Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 năm 2015 Phòng GD và ĐT Anh Sơn, Nghệ An

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Đề kiểm tra đầu năm môn Toán lớp 4

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 năm 2015 Phòng GD và ĐT Anh Sơn, Nghệ An là một bài thi mẫu nhằm giúp các em học sinh lớp 4 củng cố và hệ thống kiến thức môn Toán trước khi bước vào năm học mới. Bài test có kèm theo đáp án để các em so sánh và đối chiếu kết quả. Chúc các em học tốt!

  • Số câu hỏi: 18 câu
  • Số điểm tối đa: 18 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết
    Câu 1: Viết các số sau: a) Tám mươi hai nghìn ba trăm hai mươi lăm: ..........82325
    Đáp án là:
    Câu 1: Viết các số sau: a) Tám mươi hai nghìn ba trăm hai mươi lăm: ..........82325
  • Câu 2: Nhận biết
    b) Bảy triệu hai trăm năm mươi hai nghìn một trăm mười sáu: ........... 7252116
    Đáp án là:
    b) Bảy triệu hai trăm năm mươi hai nghìn một trăm mười sáu: ........... 7252116
  • Câu 3: Nhận biết
    Câu 2: Đọc các số sau a) 32576: .................Ba mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi sáu
    Đáp án là:
    Câu 2: Đọc các số sau a) 32576: .................Ba mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi sáu
  • Câu 4: Nhận biết
    b) 3 236 543: ............. Ba triệu hai trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm bốn mươi ba
    Đáp án là:
    b) 3 236 543: ............. Ba triệu hai trăm ba mươi sáu nghìn năm trăm bốn mươi ba
  • Câu 5: Nhận biết
    Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) Giá trị của chữ số 5 trong số 725 648 là: …………… 5000
    Đáp án là:
    Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) Giá trị của chữ số 5 trong số 725 648 là: …………… 5000
  • Câu 6: Nhận biết
    b) 3 tấn 52kg = ……… kg 3052
    Đáp án là:
    b) 3 tấn 52kg = ……… kg 3052
  • Câu 7: Nhận biết
    c) 6m2 50 dm2 =………………… dm2650
    Đáp án là:
    c) 6m2 50 dm2 =………………… dm2650
  • Câu 8: Nhận biết
    d) 2/3 giờ = .......... phút 40
    Đáp án là:
    d) 2/3 giờ = .......... phút 40
  • Câu 9: Nhận biết
    Câu 4: Cho các số: 4065; 472320; 24018.

    a) Số chia hết cho 2 là: ………………… 

    472320; 24018
    Đáp án là:
    Câu 4: Cho các số: 4065; 472320; 24018.

    a) Số chia hết cho 2 là: ………………… 

    472320; 24018
  • Câu 10: Nhận biết
    b) Số chia hết cho cả 2; 5 và 9 là: ……………… 472320
    Đáp án là:
    b) Số chia hết cho cả 2; 5 và 9 là: ……………… 472320
  • Câu 11: Nhận biết
    Câu 5: Tính: a. 237 x 13 – 578 = ………………2503
    Đáp án là:
    Câu 5: Tính: a. 237 x 13 – 578 = ………………2503
  • Câu 12: Nhận biết
    b. 3/7 x 2/5 = ......... 6/35
    Đáp án là:
    b. 3/7 x 2/5 = ......... 6/35
  • Câu 13: Nhận biết
    c. 7/15 + 2/5 = ....... 13/15
    Đáp án là:
    c. 7/15 + 2/5 = ....... 13/15
  • Câu 14: Nhận biết
    d. 3/5 : 2/3 = ........... 9/10
    Đáp án là:
    d. 3/5 : 2/3 = ........... 9/10
  • Câu 15: Nhận biết
    Câu 6: Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái 2 bạn. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
    Trả lời:
    Lớp học có .......... học sinh trai và ......... học sinh gái.15; 13
    Nhập các giá trị theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
    Đáp án là:
    Câu 6: Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái 2 bạn. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
    Trả lời:
    Lớp học có .......... học sinh trai và ......... học sinh gái.15; 13
    Số HS trai là: (28 + 2) : 2 = 15 (bạn)
    Số học sinh gái là: 15 – 2 = 13 (bạn)
    Đáp số: Học sinh trai: 15 bạn
    Học sinh gái: 13 bạn
  • Câu 16: Nhận biết
    Câu 7:

    Cho hình thoi ABCD  có hai đường chéo AC và BD. (như hình vẽ) 
    Đề thi đầu năm môn toán lớp 4

    a, Nêu tên các cặp cạnh song song với nhau.
    Trả lời:
    Các cặp cạnh song song với nhau là: ..........

    AB và CD; AD và BC
    Dùng dấu ";" để ngăn cách giữa các cặp cạnh
    Đáp án là:
    Câu 7:

    Cho hình thoi ABCD  có hai đường chéo AC và BD. (như hình vẽ) 
    Đề thi đầu năm môn toán lớp 4

    a, Nêu tên các cặp cạnh song song với nhau.
    Trả lời:
    Các cặp cạnh song song với nhau là: ..........

    AB và CD; AD và BC
  • Câu 17: Nhận biết
    b. Biết độ dài hai đường chéo là 6cm và 4cm. Tính diện tích hình thoi ABCD. Trả lời: 
    Diện tích hình thoi ABCD là: ........cm2.12
    Đáp án là:
    b. Biết độ dài hai đường chéo là 6cm và 4cm. Tính diện tích hình thoi ABCD. Trả lời: 
    Diện tích hình thoi ABCD là: ........cm2.12
    Diện tích hình thoi ABCD là:
    (6 x 4) : 2 = 12 (cm2)
    Đáp số: 12 cm2
  • Câu 18: Nhận biết
    Câu 8: Mẹ hơn con 24 tuổi. Sau 4 năm nữa, tuổi con sẽ bằng 1/5 tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.
    Trả lời:
    Tuổi của mẹ hiện nay là: ........ tuổi.
    Tuổi của con hiện nay là: ........ tuổi.26; 2
    Nhập các giá trị theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
    Đáp án là:
    Câu 8: Mẹ hơn con 24 tuổi. Sau 4 năm nữa, tuổi con sẽ bằng 1/5 tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người hiện nay.
    Trả lời:
    Tuổi của mẹ hiện nay là: ........ tuổi.
    Tuổi của con hiện nay là: ........ tuổi.26; 2

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán lớp 4 năm 2015 Phòng GD và ĐT Anh Sơn, Nghệ An Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo