Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng sai Sơ lược về sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch

Bài tập câu hỏi Đúng sai Sơ lược về sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch

Bài tập câu hỏi đúng sai về sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch giúp học sinh nắm vững cơ chế tạo liên kết phối trí giữa ion trung tâm và phối tử. Nội dung tập trung vào vai trò của ion kim loại chuyển tiếp, số phối trí và bản chất liên kết trong phức chất. Các câu hỏi được biên soạn theo chương trình Hóa học 12, phù hợp ôn tập, kiểm tra và luyện thi THPT Quốc gia.

👇Mời bạn làm bài tập dưới đây nhé

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai?

    Cho các phát biểu sau về phức chất:

    a. Các phối tử trong phức chất chỉ có thể bị thế một phần bởi các phối tử khác. Sai||Đúng

    b. Các phối tử trong phức chất chỉ có thể bị thế tất cả bởi các phối tử khác. Sai||Đúng

    c. Tất cả các phức chất aqua đều kém tan trong nước. Sai||Đúng

    d. Phức chất được dùng làm thuốc chữa bệnh ung thư với tên gọi thương phẩm là cisplatin có công thức hoá học là [PtCl2(NH3)2]. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho các phát biểu sau về phức chất:

    a. Các phối tử trong phức chất chỉ có thể bị thế một phần bởi các phối tử khác. Sai||Đúng

    b. Các phối tử trong phức chất chỉ có thể bị thế tất cả bởi các phối tử khác. Sai||Đúng

    c. Tất cả các phức chất aqua đều kém tan trong nước. Sai||Đúng

    d. Phức chất được dùng làm thuốc chữa bệnh ung thư với tên gọi thương phẩm là cisplatin có công thức hoá học là [PtCl2(NH3)2]. Đúng||Sai

    a. Sai vì: Các phối tử trong phức chất có thể bị thay thế một phần hoặc bị thay thế tất cả thành các phối tử khác.

    b. Sai vì: Các phối tử trong phức chất có thể bị thay thế một phần hoặc bị thay thế tất cả thành các phối tử khác.

    c. Sai vì: Các phức chất aqua thường tan tốt trong nước.

    d. Đúng.

  • Câu 2: Nhận biết
    Cho các phát biểu sau về phức chất:

    a. Trong dung dịch, các ion kim loại chuyển tiếp đều tạo phức chất aqua. Đúng||Sai

    b. Các phối tử H2O trong phức chất aqua không thể bị thế bởi các phối tử khác. Sai||Đúng

    c. Phức chất aqua của các ion kim loại chuyển tiếp hầu hết có dạng hình học bát diện. Đúng||Sai

    d. Các phối tử trong phức chất có thể bị thay thế một phần hoặc thay thế hết bởi các phối tử khác. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    a. Trong dung dịch, các ion kim loại chuyển tiếp đều tạo phức chất aqua. Đúng||Sai

    b. Các phối tử H2O trong phức chất aqua không thể bị thế bởi các phối tử khác. Sai||Đúng

    c. Phức chất aqua của các ion kim loại chuyển tiếp hầu hết có dạng hình học bát diện. Đúng||Sai

    d. Các phối tử trong phức chất có thể bị thay thế một phần hoặc thay thế hết bởi các phối tử khác. Đúng||Sai

    a. Đúng. Trong dung dịch, các ion kim loại chuyển tiếp đều tạo phức chất aqua.

    b. Sai. Các phối tử H2O trong phức chất aqua có thể bị thế bởi các phối tử khác.

    c. Đúng. Phức chất aqua của các ion kim loại chuyển tiếp hầu hết có dạng hình học bát diện.

    d. Đúng. Các phối tử trong phức chất có thể bị thay thế một phần hoặc thay thế hết bởi các

  • Câu 3: Vận dụng
    Cho hai quá trình sau:

    [Cu(OH2)6]2+(aq) + 2NH3(aq) ⇌ [Cu(NH3)2(OH2)4]2+(aq) + 2H2O(l)

    ΔrHo298 =−46 kJ; KC = 107,7 (I)

    [Cu(OH2)6]2+(aq) + en(aq) ⇌ [Cu(en)(OH2)4]2+(aq) + 2H2O(l)

    ΔrHo298 =−54 kJ; KC = 1010,6 (II)

    Trong đó, en là ethylenediamine. Phân tử này đã dùng tất cả các cặp electron hoá trị riêng để tạo liên kết cho - nhận với cation Cu2+.

    Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

    a. Quá trình (II) thuận lợi hơn quá trình (I) về năng lượng. Đúng||Sai

    b. Sự thế H2O trong phức chất [Cu(OH2)6]2+ bởi NH3 tạo ra phức chất bền hơn so với sự thế H2O trong phức chất [Cu(OH2)6]2+ bởi en. Sai||Đúng

    c. Xung quanh nguyên tử trung tâm trong phức chất [Cu(NH3)2(OH2)4]2+ và trong phức chất [Cu(en)(OH2)4]2+ đều có 6 liên kết σ. Đúng||Sai

    d. Phản ứng diễn ra ở quá trình (I) và (II) đều có sự tạo thành phức chất không tan và có sự biến đổi màu sắc. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    [Cu(OH2)6]2+(aq) + 2NH3(aq) ⇌ [Cu(NH3)2(OH2)4]2+(aq) + 2H2O(l)

    ΔrHo298 =−46 kJ; KC = 107,7 (I)

    [Cu(OH2)6]2+(aq) + en(aq) ⇌ [Cu(en)(OH2)4]2+(aq) + 2H2O(l)

    ΔrHo298 =−54 kJ; KC = 1010,6 (II)

    Trong đó, en là ethylenediamine. Phân tử này đã dùng tất cả các cặp electron hoá trị riêng để tạo liên kết cho - nhận với cation Cu2+.

    Mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai?

    a. Quá trình (II) thuận lợi hơn quá trình (I) về năng lượng. Đúng||Sai

    b. Sự thế H2O trong phức chất [Cu(OH2)6]2+ bởi NH3 tạo ra phức chất bền hơn so với sự thế H2O trong phức chất [Cu(OH2)6]2+ bởi en. Sai||Đúng

    c. Xung quanh nguyên tử trung tâm trong phức chất [Cu(NH3)2(OH2)4]2+ và trong phức chất [Cu(en)(OH2)4]2+ đều có 6 liên kết σ. Đúng||Sai

    d. Phản ứng diễn ra ở quá trình (I) và (II) đều có sự tạo thành phức chất không tan và có sự biến đổi màu sắc. Sai||Đúng

    a. Đúng.

    b. Sai vì en tạo phức bền hơn do có KC lớn hơn.

    c. Đúng vì [Cu(en)(OH2)4]2+ mặc dù có 5 phối tử nhưng phối tử en là phối tử 2 càng, tạo 2 liên kết.

    d. Sai vì phức chất ở dạng ion là phức chất tan trong nước

  • Câu 4: Vận dụng
    Cho các quá trình tạo phức chất bát diện sau:

    Fe3+(aq) + 6H2O(l) → [Fe(OH2)6]3+ (aq) (I)

    [Fe(OH2)6]3+ (aq) + SCN- (aq) ⇄ [Fe(OH2)5(SCN)]2+ (aq) + H2O(l); KC = 1,4.102 (II)

    [Fe(OH2)6]3+(aq) + F- (l) ⇄ [Fe(OH2)5F]2+(aq) + H2O(l);  KC = 2,0.105 (III)

    Biết dung dịch [Fe(OH2)6]3+ màu vàng nâu, dung dịch [Fe(OH2)5(SCN)]2+ có màu đỏ, dung dịch [Fe(OH2)5F]2+ và các anion SCN-, F- đều không có màu.

    Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

    a. Quá trình (I) xảy ra khi hoà tan iron(III) chloride trong nước. Kết thúc quá trình này thu được dung dịch có chứa lượng lớn cation Fe3+ và phức chất aqua [Fe(OH2)6]3+. Sai||Đúng

    b. So với anion F-, anion SCN- dễ thay thế phối tử H2O trong [Fe(OH)6]3+ hơn. Sai||Đúng

    c. Khi cho từ từ dung dịch KSCN vào dung dịch ở quá trình (III) thì dung dịch này sẽ có màu. Đúng||Sai

    d. Trong các quá trình (I), (II) và (III), mỗi phân tử H2O hoặc anion SCN- hay anion F- đều sử dụng số cặp electron hoá trị riêng như nhau để cho vào orbital trống của cation Fe3+. Đúng||Sai

     
    Đáp án là:

    Fe3+(aq) + 6H2O(l) → [Fe(OH2)6]3+ (aq) (I)

    [Fe(OH2)6]3+ (aq) + SCN- (aq) ⇄ [Fe(OH2)5(SCN)]2+ (aq) + H2O(l); KC = 1,4.102 (II)

    [Fe(OH2)6]3+(aq) + F- (l) ⇄ [Fe(OH2)5F]2+(aq) + H2O(l);  KC = 2,0.105 (III)

    Biết dung dịch [Fe(OH2)6]3+ màu vàng nâu, dung dịch [Fe(OH2)5(SCN)]2+ có màu đỏ, dung dịch [Fe(OH2)5F]2+ và các anion SCN-, F- đều không có màu.

    Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

    a. Quá trình (I) xảy ra khi hoà tan iron(III) chloride trong nước. Kết thúc quá trình này thu được dung dịch có chứa lượng lớn cation Fe3+ và phức chất aqua [Fe(OH2)6]3+. Sai||Đúng

    b. So với anion F-, anion SCN- dễ thay thế phối tử H2O trong [Fe(OH)6]3+ hơn. Sai||Đúng

    c. Khi cho từ từ dung dịch KSCN vào dung dịch ở quá trình (III) thì dung dịch này sẽ có màu. Đúng||Sai

    d. Trong các quá trình (I), (II) và (III), mỗi phân tử H2O hoặc anion SCN- hay anion F- đều sử dụng số cặp electron hoá trị riêng như nhau để cho vào orbital trống của cation Fe3+. Đúng||Sai

     

    a) Sai. Không tồn tại Fe3+ vì (I) là quá trình 1 chiều.

    b) Sai. Phối tử F- dễ thế hơn phối tử SCN- vì KC phản ứng (III) lớn hơn (Trường phối tử của F- lớn hơn).

    c) Đúng. Phản ứng (III) thuận nghịch nên vẫn còn phức [Fe(OH2)6]3+(aq), sẽ xảy ra phản ứng (II) tạo phức chất màu đỏ.

    d) Đúng.

  • Câu 5: Vận dụng
    Khi hoà tan một lượng phèn nhôm - kali vào nước thì có các quá trình cơ bản sau diễn ra:

    Khi hoà tan một lượng phèn nhôm - kali vào nước thì có các quá trình cơ bản sau diễn ra:

    Al3+(aq) + 6H2O(l) → [Al(OH2)6]3 (aq) (1)

    [Al(OH2)6]3+(aq) + 3H2O(l) ⇌ [Al(OH)3(H2O)3](s) + 3H3O+(aq) (2)

    Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

    a. Quá trình (1) là quá trình tạo phức chất aqua của cation Al3+. Quá trình này diễn ra rất thuận lợi. Đúng||Sai

    b. Các quá trình (1) và (2) giúp giải thích vì sao cation Al3+ là một base trong dung dịch nước theo Bronsted – Lowry. Sai||Đúng

    c. Ở quá trình (2), các phân tử nước đóng vai trò là dung môi. Sai||Đúng

    d. Để thu được nhiều kết tủa keo thì cần hoà tan lượng nhỏ phèn trong lượng lớn nước. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Khi hoà tan một lượng phèn nhôm - kali vào nước thì có các quá trình cơ bản sau diễn ra:

    Al3+(aq) + 6H2O(l) → [Al(OH2)6]3 (aq) (1)

    [Al(OH2)6]3+(aq) + 3H2O(l) ⇌ [Al(OH)3(H2O)3](s) + 3H3O+(aq) (2)

    Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

    a. Quá trình (1) là quá trình tạo phức chất aqua của cation Al3+. Quá trình này diễn ra rất thuận lợi. Đúng||Sai

    b. Các quá trình (1) và (2) giúp giải thích vì sao cation Al3+ là một base trong dung dịch nước theo Bronsted – Lowry. Sai||Đúng

    c. Ở quá trình (2), các phân tử nước đóng vai trò là dung môi. Sai||Đúng

    d. Để thu được nhiều kết tủa keo thì cần hoà tan lượng nhỏ phèn trong lượng lớn nước. Đúng||Sai

    a) Đúng.

    b) Sai. Cation Al3+ là một acid trong dung dịch nước theo Bronsted – Lowry.

    c) Sai. Các phân tử nước vừa là dung môi, vừa là chất tạo phối tử thay thế.

    d) Đúng.

  • Câu 6: Vận dụng
    Có hai thí nghiệm dưới đây.

    Thí nghiệm 1 ở 0°C: Có một ống nghiệm chứa 1 mL dung dịch copper(II) sulfate 0,5% màu xanh nhạt. Thêm từ từ cho đến hết 2 mL dung dịch hydrochloric acid đặc không màu vào ống Sai||Đúngnghiệm đó thì thu được dung dịch có màu vàng chanh do có quá trình:

    [Cu(OH2)6]2+(aq) + 4Cl- (aq)  \overset{acid \:  đặc}{\leftrightharpoons} [CuCl4]2-(aq) + 6H2O(l) KC = 4,18.105

    Thí nghiệm 2 ở 20°C: Có một ống nghiệm chứa 1 mL dung dịch copper(II) sulfate 0,5% màu xanh nhạt. Thêm từ từ cho đến hết 2 mL dung dịch sodium chloride bão hoà không màu vào ống nghiệm đó thì thu được dung dịch có màu xanh nhạt hơn so với ban đầu.

    Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

    a. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng ở thí nghiệm 1 là:

    K_{C} =\frac{[[CuCl_{4}]^{2-} (aq)].[H_{2}O(l)]^{6}}{[[Cu(OH_{2})_{6}]^{2+}(aq)].[Cl^{-}(aq)]^{4}} Đúng||Sai

    b. Trong thí nghiệm 1, phản ứng nghịch diễn ra thuận lợi hơn so với phản ứng thuận. Sai||Đúng

    c. Trong thí nghiệm 1, nồng độ anion Cl- càng cao thì phản ứng thuận càng dễ diễn ra. Đúng||Sai

    d. Trong thí nghiệm 2 không có dấu hiệu của phản ứng hình thành phức chất. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Thí nghiệm 1 ở 0°C: Có một ống nghiệm chứa 1 mL dung dịch copper(II) sulfate 0,5% màu xanh nhạt. Thêm từ từ cho đến hết 2 mL dung dịch hydrochloric acid đặc không màu vào ống Sai||Đúngnghiệm đó thì thu được dung dịch có màu vàng chanh do có quá trình:

    [Cu(OH2)6]2+(aq) + 4Cl- (aq)  \overset{acid \:  đặc}{\leftrightharpoons} [CuCl4]2-(aq) + 6H2O(l) KC = 4,18.105

    Thí nghiệm 2 ở 20°C: Có một ống nghiệm chứa 1 mL dung dịch copper(II) sulfate 0,5% màu xanh nhạt. Thêm từ từ cho đến hết 2 mL dung dịch sodium chloride bão hoà không màu vào ống nghiệm đó thì thu được dung dịch có màu xanh nhạt hơn so với ban đầu.

    Mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

    a. Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng ở thí nghiệm 1 là:

    K_{C} =\frac{[[CuCl_{4}]^{2-} (aq)].[H_{2}O(l)]^{6}}{[[Cu(OH_{2})_{6}]^{2+}(aq)].[Cl^{-}(aq)]^{4}} Đúng||Sai

    b. Trong thí nghiệm 1, phản ứng nghịch diễn ra thuận lợi hơn so với phản ứng thuận. Sai||Đúng

    c. Trong thí nghiệm 1, nồng độ anion Cl- càng cao thì phản ứng thuận càng dễ diễn ra. Đúng||Sai

    d. Trong thí nghiệm 2 không có dấu hiệu của phản ứng hình thành phức chất. Đúng||Sai

    a) Đúng.

    b) Sai. Phản ứng thuận K lớn hơn nên thuận lợi hơn.

    c) Đúng.

    d) Đúng. Nếu hình thành phức [CuCl4]2-(aq) phải có màu vàng chanh nhưng thí nghiệm 2 không thấy hiện tượng này

  • Câu 7: Nhận biết
    Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai?

    a. Phản ứng tạo thành phức chất thường kèm theo sự biến đổi về màu sắc. Đúng||Sai

    b. Phức chất tạo thành phải bền hơn so với chất tham gia phản ứng. Đúng||Sai

    c. Quá trình hoà tan copper(II) chloride trong nước có diễn ra phản ứng hình thành phức chất. Đúng||Sai

    d. Quá trình hoà tan aluminium sulfate trong nước có diễn ra phản ứng hình thành phức chất. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Phản ứng tạo thành phức chất thường kèm theo sự biến đổi về màu sắc. Đúng||Sai

    b. Phức chất tạo thành phải bền hơn so với chất tham gia phản ứng. Đúng||Sai

    c. Quá trình hoà tan copper(II) chloride trong nước có diễn ra phản ứng hình thành phức chất. Đúng||Sai

    d. Quá trình hoà tan aluminium sulfate trong nước có diễn ra phản ứng hình thành phức chất. Sai||Đúng

    Các phát biểu (a), (b), (c)

    Phát biểu (d) sai vì: Quá trình hoà tan potassium permanganate (KMnO4) trong nước không diễn ra phản ứng hình thành phức chất.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Mỗi phát biểu dưới đây đúng hay sai?

    a. Trong nước, cation của kim loại M (có hoá trị n) thường tồn tại ở dạng phức chất aqua [M(OH2)m]n+. Đúng||Sai

    b. Các phức chất aqua [M(OH2)m]n+ luôn có màu. Sai||Đúng

    c. Trong nhiều phức chất aqua [M(OH2)m]n+, số phối tử thường là 6. Đúng||Sai

    d. Phức chất aqua [M(OH2)m]n+ có thể tan hoặc không tan trong nước. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Trong nước, cation của kim loại M (có hoá trị n) thường tồn tại ở dạng phức chất aqua [M(OH2)m]n+. Đúng||Sai

    b. Các phức chất aqua [M(OH2)m]n+ luôn có màu. Sai||Đúng

    c. Trong nhiều phức chất aqua [M(OH2)m]n+, số phối tử thường là 6. Đúng||Sai

    d. Phức chất aqua [M(OH2)m]n+ có thể tan hoặc không tan trong nước. Sai||Đúng

    a) Đúng

    b) Sai. Có một số cation kim loại không có màu trong dung dịch.

    c) Đúng.

    d) Sai. Phức chất aqua tan trong nước

  • Câu 9: Vận dụng
    Câu hỏi mới

    Xét các phát biểu sau về nước nhiễm phèn chứa ion Al³⁺ và Fe³⁺:

    a. Nước có chứa lượng đáng kể các cation Al3+ và Fe3+ được gọi là nước nhiễm phèn. Đúng||Sai

    b. Trong nước nhiễm phèn, các ion Al3+ và Fe3+ không bị thuỷ phân mà tồn tại bền ở dạng ion tự do trong dung dịch. Sai||Đúng

    c. Do quá trình thuỷ phân của Al3+ và Fe3+ tạo ra ion H⁺ nên nước nhiễm phèn thường có pH thấp. Đúng||Sai

    d. Các chất lơ lửng không tan xuất hiện trong nước nhiễm phèn là do ion Al3+ và Fe3+ tạo kết tủa Al(OH)3 và Fe(OH)3 tan tốt trong nước. Sai||Đúng

     

    Đáp án là:

    Xét các phát biểu sau về nước nhiễm phèn chứa ion Al³⁺ và Fe³⁺:

    a. Nước có chứa lượng đáng kể các cation Al3+ và Fe3+ được gọi là nước nhiễm phèn. Đúng||Sai

    b. Trong nước nhiễm phèn, các ion Al3+ và Fe3+ không bị thuỷ phân mà tồn tại bền ở dạng ion tự do trong dung dịch. Sai||Đúng

    c. Do quá trình thuỷ phân của Al3+ và Fe3+ tạo ra ion H⁺ nên nước nhiễm phèn thường có pH thấp. Đúng||Sai

    d. Các chất lơ lửng không tan xuất hiện trong nước nhiễm phèn là do ion Al3+ và Fe3+ tạo kết tủa Al(OH)3 và Fe(OH)3 tan tốt trong nước. Sai||Đúng

     

    a. Đúng

    b. Sai 

    Trong nước, các ion Al³⁺ và Fe³⁺ bị thuỷ phân mạnh, không tồn tại bền ở dạng ion tự do. Chúng tạo thành các phức hydroxo – aqua, có thể biểu diễn đơn giản:

    Al3+( aq ) + 6H2O( l ) → [Al(OH2)6]3+( aq );

    Fe3+( aq ) + 6H2O( l ) → [Fe(OH2)6]3+( aq );

    c. Đúng Vì các phản ứng tạo phức xảy ra hình thành H+ tạo môi trường acid → pH thấp.

    d. Sai vì Đó là các sản phẩm phức [Al(OH)3(OH2)3] và [Fe(OH)3(OH2)3]. Phức chất này khôn tan trong nước có dạng keo nên kết dính phù sa, cặn bã … trong nước.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Khi cho dung dịch ammonia dư vào dung dịch chứa phức chất [Ni(OH2)6]2+ và anion Cl- thì có phản ứng sau:

    [Ni(OH2)6]2+(aq) + 6NH3(aq) → [Ni(NH3)6]2+(aq) + 6H2O(l) (1)

    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau

    a . Trong điều kiện của phản ứng (1), phức chất [Ni(NH3)6]2+(aq) kém bền hơn phức chất [Ni(OH2)6]2+(aq). Sai||Đúng

    b . Phản ứng (*) là phản ứng thế phối tử. Đúng||Sai

    c . Dung dịch sau phản ứng có pH > 7. Đúng||Sai

    d . Trong phản ứng không có sự thay đôi số oxi hoá của các nguyên tố. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    [Ni(OH2)6]2+(aq) + 6NH3(aq) → [Ni(NH3)6]2+(aq) + 6H2O(l) (1)

    Xét tính đúng sai của các phát biểu sau

    a . Trong điều kiện của phản ứng (1), phức chất [Ni(NH3)6]2+(aq) kém bền hơn phức chất [Ni(OH2)6]2+(aq). Sai||Đúng

    b . Phản ứng (*) là phản ứng thế phối tử. Đúng||Sai

    c . Dung dịch sau phản ứng có pH > 7. Đúng||Sai

    d . Trong phản ứng không có sự thay đôi số oxi hoá của các nguyên tố. Đúng||Sai

    a. Sai vì Trong điều kiện của phản ứng (*), phức chất [Ni(NH3)6 ]2+(aq ) bền hơn phức chất [Ni(OH2)6 ]2+ ( aq ). 

    b. Đúng 

    c. Đúng 

    d. Đúng

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (50%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Hóa 12 - Cánh diều

Xem thêm