Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề ôn tập học kì 1 môn Địa lý lớp 7 Phòng GD&ĐT Hải Lăng, Quảng Trị năm học 2016 - 2017

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 7

Mời các bạn học sinh lớp 7 tham gia làm bài thi Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 7 Phòng GD&ĐT Hải Lăng, Quảng Trị năm học 2016 - 2017 trên trang VnDoc. Đừng quên tham khảo phần đáp án và gợi ý làm bài sau khi hoàn thành bài thi nhé! Chúc các bạn ôn tập tốt!

Đề thi học kì 1 môn Địa lý lớp 7 Phòng GD&ĐT Hải Lăng, Quảng Trị năm học 2016 - 2017

  • Số câu hỏi: 10 câu
  • Số điểm tối đa: 10 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết
    Câu 1 (2 điểm):

    Dựa vào bảng số liệu sau:

    Bảng số liệu nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm A trên bề mặt Trái Đất

    Tháng

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Nhiệt độ (0C)

    16

    17

    20

    24

    29

    30

    29

    28

    27

    25

    22

    18

    Lượng mưa (mm)

    10

    20

    43

    90

    188

    239

    288

    318

    265

    130

    30

    23

    a) Tính biên độ nhiệt và nhiệt độ trung bình năm của địa điểm A.

    b) Cho biết địa điểm A thuộc kiểu khí hậu của môi trường nào?

    a) Tính biên độ nhiệt, nhiệt độ TB: Biên độ nhiệt: 140C. Nhiệt độ TB năm: 23,750C. b) Xác định môi trường: Môi trường: Nhiệt đới gió mùa
    Đáp án là:
    Câu 1 (2 điểm):

    Dựa vào bảng số liệu sau:

    Bảng số liệu nhiệt độ và lượng mưa của địa điểm A trên bề mặt Trái Đất

    Tháng

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Nhiệt độ (0C)

    16

    17

    20

    24

    29

    30

    29

    28

    27

    25

    22

    18

    Lượng mưa (mm)

    10

    20

    43

    90

    188

    239

    288

    318

    265

    130

    30

    23

    a) Tính biên độ nhiệt và nhiệt độ trung bình năm của địa điểm A.

    b) Cho biết địa điểm A thuộc kiểu khí hậu của môi trường nào?

    a) Tính biên độ nhiệt, nhiệt độ TB: Biên độ nhiệt: 140C. Nhiệt độ TB năm: 23,750C. b) Xác định môi trường: Môi trường: Nhiệt đới gió mùa
  • Câu 2: Nhận biết
    Câu 2: Giải thích tại sao châu Phi có khí hậu nóng, khô?Nguyên nhân:  Vị trí: Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng. Có 2 đường chí tuyến đi qua, chịu sự thống trị của khối khí áp cao cận chí tuyến. Hình dạng, diện tích: Diện tích châu Phi lớn có dạng hình khối, đường bờ biển ít bị cắt xẻ. Địa hình: Có dạng bồn địa ngăn ảnh hưởng của biển. Dòng biển, biển: Phía Tây và Đông Bắc Phi đều chịu ảnh hưởng của các dòng biển lạnh, Bắc và Đông Bắc giáp biển kín.
    Đáp án là:
    Câu 2: Giải thích tại sao châu Phi có khí hậu nóng, khô?Nguyên nhân:  Vị trí: Phần lớn lãnh thổ thuộc đới nóng. Có 2 đường chí tuyến đi qua, chịu sự thống trị của khối khí áp cao cận chí tuyến. Hình dạng, diện tích: Diện tích châu Phi lớn có dạng hình khối, đường bờ biển ít bị cắt xẻ. Địa hình: Có dạng bồn địa ngăn ảnh hưởng của biển. Dòng biển, biển: Phía Tây và Đông Bắc Phi đều chịu ảnh hưởng của các dòng biển lạnh, Bắc và Đông Bắc giáp biển kín.
  • Câu 3: Nhận biết
    Câu 3

    a) Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh. Giải thích nguyên nhân.

    b) Em hãy cho biết động vật, thực vật ở đới lạnh thích nghi với môi trường như thế nào?

    a) Khí hậu, nguyên nhân: Khí hậu: Lạnh giá và khắc nghiệt, mùa đông kéo dài, mưa ít,... Nguyên nhân: Nằm ở vĩ độ cao. b) Sự thích nghi động vật, thực vật ở đới lạnh với môi trường: Thực vật: Rút ngắn chu kỳ sinh trưởng (chỉ phát triển vào mùa hè), cây cối còi cọc, thấp lùn, chủ yếu là rêu và địa y. Động vật: Có lớp mỡ dày, lông dày hoặc lông không thấm nước, ngủ đông, di cư...
    Đáp án là:
    Câu 3

    a) Trình bày đặc điểm khí hậu của môi trường đới lạnh. Giải thích nguyên nhân.

    b) Em hãy cho biết động vật, thực vật ở đới lạnh thích nghi với môi trường như thế nào?

    a) Khí hậu, nguyên nhân: Khí hậu: Lạnh giá và khắc nghiệt, mùa đông kéo dài, mưa ít,... Nguyên nhân: Nằm ở vĩ độ cao. b) Sự thích nghi động vật, thực vật ở đới lạnh với môi trường: Thực vật: Rút ngắn chu kỳ sinh trưởng (chỉ phát triển vào mùa hè), cây cối còi cọc, thấp lùn, chủ yếu là rêu và địa y. Động vật: Có lớp mỡ dày, lông dày hoặc lông không thấm nước, ngủ đông, di cư...
  • Câu 4: Nhận biết
    Caau 4. Trình bày nguyên nhân và hậu quả ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa.Nguyên nhân: Khí thải từ hoạt động công nghiệp. Khí thải từ phương tiện giao thông. Khí thải trong sinh hoạt của con người. Hậu quả: Tạo nên những trận mưa a xít => Dẫn đến chết cây cối, ảnh hưởng đến sức khỏe con người. Tăng hiệu ứng nhà kính => Dẫn đến khí hậu toàn cầu biến đổi. Thủng tầng ô zôn => Dẫn đến các bệnh về mắt...
    Đáp án là:
    Caau 4. Trình bày nguyên nhân và hậu quả ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa.Nguyên nhân: Khí thải từ hoạt động công nghiệp. Khí thải từ phương tiện giao thông. Khí thải trong sinh hoạt của con người. Hậu quả: Tạo nên những trận mưa a xít => Dẫn đến chết cây cối, ảnh hưởng đến sức khỏe con người. Tăng hiệu ứng nhà kính => Dẫn đến khí hậu toàn cầu biến đổi. Thủng tầng ô zôn => Dẫn đến các bệnh về mắt...
  • Câu 5: Nhận biết

    Câu 5.

    Đô thị hóa được hiểu là:

  • Câu 6: Nhận biết

    Câu 6.

    Ý nào sau đây không phải là hoạt động kinh tế cổ truyền trong hoang mạc.

  • Câu 7: Nhận biết

    Câu 7.

    Cuộc sống ở đới lạnh chỉ sinh động trong thời kì:

  • Câu 8: Nhận biết

    Câu 8.

    Ở Việt Nam năm 2001, dân số là 78,7 triệu người, diện tích đất là 330 991 km2. Vậy mật độ dân số của Việt Nam là:

  • Câu 9: Nhận biết
    Câu 9.

    * Điền vào chỗ trống (0,5đ)

    Ở vùng hoang mạc, bò sát và côn trùng sống..................... Chúng đi kiếm ăn vào.................... Linh dương, lạc đà sống được là nhờ khả năng chịu đói, khát và đi tìm thức ăn, nước uống. Chính cách thích nghi với điều kiện khô hạn đã tạo nên sự độc đáo của thế giới động vật ở hoang mạc.

    Vùi mình trong cát. Ban đêm.
    Đáp án là:
    Câu 9.

    * Điền vào chỗ trống (0,5đ)

    Ở vùng hoang mạc, bò sát và côn trùng sống..................... Chúng đi kiếm ăn vào.................... Linh dương, lạc đà sống được là nhờ khả năng chịu đói, khát và đi tìm thức ăn, nước uống. Chính cách thích nghi với điều kiện khô hạn đã tạo nên sự độc đáo của thế giới động vật ở hoang mạc.

    Vùi mình trong cát. Ban đêm.
  • Câu 10: Nhận biết
    Câu 10.

    Nối cột A với cột B tạo thành đáp án đúng (0,5đ)

    Sự phân bố sản phẩm trồng trọt ở đới ôn hòa.

    A. VÙNG KHÍ HẬU B. SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT
    1/ Cận nhiệt đới gió mùa a) Lúa mì, lúa mạch, khoai tây, ngô...
    2/ Vùng ôn đới lục địa b) Cam, chanh, nho, ôliu...
    1.......

    c) Lúa nước, đậu tương, hoa quả…

    2......  
    1 - c; 2 - a
    Đáp án là:
    Câu 10.

    Nối cột A với cột B tạo thành đáp án đúng (0,5đ)

    Sự phân bố sản phẩm trồng trọt ở đới ôn hòa.

    A. VÙNG KHÍ HẬU B. SẢN PHẨM TRỒNG TRỌT
    1/ Cận nhiệt đới gió mùa a) Lúa mì, lúa mạch, khoai tây, ngô...
    2/ Vùng ôn đới lục địa b) Cam, chanh, nho, ôliu...
    1.......

    c) Lúa nước, đậu tương, hoa quả…

    2......  
    1 - c; 2 - a

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề ôn tập học kì 1 môn Địa lý lớp 7 Phòng GD&ĐT Hải Lăng, Quảng Trị năm học 2016 - 2017 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo