Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề số 1

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 có đáp án

Mời quý thầy cô và các bậc phụ huynh tham khảo bài test Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề số 1 trên trang VnDoc.com để giúp các em học sinh lớp 1 ôn tập và rèn luyện cho kì thi giữa kì 2 sắp tới. Hi vọng bài test sẽ là tài liệu bổ ích giúp các em đạt kết quả cao trong học tập. Chúc các em ôn tập tốt!

  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết
    Câu 1: Viết tiếp vào chỗ chấm a. Số liền trước số 20 là: ...............19
    Đáp án là:
    Câu 1: Viết tiếp vào chỗ chấm a. Số liền trước số 20 là: ...............19
  • Câu 2: Nhận biết
    b. Số liền sau số 10 là: .............. 11
    Đáp án là:
    b. Số liền sau số 10 là: .............. 11
  • Câu 3: Nhận biết
    Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm a. 10 + ......... = 166
    Đáp án là:
    Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm a. 10 + ......... = 166
  • Câu 4: Nhận biết
    b. ..... + 5 = 1914
    Đáp án là:
    b. ..... + 5 = 1914
  • Câu 5: Nhận biết
    c. 17 - ........... = 116
    Đáp án là:
    c. 17 - ........... = 116
  • Câu 6: Nhận biết
    d. 15 - ........ = 123
    Đáp án là:
    d. 15 - ........ = 123
  • Câu 7: Nhận biết
    Câu 3: Nối các phép tính có giá trị bằng nhau
    Trả lời:
    Các cặp giá trị bằng nhau là: 
    13 + 6 = ..........; 14 + 3 = ..........; 11 + 5 = .........; 12 + 3 = ............13 + 6 = 12 + 7; 14 + 3 = 12 + 5; 11 + 5 = 18 - 2; 12 + 3 = 19 - 4
    Đáp án là:
    Câu 3: Nối các phép tính có giá trị bằng nhau
    Trả lời:
    Các cặp giá trị bằng nhau là: 
    13 + 6 = ..........; 14 + 3 = ..........; 11 + 5 = .........; 12 + 3 = ............13 + 6 = 12 + 7; 14 + 3 = 12 + 5; 11 + 5 = 18 - 2; 12 + 3 = 19 - 4
  • Câu 8: Nhận biết
    Câu 4: Đặt tính rồi tính a. 10 + 9 = ...........19
    Đáp án là:
    Câu 4: Đặt tính rồi tính a. 10 + 9 = ...........19
  • Câu 9: Nhận biết
    b. 11 + 8 = .......... 19
    Đáp án là:
    b. 11 + 8 = .......... 19
  • Câu 10: Nhận biết
    c. 12 + 2 = .............. 14
    Đáp án là:
    c. 12 + 2 = .............. 14
  • Câu 11: Nhận biết
    d. 14 + 4 = ............ 18
    Đáp án là:
    d. 14 + 4 = ............ 18
  • Câu 12: Nhận biết
    Câu 5: Tính: a. 70 - 20 = ............50
    Đáp án là:
    Câu 5: Tính: a. 70 - 20 = ............50
  • Câu 13: Nhận biết
    b. 60 - 40 = ............ 20
    Đáp án là:
    b. 60 - 40 = ............ 20
  • Câu 14: Nhận biết
    c. 30 - 10 = ............ 20
    Đáp án là:
    c. 30 - 10 = ............ 20
  • Câu 15: Nhận biết
    d. 50 - 30 = ................ 20
    Đáp án là:
    d. 50 - 30 = ................ 20
  • Câu 16: Nhận biết

    Câu 6: Các khẳng định sau đúng hay sai.


    a. Có 4 điểm ở trong hình vuông và 2 điểm ở ngoài hình vuông.
  • Câu 17: Nhận biết

    b.

    Có 4 điểm ở ngoài hình vuông.
  • Câu 18: Nhận biết

    c.

    Có tất cả 6 điểm ở trong và ở ngoài hình vuông.
  • Câu 19: Nhận biết

    d.

    Số điểm ở trong hình vuông nhiều hơn số điểm ở ngoài hình vuông là 2 điểm.
  • Câu 20: Nhận biết
    Câu 7: Vườn nhà Quân có 20 cây cam và 30 cây ổi. Hỏi vườn nhà Quân có tất cả bao nhiêu cây?
    Trả lời:
    Vườn nhà Quân có tất cả .......... cây.50
    Đáp án là:
    Câu 7: Vườn nhà Quân có 20 cây cam và 30 cây ổi. Hỏi vườn nhà Quân có tất cả bao nhiêu cây?
    Trả lời:
    Vườn nhà Quân có tất cả .......... cây.50
    Số cây trong vườn nhà Quân là: 
    20 + 30 = 50 (cây)
    Đáp số: 50 (cây)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 - Đề số 1 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo