Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi chất lượng đầu năm môn Toán lớp 3 năm 2015 Trường TH Lý Thường Kiệt, Lâm Đồng

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Đề kiểm tra đầu năm môn Toán lớp 3 

Tham gia làm bài test Đề thi chất lượng đầu năm môn Toán lớp 3 năm 2015 Trường TH Lý Thường Kiệt, Lâm Đồng trên trang VnDoc.com và củng cố lại kiến thức đã học. Hi vọng với các dạng câu hỏi đa dạng trong bài test các em sẽ hệ thống được kiến thức đồng thời rèn luyện kĩ năng giải Toán. Chúc các em học tốt!

  • Số câu hỏi: 16 câu
  • Số điểm tối đa: 16 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết

    I. Trắc nghiệm

    Câu 1:
    Cho dãy số: 706; 707; 708; …; …; 711. Số cần điền vào chỗ chấm là:
  • Câu 2: Nhận biết

    Câu 2:

    Một ngày có mấy giờ?
  • Câu 3: Nhận biết

    Câu 3:

    Các số 901; 688; 868; 795 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:
  • Câu 4: Nhận biết

    Câu 4:

    1m = … dm. Số điền vào chỗ chấm là:
  • Câu 5: Nhận biết

    Câu 5:

    Kết quả của phép tính 804 km + 162 km = … là:
  • Câu 6: Nhận biết

    Câu 6:

    Phép tính 784 kg – 563 kg = … kết quả đúng là:
  • Câu 7: Nhận biết

    Câu 7:

    Kết quả của phép tính x : 4 = 7 là:
  • Câu 8: Nhận biết

    Câu 8:

    Phép tính 865 – 535 + 46 = … Số điền vào chỗ chấm là:
  • Câu 9: Nhận biết
    II. Tự luận Câu 1:
    a) 863 + 125 = ..........988
    Đáp án là:
    II. Tự luận Câu 1:
    a) 863 + 125 = ..........988
  • Câu 10: Nhận biết
    b) 56 + 27 = .......... 83
    Đáp án là:
    b) 56 + 27 = .......... 83
  • Câu 11: Nhận biết
    c) 876 – 654 = ......... 222
    Đáp án là:
    c) 876 – 654 = ......... 222
  • Câu 12: Nhận biết
    d) 91 – 58 = .......... 33
    Đáp án là:
    d) 91 – 58 = .......... 33
  • Câu 13: Nhận biết
    Câu 2: Tính chu vi hình tứ giác ABCD biết độ dài các cạnh của hình tứ giác đó là: AB = 25 cm; BC = 30 cm; CD = 35 cm; AD = 24 cm
    Trả lời:
    Chu vi của hình tứ giác ABCD là .......... cm.114
    Đáp án là:
    Câu 2: Tính chu vi hình tứ giác ABCD biết độ dài các cạnh của hình tứ giác đó là: AB = 25 cm; BC = 30 cm; CD = 35 cm; AD = 24 cm
    Trả lời:
    Chu vi của hình tứ giác ABCD là .......... cm.114
  • Câu 14: Nhận biết
    Câu 3: Giải bài toán sau:
    Một cửa hàng buổi sáng bán được 269 chiếc xe đạp, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 46 chiếc xe đạp. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?
    Trả lời:
    Buổi chiều cửa hàng đó bán được ............ chiếc xe đạp.223
    Đáp án là:
    Câu 3: Giải bài toán sau:
    Một cửa hàng buổi sáng bán được 269 chiếc xe đạp, buổi chiều bán ít hơn buổi sáng 46 chiếc xe đạp. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc xe đạp?
    Trả lời:
    Buổi chiều cửa hàng đó bán được ............ chiếc xe đạp.223
  • Câu 15: Nhận biết
    Câu 4: a) Các số có ba chữ số mà mỗi số có đủ ba chữ số 7, 8 và 9 là: ...........789; 798; 879
    Nhập các giá trị theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
    Đáp án là:
    Câu 4: a) Các số có ba chữ số mà mỗi số có đủ ba chữ số 7, 8 và 9 là: ...........789; 798; 879
  • Câu 16: Nhận biết
    b) Các số tròn chục có ba chữ số, mỗi số có đủ ba chữ số 0, 5 và 6 là: ..........560; 650
    Nhập các giá trị theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
    Đáp án là:
    b) Các số tròn chục có ba chữ số, mỗi số có đủ ba chữ số 0, 5 và 6 là: ..........560; 650

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi chất lượng đầu năm môn Toán lớp 3 năm 2015 Trường TH Lý Thường Kiệt, Lâm Đồng Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo