Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2015-2016 Trường TH số 2 Hoài Tân, Bình Định

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 có đáp án 

Mời quý thầy cô và các bậc phụ huynh tham khảo bài test Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2015-2016 Trường TH số 2 Hoài Tân, Bình Định trên trang VnDoc.com để giúp các em học sinh lớp 1 ôn tập và củng cố kiến thức, chuẩn bị cho kì thi cuối kì 1. Thông qua bài test các em sẽ được làm quen với dạng đề và dạng câu hỏi, đồng thời rèn luyện kĩ năng giải Toán. Chúc các em thi tốt! 

  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết

    Câu 1:

    Số cần điền vào chỗ (....) là: ......... + 3 = 10
  • Câu 2: Nhận biết

    Câu 2:

    Dấu cần điền vào chỗ (....) là dấu nào? 3 + 6 ......... 10
  • Câu 3: Nhận biết

    Câu 3:

    Số cần điền vào chỗ (...) là số nào ......... - 3 = 4
  • Câu 4: Nhận biết

    Câu 4:

    3 + 4 + 2 = …….. Số cần điền vào chỗ chấm là số nào? 
  • Câu 5: Nhận biết

    Câu 5:

    9 = 2 +…….. Số cần điền vào chỗ chấm là số nào? 
  • Câu 6: Nhận biết

    Câu 6:

    Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? 

  • Câu 7: Nhận biết
    Câu 7: Tính Câu 7.1:
    5 - 3 = ..........2
    Đáp án là:
    Câu 7: Tính Câu 7.1:
    5 - 3 = ..........2
  • Câu 8: Nhận biết
    Câu 7.2: 10 - 2 = ............8
    Đáp án là:
    Câu 7.2: 10 - 2 = ............8
  • Câu 9: Nhận biết
    Câu 7.3: 7 - 2 = .........5
    Đáp án là:
    Câu 7.3: 7 - 2 = .........5
  • Câu 10: Nhận biết
    Câu 7.4: 8 - 4 = .........4
    Đáp án là:
    Câu 7.4: 8 - 4 = .........4
  • Câu 11: Nhận biết
    Câu 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 4; 9; 0; 7
    Trả lời:
    Thứ tự các số từ bé đến lớn là: .......; .........; ..........; .........0; 4; 7; 9
    Dùng dấu ";" để ngăn cách giữa các số.
    Đáp án là:
    Câu 8: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 4; 9; 0; 7
    Trả lời:
    Thứ tự các số từ bé đến lớn là: .......; .........; ..........; .........0; 4; 7; 9
  • Câu 12: Nhận biết
    Câu 9: Tính Câu 9.1:
    1 + 9 - 6 = .........4
    Đáp án là:
    Câu 9: Tính Câu 9.1:
    1 + 9 - 6 = .........4
  • Câu 13: Nhận biết
    Câu 9.2: 4 + 3 + 2 = ...........9
    Đáp án là:
    Câu 9.2: 4 + 3 + 2 = ...........9
  • Câu 14: Nhận biết
    Câu 9.3: 5 + 5 - 2 = ........8
    Đáp án là:
    Câu 9.3: 5 + 5 - 2 = ........8
  • Câu 15: Nhận biết
    Câu 9.4: 9 - 4 - 0 = ..........5
    Đáp án là:
    Câu 9.4: 9 - 4 - 0 = ..........5
  • Câu 16: Nhận biết
    Câu 10: Đọc số Câu 10.1:
    Số 6 đọc là: ............Sáu||sáu
    Đáp án là:
    Câu 10: Đọc số Câu 10.1:
    Số 6 đọc là: ............Sáu||sáu
  • Câu 17: Nhận biết
    Câu 10.2: Số 5 đọc là: ................Năm||năm
    Đáp án là:
    Câu 10.2: Số 5 đọc là: ................Năm||năm
  • Câu 18: Nhận biết
    Câu 10.3: Số 10 đọc là: ...........Mười||mười
    Đáp án là:
    Câu 10.3: Số 10 đọc là: ...........Mười||mười
  • Câu 19: Nhận biết
    Câu 11: Viết phép tính thích hợp: 
    Có: 8 viên bi 
    Cho: 3 viên bi 
    Còn lại: ........ viên bi.
    Trả lời:
    Phép tính thích hợp là: .......................8 - 3 = 5||8 viên bi - 3 viên bi = 5 viên bi||8 - 3 = 5 viên bi
    Viết phép tính hoàn chỉnh vào ô đáp án.
    Đáp án là:
    Câu 11: Viết phép tính thích hợp: 
    Có: 8 viên bi 
    Cho: 3 viên bi 
    Còn lại: ........ viên bi.
    Trả lời:
    Phép tính thích hợp là: .......................8 - 3 = 5||8 viên bi - 3 viên bi = 5 viên bi||8 - 3 = 5 viên bi
  • Câu 20: Nhận biết
    Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ (...)
    3 + 4 - 2 < ......... < 5 + 26
    Đáp án là:
    Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ (...)
    3 + 4 - 2 < ......... < 5 + 26

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2015-2016 Trường TH số 2 Hoài Tân, Bình Định Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo