Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Toán - Đề số 7

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5

Củng cố và hệ thống kiến thức môn Toán lớp 4 với bài test Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Toán trên trang VnDoc.com. Bài test bao gồm các dạng bài về phân số, đổi đơn vị đo lường, bài toán tổng hiệu,..... sẽ giúp các em học sinh lớp 4 ôn tập lại kiến thức đã học. 

  • Số câu hỏi: 25 câu
  • Số điểm tối đa: 25 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết
    Câu 1: a) 2/3 + 5/2 - 3/4 = ..........29/12
    Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
    Đáp án là:
    Câu 1: a) 2/3 + 5/2 - 3/4 = ..........29/12
  • Câu 2: Nhận biết
    b) 2 : 2/3 - 1/7 = ........ 20/7
    Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
    Đáp án là:
    b) 2 : 2/3 - 1/7 = ........ 20/7
  • Câu 3: Nhận biết
    c) 1/2 + 1/3 : 1/6 = ........... 5/2
    Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
    Đáp án là:
    c) 1/2 + 1/3 : 1/6 = ........... 5/2
  • Câu 4: Nhận biết
    d) 2/9 : 2/3 x 1/2 = .......... 1/6
    Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
    Đáp án là:
    d) 2/9 : 2/3 x 1/2 = .......... 1/6
  • Câu 5: Nhận biết
    e) 2 + 1/4 x 4/3 = ........... 7/3
    Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
    Đáp án là:
    e) 2 + 1/4 x 4/3 = ........... 7/3
  • Câu 6: Nhận biết
    f) 3 x 1/2 x 1/4 = .......... 3/8
    Đáp án là:
    f) 3 x 1/2 x 1/4 = .......... 3/8
  • Câu 7: Nhận biết
    Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 6 tạ 5 kg = ....... yến ...... kg60 yến 5 kg
    Đáp án là:
    Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 6 tạ 5 kg = ....... yến ...... kg60 yến 5 kg
  • Câu 8: Nhận biết
    b) 34 kg 2 g = ........ hg ........ g 340 hg 2 g||340hg 2g
    Đáp án là:
    b) 34 kg 2 g = ........ hg ........ g 340 hg 2 g||340hg 2g
  • Câu 9: Nhận biết
    c) 8 kg 6 dag = ....... hg ......... g 80 hg 60 g||80hg 60g
    Đáp án là:
    c) 8 kg 6 dag = ....... hg ......... g 80 hg 60 g||80hg 60g
  • Câu 10: Nhận biết
    d) 5 kg 7 g = .......... dag ...... g 500 dag 7 g||500dag 7g
    Đáp án là:
    d) 5 kg 7 g = .......... dag ...... g 500 dag 7 g||500dag 7g
  • Câu 11: Nhận biết
    e) 400g = ...... kg 0,4
    Đáp án là:
    e) 400g = ...... kg 0,4
  • Câu 12: Nhận biết
    f) 14 tấn 35 kg = ......... tạ ....... kg 140 tạ 35 kg
    Đáp án là:
    f) 14 tấn 35 kg = ......... tạ ....... kg 140 tạ 35 kg
  • Câu 13: Nhận biết
    g) 9 tấn 7 yến = ......... tạ ......... kg 90 tạ 70 kg
    Đáp án là:
    g) 9 tấn 7 yến = ......... tạ ......... kg 90 tạ 70 kg
  • Câu 14: Nhận biết
    h) 93 dag = ........ hg ....... g 9 hg 30 g||9hg 30g
    Đáp án là:
    h) 93 dag = ........ hg ....... g 9 hg 30 g||9hg 30g
  • Câu 15: Nhận biết
    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 36 thế kỷ = ......... năm3600
    Đáp án là:
    Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 36 thế kỷ = ......... năm3600
  • Câu 16: Nhận biết
    b) 1/4 thế kỷ = ......... năm 25
    Đáp án là:
    b) 1/4 thế kỷ = ......... năm 25
  • Câu 17: Nhận biết
    c) 8 ngày = ......... giờ 192
    Đáp án là:
    c) 8 ngày = ......... giờ 192
  • Câu 18: Nhận biết
    d) 1/8 ngày = ......... giờ 3
    Đáp án là:
    d) 1/8 ngày = ......... giờ 3
  • Câu 19: Nhận biết
    e) 240 phút = ....... giờ 4
    Đáp án là:
    e) 240 phút = ....... giờ 4
  • Câu 20: Nhận biết
    f) 11280 giây = ........ giờ ....... phút 3 giờ 8 phút
    Đáp án là:
    f) 11280 giây = ........ giờ ....... phút 3 giờ 8 phút
  • Câu 21: Nhận biết
    g) 512 phút = ......... giờ ..... phút 8 giờ 32 phút
    Đáp án là:
    g) 512 phút = ......... giờ ..... phút 8 giờ 32 phút
  • Câu 22: Nhận biết
    h) 1/6 giờ = ....... giây 600
    Đáp án là:
    h) 1/6 giờ = ....... giây 600
  • Câu 23: Nhận biết
    Câu 4: Một cửa hàng có 15 tạ muối. Trong 4 ngày đầu bán được 180kg muối, số muối còn lại đã bán hết trong 6 ngày sau. Hỏi:
    a) Trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu kg muối?
    b) Trong 6 ngày sau, trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu yến muối?
    Trả lời:
    Trung bình mỗi ngày bán được .......... kg muối.
    Trong 6 ngày sau, trung bình mỗi ngày bán được ........ yến muối.150kg; 22 yến
    Nhập các giá trị theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
    Đáp án là:
    Câu 4: Một cửa hàng có 15 tạ muối. Trong 4 ngày đầu bán được 180kg muối, số muối còn lại đã bán hết trong 6 ngày sau. Hỏi:
    a) Trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu kg muối?
    b) Trong 6 ngày sau, trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu yến muối?
    Trả lời:
    Trung bình mỗi ngày bán được .......... kg muối.
    Trong 6 ngày sau, trung bình mỗi ngày bán được ........ yến muối.150kg; 22 yến
  • Câu 24: Nhận biết
    Câu 5: Mẹ mang ra chợ bán 412 quả vừa cam vừa táo. Tìm số quả mỗi loại biết rằng nếu thêm vào số cam 126 quả và bớt số táo đi 60 quả thì số quả cam bằng số quả táo.
    Trả lời:
    Số táo là: .......... quả.
    Số cam là: ......... quả.299; 113
    Nhập các giá trị theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
    Đáp án là:
    Câu 5: Mẹ mang ra chợ bán 412 quả vừa cam vừa táo. Tìm số quả mỗi loại biết rằng nếu thêm vào số cam 126 quả và bớt số táo đi 60 quả thì số quả cam bằng số quả táo.
    Trả lời:
    Số táo là: .......... quả.
    Số cam là: ......... quả.299; 113
  • Câu 25: Nhận biết
    Câu 6: Tình bằng cách thuận tiện nhất:
    23 + 23 x 2 + 23 x 3 + 23 x 4 = ..........230
    Đáp án là:
    Câu 6: Tình bằng cách thuận tiện nhất:
    23 + 23 x 2 + 23 x 3 + 23 x 4 = ..........230

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề ôn tập hè lớp 4 lên lớp 5 môn Toán - Đề số 7 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo