Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng Sai Sulfur và sulfur dioxide

Câu hỏi Đúng sai Sulfur và sulfur dioxide

Trắc nghiệm câu hỏi Đúng Sai Sulfur và sulfur dioxide tập trung vào các dạng câu hỏi lý thuyết và bài tập phổ biến về lưu huỳnh và SO2 trong chương trình Hóa học. Nội dung được xây dựng theo hướng đánh giá năng lực, từ nhận biết đến vận dụng. Các bài tập có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tự học và củng cố kiến thức. Đây là tài liệu hữu ích cho quá trình ôn thi và luyện đề.

👇Mời bạn làm bài tập Sulfur và sulfur dioxide dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Sulfur còn được gọi là lưu hoàng, sinh diêm vàng, diêm sinh đã được biết đến từ thời cổ đại.

    a. Nuyên tố sulur ở ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Đúng||Sai

    b. Ở dạng phân tử, sulfur gồm 6 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch vòng. Sai||Đúng

    c. Sulfur tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ như: benzene, carbon disulfide (CS2),… Sai||Đúng

    d. Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Sulfur còn được gọi là lưu hoàng, sinh diêm vàng, diêm sinh đã được biết đến từ thời cổ đại.

    a. Nuyên tố sulur ở ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Đúng||Sai

    b. Ở dạng phân tử, sulfur gồm 6 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch vòng. Sai||Đúng

    c. Sulfur tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ như: benzene, carbon disulfide (CS2),… Sai||Đúng

    d. Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Đúng||Sai

    a. Đúng 

    b. Sai vì Ở dạng phân tử, sulfur gồm 8 nguyên tử liên kết với nhau tạo thành mạch vòng.

    c. Sai vì Sulfur không tan trong nước

    d. Đúng

  • Câu 2: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Trong tự nhiên sulfur tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất. 

    a. Trong tự nhiên, sulfur tồn tại ở dạng hợp chất như: quặng pyrite, thạch cao, sphalerite,… Đúng||Sai

    b. Đơn chất sulfur được tìm thấy chủ yếu tại núi lửa. Đúng||Sai

    c. Sulfur có trong thành phần của thành phần của một số protein động vật, thực vật. Đúng||Sai

    d. Ở điều kiện thường, đơn chất sulfur là chất rắn, màu trắng. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Trong tự nhiên sulfur tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất. 

    a. Trong tự nhiên, sulfur tồn tại ở dạng hợp chất như: quặng pyrite, thạch cao, sphalerite,… Đúng||Sai

    b. Đơn chất sulfur được tìm thấy chủ yếu tại núi lửa. Đúng||Sai

    c. Sulfur có trong thành phần của thành phần của một số protein động vật, thực vật. Đúng||Sai

    d. Ở điều kiện thường, đơn chất sulfur là chất rắn, màu trắng. Sai||Đúng

    a. Đúng

    b. Đúng 

    c. Đúng  

    d. Sai vì Ở điều kiện thường, đơn chất sulfur là chất rắn, màu vàng.

  • Câu 3: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Trong tự nhiên, sulfur tồn tại chủ yếu ở dạng muối sulfide và muối sulfate của một số kim loại. Đúng||Sai

    b. Là một phi kim khá hoạt động nên trong tự nhiên không tìm thấy sulfur đơn chất. Sai||Đúng

    c.  Nguyên tố sulfur có mặt trong một số loại thực vật, đặc biệt là các loại rau quả có mùi mạnh như hành tây, sầu riêng,… Đúng||Sai

    d. Thành phần chính của quặng pyrite là hợp chất của sulfur và chì (lead, Pb). Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Trong tự nhiên, sulfur tồn tại chủ yếu ở dạng muối sulfide và muối sulfate của một số kim loại. Đúng||Sai

    b. Là một phi kim khá hoạt động nên trong tự nhiên không tìm thấy sulfur đơn chất. Sai||Đúng

    c.  Nguyên tố sulfur có mặt trong một số loại thực vật, đặc biệt là các loại rau quả có mùi mạnh như hành tây, sầu riêng,… Đúng||Sai

    d. Thành phần chính của quặng pyrite là hợp chất của sulfur và chì (lead, Pb). Sai||Đúng

    a. Đúng

    b. Sai vì trong tự nhiên sulfur tồn tại cả dạng đơn chất và hợp chất.

    c. Đúng

    d. Sai vì thành phần chính của quặng pyrite là FeS2.

  • Câu 4: Vận dụng
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Hỗn hợp X gồm SO2 ​ và O2 có tỉ khối so với H2 ​bằng 24. Nung nóng X trong bình kín có xúc tác V2O5, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 ​ bằng 30.

    Xét các phát biểu sau:

    a. Phương trình phản ứng xảy ra là:2S{{O}_{2}}+{{O}_{2}}\overset{\overset{{{V}_{2}}{{O}_{5}},{{t}^{o}}}{}}{\rightleftharpoons} 2S{{O}_{3}}Đúng||Sai

    b. Tổng số mol hỗn hợp khí Y là 1,6 mol. Đúng||Sai

    c. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá SO2 ​ thành SO3​ là 50%. Sai||Đúng

    d. Sau phản ứng, trong hỗn hợp Y vẫn còn cả SO2 ​và O2. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Hỗn hợp X gồm SO2 ​ và O2 có tỉ khối so với H2 ​bằng 24. Nung nóng X trong bình kín có xúc tác V2O5, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 ​ bằng 30.

    Xét các phát biểu sau:

    a. Phương trình phản ứng xảy ra là:2S{{O}_{2}}+{{O}_{2}}\overset{\overset{{{V}_{2}}{{O}_{5}},{{t}^{o}}}{}}{\rightleftharpoons} 2S{{O}_{3}}Đúng||Sai

    b. Tổng số mol hỗn hợp khí Y là 1,6 mol. Đúng||Sai

    c. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá SO2 ​ thành SO3​ là 50%. Sai||Đúng

    d. Sau phản ứng, trong hỗn hợp Y vẫn còn cả SO2 ​và O2. Đúng||Sai

     \frac{{{n}_{S{{O}_{2}}}}}{{{n}_{{{O}_{2}}}}}=1:1

    Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

    my = mx = 64.1 + 32.1 = 96 (g)

    \Rightarrow {{n}_{y}}=\frac{{{m}_{y}}}{{{M}_{y}}}=\frac{96}{60}=1,6(mol)

    2S{{O}_{2}}+{{O}_{2}}\overset{\overset{{{V}_{2}}{{O}_{5}},{{t}^{o}}}{}}{\rightleftharpoons} 2S{{O}_{3}}

    x      →   0,5x       →x

    ⇒ Hỗn hợp khí Y gồm: SO2: 1-x (mol), O2: 1- 0,5x (mol), SO3: x(mol)

    ⇒ x = 0,8 mol

    \Rightarrow H=\frac{0,8}{1}.100\%=80\%

    a. Đúng 

    b. Đúng

    c. Sai vì hiệu suất 80%

    d. Đúng

  • Câu 5: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Sulfur đơn chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

    a. Sulfur tác dụng với fluorine ở nhiệt độ thường tạo thành SF4 (g). Sai||Đúng

    b. Sulfur tác dụng với thủy ngân (mercury) ở nhiệt độ thường tạo muối HgS (s). Đúng||Sai

    c. Ở nhiệt độ cao, sulfur tác dụng với oxygen tạo thành SO3 (g). Sai||Đúng

    d. Ở nhiệt độ cao, sulfur tác dụng với hydrogen tạo thành H2S (g). Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Sulfur đơn chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

    a. Sulfur tác dụng với fluorine ở nhiệt độ thường tạo thành SF4 (g). Sai||Đúng

    b. Sulfur tác dụng với thủy ngân (mercury) ở nhiệt độ thường tạo muối HgS (s). Đúng||Sai

    c. Ở nhiệt độ cao, sulfur tác dụng với oxygen tạo thành SO3 (g). Sai||Đúng

    d. Ở nhiệt độ cao, sulfur tác dụng với hydrogen tạo thành H2S (g). Đúng||Sai

    a. Sai vì Với F2​, sulfur có thể tạo SF6​ (chủ yếu), không chỉ riêng SF4​.

    b. Đúng Hg + S → HgS xảy ra ngay ở nhiệt độ thường.

    c. Sai vì S + O_2\overset{t^{o} }{\rightarrow}  SO_2(chủ yếu), không phải SO3

    d. Đúng

  • Câu 6: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Lưu huỳnh là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá. Sai||iĐúng

    b. Khi tham gia phản ứng, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử. Đúng||Sai

    c. Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước. Đúng||Sai

    d. Ở điều kiện thường, lưu huỳnh tồn tại dạng phân tử S8. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    a. Lưu huỳnh là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá. Sai||iĐúng

    b. Khi tham gia phản ứng, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử. Đúng||Sai

    c. Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước. Đúng||Sai

    d. Ở điều kiện thường, lưu huỳnh tồn tại dạng phân tử S8. Đúng||Sai

    a. Sai vì Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá (khi tác dụng với kim loại, H2) vừa có tính khử (khi tác dụng với O2, chất oxi hoá mạnh).

    b. Đúng 

    c. Đúng 

    d. Đúng

  • Câu 7: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Sulfur là nguyên liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp.

    a. Sulfur được dùng sản xuất diêm, thuốc nổ. Đúng||Sai

    b. Khoảng 90% lượng sulfur sản xuất được dùng để lưu hóa cao su. Sai||Đúng

    c. Sulfur còn được đốt cháy, tạo sulfur dioxide có tác dụng diệt vi khuẩn và nấm mốc. Đúng||Sai

    d. Sulfur là nguyên liệu quan trọng để sản xuất sulfurous acid (H2SO3). Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Sulfur là nguyên liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp.

    a. Sulfur được dùng sản xuất diêm, thuốc nổ. Đúng||Sai

    b. Khoảng 90% lượng sulfur sản xuất được dùng để lưu hóa cao su. Sai||Đúng

    c. Sulfur còn được đốt cháy, tạo sulfur dioxide có tác dụng diệt vi khuẩn và nấm mốc. Đúng||Sai

    d. Sulfur là nguyên liệu quan trọng để sản xuất sulfurous acid (H2SO3). Sai||Đúng

    a. Đúng Sulfur có nhiều ứng dụng: diêm, thuốc nổ, cao su,…

    b. Sai vì Phần lớn sulfur dùng để sản xuất H2SO4, không phải chủ yếu để lưu hóa cao su.

    c. Đúng SO2​ có tính khử và độc ⇒ dùng khử trùng, diệt nấm mốc.

    d. Sai vì H2SO3​ không bền, không phải sản phẩm công nghiệp chính từ sulfur.

  • Câu 8: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Cho các tính chất của sulfur dioxide (SO2):

    a. SO2 là chất khí không màu, mùi hắc và tan nhiều trong nước. Đúng||Sai

    b. SO2 là khí độc, hít thở không khí chứa SO2 vượt ngưỡng cho phép gây viêm đường hô hấp. Đúng||Sai

    c. SO2 phản ứng với nước tạo môi trường trung tính. Sai||Đúng

    d. SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho các tính chất của sulfur dioxide (SO2):

    a. SO2 là chất khí không màu, mùi hắc và tan nhiều trong nước. Đúng||Sai

    b. SO2 là khí độc, hít thở không khí chứa SO2 vượt ngưỡng cho phép gây viêm đường hô hấp. Đúng||Sai

    c. SO2 phản ứng với nước tạo môi trường trung tính. Sai||Đúng

    d. SO2 vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. Đúng||Sai

    a. Đúng 

    b. Đúng 

    c. Sai vì  SO_2 + H_2O \rightleftharpoons H_2SO_3 ​ ⇒ môi trường acid, không phải trung tính.

    d. Đúng S trong SO2 ​có số oxi hoá +4 ⇒ có thể nhường e hoặc nhận e nên vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

  • Câu 9: Vận dụng
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Cho giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của SO2 (g) và SO3( g) lần lượt là −296,8 kJ/mol và −395,7 kJ/mol. Xét phản ứng:

    SO_2(g) + \frac{1}{2}O_2(g) \rightarrow SO_3(g)

    Xét các phát biểu sau:

    a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là −98,9kJ/mol. Đúng||Sai

    b. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt. Sai||Đúng

    c. Phản ứng thuận lợi về mặt năng lượng. Đúng||Sai

    d. Enthalpy tạo thành chuẩn của O2 ​bằng 0 kJ/mol. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của SO2 (g) và SO3( g) lần lượt là −296,8 kJ/mol và −395,7 kJ/mol. Xét phản ứng:

    SO_2(g) + \frac{1}{2}O_2(g) \rightarrow SO_3(g)

    Xét các phát biểu sau:

    a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là −98,9kJ/mol. Đúng||Sai

    b. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt. Sai||Đúng

    c. Phản ứng thuận lợi về mặt năng lượng. Đúng||Sai

    d. Enthalpy tạo thành chuẩn của O2 ​bằng 0 kJ/mol. Đúng||Sai

    Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là:

    ΔrHo298 = (−395,7) − (−296,8) = −98,9 (kJ)

    Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng có giá trị âm, tức phản ứng toả nhiệt nên thuận lợi về mặt năng lượng.

    a. Đúng 

    b. Sai phản ứng tỏa nhiệt

    c. Đúng 

    d. Đúng

  • Câu 10: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Cho các nhận định sau về tính chất của sulfur:

    a. Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hóa. Đúng||Sai

    b. Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính khử. Sai||Đúng

    c. Trong tinh thể sulfur, các phân tử S8 tương tác với nhau bằng lực van der Waals yếu nên nhiệt độ nóng chảy của đơn chất sulfur thấp. Đúng||Sai

    d. Ở nhiệt độ thường, sulfur phản ứng được với một số phi kim như O2, F2. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho các nhận định sau về tính chất của sulfur:

    a. Khi phản ứng với hydrogen, sulfur thể hiện tính oxi hóa. Đúng||Sai

    b. Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính khử. Sai||Đúng

    c. Trong tinh thể sulfur, các phân tử S8 tương tác với nhau bằng lực van der Waals yếu nên nhiệt độ nóng chảy của đơn chất sulfur thấp. Đúng||Sai

    d. Ở nhiệt độ thường, sulfur phản ứng được với một số phi kim như O2, F2. Sai||Đúng

    a. Đúng 

    b. Sai vì Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính oxi hóa

    c. Đúng 

    d. Sai vì Ở nhiệt độ thường, sulfur chỉ phản ứng với F2​, không phản ứng với O2 (phản ứng với O2​ cần đun nóng).

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (20%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Đấu trường Đúng Sai Sulfur và sulfur dioxide

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo