Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi cuối kì 1 môn Toán lớp 5 Trường TH Trung Hòa 1

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Đề thi cuối kì 1 môn Toán lớp 5 có đáp án

Để giúp các em học sinh lớp 5 đạt kết quả cao trong kì thi cũng như kiểm tra cuối kì sắp tới, các bậc phụ huynh và quý thầy cô đừng bỏ qua bài test Đề thi cuối kì 1 môn Toán lớp 5 Trường TH Trung Hòa 1 trên trang VnDoc.com. Bài test là một bài thi thử giúp các em học sinh làm quen với cấu trúc đề và dạng câu hỏi, từ đó giúp các em rèn luyện kĩ năng giải Toán. Chúc các em ôn tập tốt! 

  • Thời gian làm: 50 phút
  • Số câu hỏi: 14 câu
  • Số điểm tối đa: 14 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết

    Câu 1:

    Trong các thập phân dưới đây, chữ số 5 của số thập phân nào chỉ hàng phần trăm: 
  • Câu 2: Nhận biết

    Câu 2:

    Phân số nào là phân số thập phân:
  • Câu 3: Nhận biết

    Câu 3:

    Viết số thập phân có: không đơn vị, một phần nghìn.
  • Câu 4: Nhận biết

    Câu 4:

    Số bé nhất trong các số thập phân dưới dây là:
  • Câu 5: Nhận biết

    Câu 5:

    Tỉ số phần trăm của hai số 40 và 25 là:
  • Câu 6: Nhận biết

    Câu 6:

    Kết quả của biểu thức: 87,5 x 10 : 0,1 là:
  • Câu 7: Nhận biết

    Câu 7:

    Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm: 2kg 235g = …………g là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Câu 8: Tính: 325,75 + 493,13 = ...............818,88
    Điền kết quả của phép tính vào ô đáp án.
    Đáp án là:
    Câu 8: Tính: 325,75 + 493,13 = ...............818,88
  • Câu 9: Nhận biết
    Câu 9: Tính: 142,43 - 34,38 = .................108,05
    Điền kết quả của phép tính vào ô đáp án.
    Đáp án là:
    Câu 9: Tính: 142,43 - 34,38 = .................108,05
  • Câu 10: Nhận biết
    Câu 10: Tính: 23,6 x 4,3 = ...........101,48
    Điền kết quả của phép tính vào ô đáp án.
    Đáp án là:
    Câu 10: Tính: 23,6 x 4,3 = ...........101,48
  • Câu 11: Nhận biết
    Câu 11: Tính: 50,5 : 2,5 = ...............20,2
    Điền kết quả của phép tính vào ô đáp án.
    Đáp án là:
    Câu 11: Tính: 50,5 : 2,5 = ...............20,2
  • Câu 12: Nhận biết
    Câu 12: Tìm X biết: X x 5,4 = 17,8 - 0,25
    Trả lời:
    X = .............3,25
    Đáp án là:
    Câu 12: Tìm X biết: X x 5,4 = 17,8 - 0,25
    Trả lời:
    X = .............3,25
    X x 5,4 = 17,8 - 0,25
    X x 5,4 = 17,55
    X = 17,55 : 5,4
    X = 3,25
    Vậy X = 3,25
  • Câu 13: Nhận biết
    Câu 13: Một sân trường hình chữ nhật có diện tích 800m2. Trên sân trường người ta trồng một bồn hoa hình tam giác có chiều cao 4,5m, đáy 8m. Tính diện tích bồn hoa? 
    Trả lời:
    Diện tích bồn hoa là: ............m2.
    36
    Đáp án là:
    Câu 13: Một sân trường hình chữ nhật có diện tích 800m2. Trên sân trường người ta trồng một bồn hoa hình tam giác có chiều cao 4,5m, đáy 8m. Tính diện tích bồn hoa? 
    Trả lời:
    Diện tích bồn hoa là: ............m2.
    36
    Diện tích bồn hoa là: 4,5 x 8 = 36 (m2)
    Đáp số: 36 (m2)
  • Câu 14: Nhận biết
    Câu 14: Một sân trường hình chữ nhật có diện tích 800m2. Trên sân trường người ta trồng một bồn hoa hình tam giác có chiều cao 4,5 m, đáy 8m. Tính diện tích phần còn lại của sân trường? 
    Trả lời:
    Diện tích phần còn lại của sân trường là: ......... m2.
    764
    Đáp án là:
    Câu 14: Một sân trường hình chữ nhật có diện tích 800m2. Trên sân trường người ta trồng một bồn hoa hình tam giác có chiều cao 4,5 m, đáy 8m. Tính diện tích phần còn lại của sân trường? 
    Trả lời:
    Diện tích phần còn lại của sân trường là: ......... m2.
    764
    Diện tích phần còn lại của sân trường là:
    800 - 36 = 764 (m2)
    Đáp số: 764 (m2)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi cuối kì 1 môn Toán lớp 5 Trường TH Trung Hòa 1 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo