Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 16 năm 2014 - 2015

Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm
Mô tả thêm:

Đề thi giải Toán qua mạng lớp 2 có đáp án

Mời các em học sinh lớp 2 tham gia làm bài test Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 16 năm 2014 - 2015 trên trang VnDoc.com để làm quen với dạng đề thi và dạng câu hỏi thường xuyên xuất hiện trong các vòng thi. Bài test gồm cả phần đáp án và hướng dẫn giải giúp các em dễ dàng so sánh, đối chiếu kết quả. Chúc các em thi tốt! 

Đề thi học kì 2 lớp 2

  • Thời gian làm: 50 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
  • Câu 1: Nhận biết
    Bài 1: Hoàn thành phép tính: Câu 1.1:
    Tính: 100 – 56 – 9 = .........35
    Đáp án là:
    Bài 1: Hoàn thành phép tính: Câu 1.1:
    Tính: 100 – 56 – 9 = .........35
  • Câu 2: Nhận biết
    Câu 1.2: Tính: 3 × 4 + 88 = ...............100
    Đáp án là:
    Câu 1.2: Tính: 3 × 4 + 88 = ...............100
  • Câu 3: Nhận biết
    Câu 1.3: 3dm 4cm = ........cm34||34cm||34 cm
    Đáp án là:
    Câu 1.3: 3dm 4cm = ........cm34||34cm||34 cm
  • Câu 4: Nhận biết
    Câu 1.4: Tính: 28 : 4 + 37 = .........44
    Đáp án là:
    Câu 1.4: Tính: 28 : 4 + 37 = .........44
  • Câu 5: Nhận biết
    Câu 1.5:

    Đường gấp khúc ABCD có AB = 2dm; BC = 14cm; CD = 16cm.
    Vậy độ dài đường gấp khúc ABCD là .......... dm.

    5
    Đáp án là:
    Câu 1.5:

    Đường gấp khúc ABCD có AB = 2dm; BC = 14cm; CD = 16cm.
    Vậy độ dài đường gấp khúc ABCD là .......... dm.

    5
  • Câu 6: Nhận biết
    Câu 1.6:

    Tìm y biết: y : 3 = 32 : 4
    Trả lời: y = ..........

    24
    Đáp án là:
    Câu 1.6:

    Tìm y biết: y : 3 = 32 : 4
    Trả lời: y = ..........

    24
    y : 3 = 32 : 4
    y : 3 = 8
    y = 8 x 3 
    y = 24
  • Câu 7: Nhận biết
    Câu 1.7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 × 8 – 17 = 81 – .........58
    Đáp án là:
    Câu 1.7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 × 8 – 17 = 81 – .........58
    5 × 8 – 17 = 40 - 17 = 23
    81 - 23 = 58
  • Câu 8: Nhận biết
    Câu 1.8: Cho: 3cm × 10 < ........ dm x 5 : 5 < 92dm – 87dm4
    Đáp án là:
    Câu 1.8: Cho: 3cm × 10 < ........ dm x 5 : 5 < 92dm – 87dm4
    3cm × 10 = 30cm = 3dm 
    92dm – 87dm = 5dm  
    Như vậy ..... dm x 5 : 5 = 4dm 
    => Giá trị cần tìm là: 4dm x 5 : 5 = 4
  • Câu 9: Nhận biết
    Câu 1.9: Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 16 năm 2014 - 2015

    Số hình tứ giác có trong hình vẽ trên là ........... hình.8
    Đáp án là:
    Câu 1.9: Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 16 năm 2014 - 2015

    Số hình tứ giác có trong hình vẽ trên là ........... hình.8
  • Câu 10: Nhận biết
    Câu 1.10:

    Tìm một số biết rằng lấy số đó chia cho 5 rồi nhân với 7 thì được kết quả là 28.
    Trả lời: Số cần tìm là..............

    20
    Đáp án là:
    Câu 1.10:

    Tìm một số biết rằng lấy số đó chia cho 5 rồi nhân với 7 thì được kết quả là 28.
    Trả lời: Số cần tìm là..............

    20
  • Câu 11: Nhận biết
    Bài 2: Đi tìm kho báu Câu 2.1:
    Tích của 4 với số lớn nhất có một chữ số là ...........36
    Đáp án là:
    Bài 2: Đi tìm kho báu Câu 2.1:
    Tích của 4 với số lớn nhất có một chữ số là ...........36
  • Câu 12: Nhận biết
    Câu 2.2: Số hạng thứ nhất là 27, số hạng thứ hai là 65. Vậy tổng của hai số là .............92
    Đáp án là:
    Câu 2.2: Số hạng thứ nhất là 27, số hạng thứ hai là 65. Vậy tổng của hai số là .............92
  • Câu 13: Nhận biết
    Câu 2.3: Một hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 7dm, 9dm, 8dm và 60cm.
    Vậy chu vi của hình tứ giác là ........dm.
    30
    Đáp án là:
    Câu 2.3: Một hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là 7dm, 9dm, 8dm và 60cm.
    Vậy chu vi của hình tứ giác là ........dm.
    30
  • Câu 14: Nhận biết
    Câu 2.4: Thương của hai số là 6, số chia là 4. Vậy số bị chia là: ...............24
    Đáp án là:
    Câu 2.4: Thương của hai số là 6, số chia là 4. Vậy số bị chia là: ...............24
    Số bị chia là: 4 x 6 =  24
  • Câu 15: Nhận biết
    Câu 2.5: Anh có nhiều hơn em 25 viên bi. Hỏi nếu anh cho em 15 viên bi thì bây giờ em nhiều hơn anh bao nhiêu viên bi?
    Trả lời:
    Nếu anh cho em 15 viên bi thì bây giờ em nhiều hơn anh .............. viên bi.5
    Đáp án là:
    Câu 2.5: Anh có nhiều hơn em 25 viên bi. Hỏi nếu anh cho em 15 viên bi thì bây giờ em nhiều hơn anh bao nhiêu viên bi?
    Trả lời:
    Nếu anh cho em 15 viên bi thì bây giờ em nhiều hơn anh .............. viên bi.5
  • Câu 16: Nhận biết
    Bài 3: Vượt chướng ngại vật Câu 3.1:
    Cho 81 - ........ = 62
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ..........19
    Đáp án là:
    Bài 3: Vượt chướng ngại vật Câu 3.1:
    Cho 81 - ........ = 62
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ..........19
  • Câu 17: Nhận biết
    Câu 3.2: Cho: ...... : 4 = 7
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ...........28
    Đáp án là:
    Câu 3.2: Cho: ...... : 4 = 7
    Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ...........28
  • Câu 18: Nhận biết
    Câu 3.3: Thương của hai số bằng với số chia và bằng 5.
    Vậy số bị chia là: ............25
    Đáp án là:
    Câu 3.3: Thương của hai số bằng với số chia và bằng 5.
    Vậy số bị chia là: ............25
  • Câu 19: Nhận biết
    Câu 3.4: Thương của hai số là số lớn nhất có một chữ số, số chia là 3. 
    Vậy số bị chia là: ............27
    Đáp án là:
    Câu 3.4: Thương của hai số là số lớn nhất có một chữ số, số chia là 3. 
    Vậy số bị chia là: ............27
  • Câu 20: Nhận biết
    Câu 3.5: Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số mà tích 2 chữ số của số đó bằng 16, số hạng thứ hai là 45.
    Vậy số hạng thứ nhất là: ..............37
    Đáp án là:
    Câu 3.5: Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số mà tích 2 chữ số của số đó bằng 16, số hạng thứ hai là 45.
    Vậy số hạng thứ nhất là: ..............37
    Số lớn nhất có hai chữ số mà tích 2 chữ số của số đó bằng 16 là 82
    Vậy số hạng thứ hai là: 82 - 45 = 37

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 16 năm 2014 - 2015 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo