lớp 1A có tất cả .............. học sinh.
    29
    Đáp án là:
    Câu 6: Lớp 1A có 14 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?
    Trả lời:
    Lớp 1A có tất cả .............. học sinh.
    29
  • Câu 26: Nhận biết
    Câu 7: Bạn Hà có sợi  dây dài 85cm, bạn Hà cắt cho bạn Nam 25cm. Hỏi sợi dây của bạn Hà còn lại bao nhiêu xăng- ti- mét?
    Trả lời:
    Sợi dây của bạn Hà còn lại .......... cm.
    60
    Đáp án là:
    Câu 7: Bạn Hà có sợi  dây dài 85cm, bạn Hà cắt cho bạn Nam 25cm. Hỏi sợi dây của bạn Hà còn lại bao nhiêu xăng- ti- mét?
    Trả lời:
    Sợi dây của bạn Hà còn lại .......... cm.
    60
  • Câu 27: Nhận biết
    Câu 8: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. a. 76 – 42 … 30 + 8 <
    Đáp án là:
    Câu 8: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. a. 76 – 42 … 30 + 8 <
  • Câu 28: Nhận biết
    b. 36 + 12 … 15 + 33 =
    Đáp án là:
    b. 36 + 12 … 15 + 33 =
  • Câu 29: Nhận biết
    c. 47 + 51 … 81 + 12 >
    Đáp án là:
    c. 47 + 51 … 81 + 12 >

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề ôn tập hè lớp 1 lên lớp 2 môn Toán - Đề số 1 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo